Câu1:Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ Sau:bảo Vệ ,đoàn Kết
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
thu hà 7 tháng 11 2017 lúc 18:04 Câu1:Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau:bảo vệ ,đoàn kết
Lớp 5 Ngữ văn Những câu hỏi liên quan
- Vũ Ngọc Anh
đồng nghĩa với từ đoàn kết
đồng nghĩa với từ hùng vĩ ; bảo vệ
trái nghĩa với từ hùng vĩ ; bảo vệ
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 4 0
Gửi Hủy
Tôi ghét cô giáo lớp tôi 27 tháng 10 2018 lúc 23:00 Góp sức
bảo kê
bạo lực
Ko chắc đâu
Đúng thì k mk nha!
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
❖ミ★Bơ★彡℠『ʈєɑɱ❖๖ۣۜƝƘ☆... 15 tháng 8 2021 lúc 13:55 đồng nghĩa với từ đoàn kết : chung sức, góp sức, đùm bọc,cưu mang, che chở
đồng nghĩa với từ hùng vĩ ; bảo vệ : ngăn cản, phòng vệ , che chắn
trái nghĩa với từ hùng vĩ ; bảo vệ: phá hủy, tàn phá, hủy diệt, tiêu diệt
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
YinSayHi 15 tháng 8 2021 lúc 14:01 Đồng nghĩa với từ đoàn kết : liên kết , kết đoàn , ...
Đồng nghĩa :
hùng vĩ : Lớn lao , to lớn , mênh mông , ...
bảo vệ : giữ gìn , phòng vệ , ....
Trái nghĩa
hùng vĩ : nhỏ bé , bé nhỏ , ...
bảo vệ : tàn phá , phá hoại , phá phách , ...
@ OreYin
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Tô Chúc An
Từ đồng nghĩa với chập chạp là:.................
Từ trái nghĩa với chậm chạp là:...................
Từ đồng nghĩa với đoàn kết là:....................
Từ trái nghĩa với đoàn kết là:.......................
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt Câu hỏi của OLM 6 0
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Thương Hoài Giáo viên 12 tháng 11 2023 lúc 9:34 Từ đồng nghĩa với từ chậm chạp là: lề mề.
Từ trái nghĩa với từ chậm chạp là: nhanh như cắt.
Từ đồng nghĩa với từ đoàn kết là: Liên hiệp
Từ trái nghĩa với từ đoàn kết là chia rẽ
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Tạ Hoàng Bách 12 tháng 11 2023 lúc 9:40 Chậm chạp: Đồng nghĩa: lề mề, chậm rãi, ì ạch,... Trái nghĩa: nhanh nhẹn, tháo vắt,... Đoàn kết: Đồng nghĩa: đùm bọc, bao bọc, yêu thương,... Trái nghĩa: chia rẽ, ghét bỏ, bè phái,...
cho mink 1 like nhé
mãi iu bn
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Tạ Hoàng Bách 12 tháng 11 2023 lúc 9:41 Chậm chạp: Đồng nghĩa: lề mề, chậm rãi, ì ạch,... Trái nghĩa: nhanh nhẹn, tháo vắt,... Đoàn kết: Đồng nghĩa: đùm bọc, bao bọc, yêu thương,... Trái nghĩa: chia rẽ, ghét bỏ, bè phái,...
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- *•.¸♡ทջųƴễท ทջọ☪ ℘ɦươทջ...
Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
Cao thượng |
|
| Nhanh nhảu |
|
|
Nông cạn |
|
| Siêng năng |
|
|
Cẩn thận |
|
| Sáng sủa |
|
|
Thật thà |
|
| Cứng cỏi |
|
|
Bát ngát |
|
| Hiền lành |
|
|
Đoàn kết |
|
| Thuận lợi |
|
|
Vui vẻ |
|
| Nhỏ bé |
|
|
Gửi Hủy
Xuân Nguyễn Thị 7 tháng 11 2021 lúc 19:01 | Từ ĐN | Từ TN | Từ ĐN | Từ TN | ||
| Cao thượng | Cao cả | Thấp hèn | Nhanh nhảu | Nhanh nhẹn | Chậm chạp |
| Nông cạn | Hời hợt | Sâu sắc | Siêng năng | Chăm chỉ | Lười biếng |
| Cẩn thận | Cẩn trọng | Cẩu thả | Sáng sủa | Sáng chói | Tối tăm |
| Thật thà | Trung thực | Dối trá | Cứng cỏi | Cứng rắn | Mềm yếu |
| Bát ngát | Mênh mông | Hẹp hòi | Hiền lành | Hiền hậu | Ác độc |
| Đoàn kết | Gắn bó | Chai rẽ | Thuận lợi | Thuận tiện | Khó khăn |
| Vui vẻ | Vui sướng | Buồn bã | Nhỏ bé | Nhỏ nhoi | To lớn |
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Xuân Nguyễn Thị 7 tháng 11 2021 lúc 19:14 Bạn cho mik xin 1 follow nha,mik follow bạn r nha![]()
![]()
Bạn follow mik, mik sẽ chia sẻ thông tin real của mik.Tên Xuân Nguyễn Thị kia ko phải tên của mik đâu nha.
