Cậu Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cậu" thành Tiếng Anh

uncle, father, maternal uncle là các bản dịch hàng đầu của "cậu" thành Tiếng Anh.

cậu noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • uncle

    noun masculine

    brother (or brother-in-law) of someone’s parent

    Họ vẫn luôn dễ mến dù có nhiều ông cậu lấp đầy cả Cheapside.

    They would be just as agreeable to me, had they uncles enough to fill all Cheapside!

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • father

    noun

    male parent

    Jeep giữ những hình xăm trên cơ thể đến khi cậu sẵn sàng.

    As your father, Jeep held the tattoos on his body for when you were ready.

    en.wiktionary.org
  • maternal uncle

    noun

    brother of one's mother

    Cậu mợ Benjamin Ransom cũng ở chung nhà với chúng tôi, trên lầu ba.

    Benjamin Ransom, my maternal uncle, and his wife also lived there, on the third floor.

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • master
    • mother's brother
    • dad
    • he
    • guy
    • you
    • man
    • avuncular
    • bub
    • men
    • old boy
    • old chap
    • young man
    • I
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cậu " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cậu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cậu Ta Dịch Sang Tiếng Anh