Câu Thành Ngữ, Tục Ngữ Có "mèo" (猫) Trong Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
スマートフォン専用ページを表示 Tiếng Nhật vui vẻ Blog chia sẻ những kinh nghiệm bổ ích khi học tiếng NhậtGiúp bạn tự học tiếng Nhật online ở nhà << Từ vựng về chủ đề khoa điều trị trong bệnh viện ở Nhật Bản | TOP | Người Kansai/ Đầy đủ tất tần tật về tính cách người Kansai! >> 
Nguồn https://pixabay.comNgười Nhật rất yêu quý mèo. Có người cho rằng đó là bời vì mèo là nhân vật trong bộ truyện tranh nổi tiếng Doraemon của bao thế hệ người Nhật cũng như trẻ em châu Á, cũng có ý kiến cho rằng, ở mèo có sự nhẹ nhàng, điềm đạm, kín đáo mà không phô trương như tính cách của người Nhật 🎶Sau đây mình xin giới thiệu tới các bạn 10 câu thành ngữ, tục ngữ phổ biến trong tiếng Nhật có sử dụng hình ảnh con mèo nha 😃猫に小判 (ねこにこばん)鳴く猫は鼠を捕らぬ (なくねこはねずみをとらぬ)猫に鰹節(ねこにかつおぶし)猫にまたたび (ねこにまたたび)猫の首に鈴をつける (ねこのくびにすずをつける)猫の手も借りたい (ねこのてもかりたい)猫の額 (ねこのひたい)猫の目 (ねこのめ)猫も杓子も (ねこもしゃくしも)窮鼠猫を噛む (きゅうそねこをかむ)
Nguồn: https://pixabay.com+Ý nghĩaCâu này ý chỉ những người chỉ giỏi ăn nói, hay khoe mẽ thể hiện thì thường không có năng lực thực sự.+Giải thích:Những con mèo hay kêu là những con mèo không bắt được chuột. Những con mèo giỏi bắt chuột là những con mèo không kêu.+Đặt câu:
Nguồn: Seesaa Vietnam+Ý nghĩa:Trong quá trình lập kế hoạch thì có vẻ khả thi. Tuy nhiên khi thực hiện thì không ai giám làm.+Giải thích:Câu thành ngữ dựa vào câu truyện ngụ ngôn của Aesop. Những con chuột bàn kế hoạch chống lại mèo, kẻ chuyên ăn thịt đồng loại của chúng. Một con chuột đưa ra ý kiến rất hay là đeo chuông vào cổ mèo. Khi mèo di chuyển, chuông vang lên là chuột sẽ biết mèo đang tới. Khi ý kiến được đưa ra, cả họ nhà chuột ủng hộ, ai cũng tỏ ra rất hào hứng. Tuy nhiên, khi thực hiện thì chuột lại đùn đẩy nhau không ai giám làm.+Đặt câu:
Nguồn: https://pixabay.com+Câu tiếng Việt tương ứng (Nếu có):
Nguồn: https://pixabay.com+Câu tiếng Việt tương ứng (Nếu có):
|
Bình luận cho bài viết này Viết bình luận Hãy click Ở đây SEARCH PROFILE
Seesaa Vietnam là công ty IT Nhật Bản chuyên làm nghiệp vụ phát triển ứng dụng smart phone
Gửi tin nhắn tới độc giả LATEST (08/23)Chăm sóc khách hàng qua điện thoại như người Nhật (07/26)Những món ăn kinh dị chỉ có ở Nhật Bản (04/17)List tiếng Nhật dành cho giới trẻ (Từ lóng) cực hót (04/12)Ý nghĩa của hoa anh đào! Loài hoa tương trưng cho vẻ đẹp tinh thần Nhật Bản (04/05)Kính ngữ dùng trong công ty Nhật Bản (03/12)Tiếng kêu của động vật trong tiếng Nhật và tiếng Việt không giống nhau! (02/08)Ngày lễ Tình nhân ở Nhật ♡♡♡ (02/08)Năm Mậu Tuất sắp tới! 5 Thành ngữ tiếng Nhật về cún yêu cực ngắn và dễ nhớ đây ạ (02/05)Tiếng Kansai dễ ợt! Tiếng Kansai thú vị hơn tiếng Nhật phổ thông (01/26)Người Kansai/ Đầy đủ tất tần tật về tính cách người Kansai! LABEL phân biệt Phương ngữ kansai Tiếng Kansai Tiếng kêu của động vật trong tiếng Nhật Tiếng kêu động vật trong tiếng Nhật Tiếng Osaka Tính cách của người Kansai Ý nghĩa hoa anh đào ショートケーキ 猫にまたたび là gì CATEGORY Ngữ pháp(3) Chữ Hán(3) Công việc IT(4) Đối sách cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật(6) Từ vựng(11) Văn hoá - Quy tắc ứng xử(13)