Đúng 3 Bình luận (1)
Gửi Hủy
sơn đinh 12 tháng 11 2021 lúc 11:49 cc
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- sơn nguyễn
Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
Cao thượng |
|
| Nhanh nhảu |
|
|
Nông cạn |
|
| Siêng năng |
|
|
Cẩn thận |
|
| Sáng sủa |
|
|
Thật thà |
|
| Cứng cỏi |
|
|
Bát ngát |
|
| Hiền lành |
|
|
Đoàn kết |
|
| Thuận lợi |
|
|
Vui vẻ |
|
| Nhỏ bé |
|
|
Gửi Hủy
Thanh Thanh và Lộc Lê 2 tháng 11 2021 lúc 15:55 từ khoét đồng nghĩa với từ gì
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
tôi là người thông minh Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
Cao thượng | quân tử | hẹp hòi | Nhanh nhảu | nhanh nhẹn | chậm chạp |
Nông cạn | dốt nát | thông minh | Siêng năng | chăm chỉ | lười biếng |
Cẩn thận | chắc chắn | bừa bãi | Sáng sủa | trong sáng | đen tối |
Thật thà | trung thực
| giả dối | Cứng cỏi | cứng ngắt | mềm yếu |
Bát ngát | mênh mông | trật trội | Hiền lành | hiền hậu | nóng giận |
Đoàn kết | đùm bọc | chia rẽ | Thuận lợi | lợi thế | khó khăn |
Vui vẻ | tươi vui | buồn bã | Nhỏ bé | nhỏ nhắn | to lớn |
nhớ tick cho mình nhé mình cảm ơn nha
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Phùng Đình Quang Anh 22 tháng 10 2024 lúc 20:45 khoan
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tuấn Trương Quốc
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hòa bình và đoàn kết
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 5 0
Gửi Hủy
Mina Nguyễn 19 tháng 4 2019 lúc 21:05 Trái nghĩa với hòa bình: chiến tranh
Trái nghĩa với đoàn kết: chia rẽ
h giúp mik
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Tran Bao Uyen Nhi 19 tháng 4 2019 lúc 21:08 đồng nghĩa hòa bình là bình yên
đồng nghĩa đoàn kết là đoàn tụ
trái nghĩa hòa bình là chiến tranh
trái nghĩa đoàn kết là chia rẽ
> <
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
❤🔅Thảo Ly♎✅ 19 tháng 4 2019 lúc 21:11 Hòa bình:
Trái nghĩa: Chiến tranh
Đồng nghĩa: Thanh bình
Đoàn kết:
Trái nghĩa : Chia rẽ
Đồng nghĩa: Kết đoàn
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Đức Quang Đức
Tìm những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ sau:lười biếng,gan dạ, đoàn kết, hoàn bát
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 2 2
Gửi Hủy
Noob_doge Đồng nghĩa : làm biếng, gan góc, đùm bọc, nhanh nhẹn
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Noob_doge Trái nghĩa : chăm chỉ, nhát gan, mâu thuẫn, chậm chạp
Đúng 0 Bình luận (9)
Gửi Hủy
- TRẦN AN BẢO NGỌC
từ trái nghĩa với bảo vệ và đoàn kết
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 5 0
Gửi Hủy Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Bảo Vệ Bình Yên đoàn Kết Bạn Bè Mênh Mông
-
Tìm Từ đồng Nghĩa, Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Trong Bảng Sau?
-
Mênh Bảo Vệ Bình Yên đoàn Kết Bạn Bè Mông Từ đồng Nghĩa Từ Trái ...
-
[CHUẨN NHẤT] Từ đồng Nghĩa Với Từ Bảo Vệ - TopLoigiai
-
Tìm Và Ghi Vào Bảng Sau Những Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Các Từ ...
-
Viết Vào Mỗi Chỗ Trống 2 – 3 Từ Ngữ Về Các
-
Soạn Câu 2 Trang 97 SGK Tiếng Việt 5 - Ôn Tập Giữa Học Kì I - Tuần 10
-
Tiết 4 – Tuần 10 Trang 66, 67 Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1
-
Câu 1: Tìm Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Các Từ Sau:a) Hạnh Phúc
-
Ôn Tập 2 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1 - Học Tốt Ngữ Văn
-
Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiết 4 - Tuần 10 Trang 66, 67
-
Thắng Lợi ,hòa Bình,đoàn Kết , Hùng Vĩ , Bảo Vệ - Olm
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Tuần 10
-
Câu 2 (trang 97 Sgk Tiếng Việt 5), Tiết 4 Tuần 10 - Lib24.Vn
-
Top 10 Tìm Từ đồng Nghĩa, Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Trong Bảng Sau 2022