Cẩu Thả - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
cẩu thả IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Tính từ
- 1.3.1 Xem thêm
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
sửaÂm Hán-Việtcủa chữ Hán 苟且.
Cách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰w˧˩˧ tʰa̰ː˧˩˧ | kəw˧˩˨ tʰaː˧˩˨ | kəw˨˩˦ tʰaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˧˩ tʰaː˧˩ | kə̰ʔw˧˩ tʰa̰ːʔ˧˩ | ||
Tính từ
sửacẩu thả
- Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong. Chữ viết cẩu thả. Làm ăn cẩu thả.
Xem thêm
sửa- bất cẩn
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cẩu thả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Cẩu Thả
-
Cẩu Thả - Wiktionary
-
Nghĩa Của Từ Cẩu Thả - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "cẩu Thả" - Là Gì?
-
Tính Cẩu Thả Là Gì? Tác Hại Của Cẩu Thả Trong Công Việc - JobsGO Blog
-
Tính Cẩu Thả Là Gì? Phải Làm Gì để Rèn Luyện Và Loại Bỏ Tính ... - VinEdu
-
Cẩu Thả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CẨU THẢ - Translation In English
-
Cẩu Thả In English
-
Từ Điển - Từ Cẩu Thả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cẩu Thả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cách Chữa Bệnh Cẩu Thả - YouTube
-
CẨU THẢ In English Translation - Tr-ex
-
Vì Sao Tớ Không Nên Cẩu Thả? - Bibomart