×
16/01/2018
Câu thành ngữ, tục ngữ có "mèo" (猫) trong tiếng Nhật
"Con mèo trèo lên cây cauHỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhàChú chuột đi chợ đường xaMua mắm mua muối giỗ cha con mèo"Đây là một câu ca dao về mèo mà không một người Việt Nam nào là không biết. Con mèo đã được thuần hoá và trở thành con vật nuôi trong các gia đình người Việt. Có lẽ chính vì lẽ đó mà 12 con giáp được du nhập từ Trung Hoa khi được vào Việt Nam đã không còn chú thỏ tinh nhanh mà thay vào đó là chú mèo, con vật gần gũi thân thuộc hơn với đời sống văn hoá tinh thần của người Việt. Có rất nhiều các câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao mượn hình ảnh chú mèo trong tiêng Việt như: "mèo già hoá cáo", "Chó treo mèo đậy", "Mèo mả gà đồng",...Vậy còn trong tiếng Nhật thì sao?猫に小判 (ねこにこばん)
+Ý nghĩa:Câu này là hình ảnh ẩn dụ về việc đưa một thứ quý giá cho người không hiểu được giá trị của nó.+Giải thích:"小判" (こばん) chỉ đồng xu vàng được làm từ thời Edo có hình elip.Đưa tiền cho con mèo, con vật không thể hiểu được giá trị của đồng tiền.+Đặt câu:- ギターを弾いたことがない彼女にギターをあげるとは猫に小判です。
- Đàn gảy tai trâu
- Nước đổ đầu vịt
鳴く猫は鼠を捕らぬ (なくねこはねずみをとらぬ)
- 鳴く猫は鼠を取らぬじゃないんだから、口ばかり動かしてないでとりあえずやってみて!
- 彼はいつも他人の前で傲慢に誇示するが、実は仕事もなく毎日うろうろしていますよ。本当に彼は鳴く猫は鼠を取らぬだよね!
- Nói chín, thời nên làm mười - Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
- Ăn như rồng cuốn - Nói như rồng leo- Làm như mèo mửa
猫に鰹節(ねこにかつおぶし)
+Ý nghĩaCâu này chỉ đang trong tình trạng nguy hiểm, trạng thái cần đề phòng, không nên sơ suất+Giải thích:鰹節: Cá bàoCá bào là một món ăn yêu thích của mèo. Khi để cá báo cạnh mèo là mèo sẽ ăn ngay.+Đặt câu:A: お父さん、昨日バイクの鍵を掛け忘れて盗まれた (泣)父: 鍵をちゃんと掛けなさいと言ったじゃないか!もう猫に鰹節じゃないか!!!(A: Bố ơi con quyên không khoá xe máy bị trộm tối qua rồi. B: Bố đã nói với con là phải khoá xe cẩn thận rồi mà! Đúng là mỡ để miệng mèo mà !!!)+ Câu tiếng Việt tương ứng (Nếu có):- Mỡ để miệng mèo (Cũng khá giống trong tiếng Nhật các bạn nhỉ 😃)
猫にまたたび (ねこにまたたび)
+Ý nghĩa:Cây này ý chỉ thứ mà ai đó cực thích, món khoái khẩu. Hơn nữa, vì rất thích nên chỉ cần đưa cho họ thì muốn họ làm gì cũng được và bạn sẽ đạt được mục đích.+Giải thích:"またたび" : Actinidia polygama là một loài thực vật có hoa trong họ Dương đào. Người ta nói rằng loại cây này có mùi khiến cho lũ mèo bị hưng phấn.+Đặt câu:- 会社のKyくんは女性が大好きです。セクシーな女性を見てメロメロになる。まさに猫にまたたびですね。
- Như mèo thấy mỡ
猫の首に鈴をつける (ねこのくびにすずをつける)
- 計画を立てる時、皆やる気があったけど、いざ実行する時に誰も実行できない。結局、猫の首に鈴をつける感じになっちゃったね。
- Đeo chuông cho mèo. (Người Việt mình cũng có câu thành ngữ tương tự dựa vào truyện ngụ ngôn ở trên phải không ạ 😃)
猫の手も借りたい (ねこのてもかりたい)
+Ý nghĩa:Câu chỉ trạng thái rất bận, cần sự giúp đỡ dù nhỏ bé của người khác.+Giải thích:Bận tới mức mà muốn mượn cả bàn tay nhỏ bé của con mèo, loài vật không thể làm gì khác ngoài bắt chuột.+Đặt câu:- 猫の手も借りたいほど忙しいので手伝ってください!
- Bận tối mắt tối mũi
猫の額 (ねこのひたい)
+Ý nghĩa:Ý chỉ nơi chật hẹp+Giải thích:Vì trán của mèo rất nhỏ+Đặt câu:- Bé như mắt muỗi
猫の目 (ねこのめ)
+Ý nghĩa:Ý chỉ sự thay đổi khó nắm bắtCó nhiều người sử dụng nó với nghĩa là quá bận rộn nhưng nghĩa này không đúng ạ ^^+Giải thích:Tuỳ vào độ sáng tối mà đôi mắt của Mèo sẽ mở to tròn ra hoặc thu nhỏ lại, hình dáng của mắt chúng thay đổi rất linh hoạt, không cố định.+Đặt câu:- 彼女の言うことは、猫の目のように変わるから、注意しないといけないよ。
- Sáng nắng chiều mưa
猫も杓子も (ねこもしゃくしも)
+Ý nghĩa:Ý chị mọi người, mọi thứ đều giống nhau.+Giải thích:Cả mèo và cái thìa ??? Nghe có vẻ chẳng có liên quan gì tới nhau mà???Có rất nhiều giả thuyết để giải thích cho câu thành ngữ này, như:- Có thuyết cho rằng "猫" (Mèo) và "杓子"(Cái thìa) đều là những thứ dễ bắt gặp trong đời sống hàng ngày.
- Có thuyết cho rằng thực ra câu này vốn là "禰宜(めこ)も釈子(しゃくし)も" .Trong đó "禰宜" là tên chức danh của thầy tu trong các đền thờ của Nhật "神社", còn "釈子" ý chỉ các nhà tu hành theo Phật Giáo.
- Có thuyết cho rằng thực ra câu này vốn là l"女子(めこ)も弱子(じゃくし)も". Trong đó cả "女子" và "弱子" đều có nghĩa là bé gái.
- そろそろテトが来るので、猫も杓も興奮している顔をしている。
- Lòng vả cũng như lòng sung
窮鼠猫を噛む (きゅうそねこをかむ)
+Ý nghĩa:Câu này có nghĩa là khi chèn ép thì dù là kẻ yếu cũng sẽ vùng lên phản kháng lại+Giải thích:Khi con chuột bị mèo đuổi kịp và không còn đường chạy thoát sẽ liều mình cắn lại mèo.Câu thành ngữ này dựa theo một câu trong "塩鉄論 (※)・詔聖" (Tạm dịch: Diêm thiết luận・Chiếu Thánh). Đó là "死して再びは生きずとなれば、窮鼠も狸(野猫)を噛む(死に物狂いになった鼠は猫を噛むこともある)" (Trực dịch: một khi bị rơi vào thế chết mà không thể sống lại thì con chuột bị tấn công cũng sẽ cắn lại mèo hoang (Đôi khi con chuột tuyệt vọng đến chết sẽ cắn lại mèo))(※): Tên của cuốn sách chính luận được viết vào thời nhà Hán Trung Quốc, do Hoàn Khoan biên tập, gồm 60 cuốn. Đây là cuốn sách ghi chép lại một cách chính thức cuộc thảo luận của các nhà nho và quan lại về việc nên tiếp tục chính sách kinh tế độc quyền muối・sắt・ rượu mà Hán Vũ Đế đã đề ra hay không. Cuốn sách quan trọng để hiểu về xã hội kinh tế thời bấy giờ.Tìm hiểu thêm qua link : https://kotobank.jp/word+Đặt câu:- 窮鼠猫を噛むってこともあるから、国民を抑圧するために権力を乱用しないでください!
- Con giun xéo lắm cũng quằn
- Tức nước vỡ bờ
- Mẹo khi làm bài nghe tiếng Nhật
- Phân biệt 「ついでに」「がてら」「かたわら」「かたがた」
- Lý do bạn học tiếng Nhật là gì?
- 5 sai lầm của của người mới bắt đầu học ..
- Mẹo tra từ hay bằng GOOGLE
|
Bình luận cho bài viết này Viết bình luận Hãy click Ở đây SEARCH PROFILE SEESAA VIETNAM
RDF Site Summary RSS 2.0| SeesaaBlog |
この広告は90日以上新しい記事の投稿がないブログに表示されております。
Từ khóa » Chó Chê Mèo Lắm Lông Tiếng Nhật
-
Tục Ngữ Trong Giao Tiếp Tiếng Nhật: Kotowaza Cùng Các Bộ Phận Cơ ...
-
Chó Chê Mèo Lắm Lông Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Chó Chê Mèo Lắm Lông | Cộng đồng Hỏi đáp Mazii
-
Kotowaza - Thành Ngữ Tiếng Nhật - #ことわざ Mọi Người Có Biết Câu ...
-
Chó Chê Mèo Lắm Lông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó Chê Mèo Lắm Lông Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thành Ngữ “Chó Chê Mèo Lắm Lông” - Gõ Tiếng Việt - MarvelVietnam
-
50 Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Nhất định Gặp Trong Hội Thoại !
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Chó Chê Mèo Lắm Lông – Ngũ Thập Bộ Tiếu ...
-
Từ Chó Chê Mèo Lắm Lông Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
TỔNG HỢP TẤT CẢ THÀNH NGỮ TRONG TIẾNG NHẬT CẦN PHẢI ...
-
Chó Chê Mèo Lắm Lông - Wiktionary