4 thg 5, 2022 · Phần soạn bài Ôn tập giữa học kì 1 – Tiết 4 trang 96 – 97 SGK Tiếng Việt lớp 5 Tập 1. Bảo vệ, Bình yên, Đoàn kết, Bạn bè, Mênh mông. Từ đồng ...
Xem chi tiết »
-Từ đồng nghĩa với BẢO VỆ: bảo quản, giữ gìn, gìn giữ,... Từ trái nghĩa với từ BẢO VỆ: phá hủy, phá hoại, tàn phá,hủy diệt,.
Xem chi tiết »
Câu hỏi: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau? Bảo vệ, Bình yên, Đoàn kết, Bạn bè, Mênh mông. Từ đồng nghĩa.
Xem chi tiết »
giữ gìn: ĐN: bảo vệ TN: phá hoại yên bình: ĐN: bình an TN: bất ổn kết đoàn: ĐN: liên kết TN: bè phái bạn bè: ĐN: bằng hữu TN: kẻ thù bao la: ĐN: mênh mông ...
Xem chi tiết »
bảo vệ. bình yên. đoàn kết. bạn bè. mênh mông. Từ đồng nghĩa. Từ trái nghĩa ... Cánh chim hòa bình. Con người với thiên nhiên. Danh từ ...
Xem chi tiết »
Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng. bảo vệ, bình yên, đoàn kết, bạn bè, mênh mông. Từ đồng nghĩa .
Xem chi tiết »
Bảo vệ. Bình yên. Đoàn kết. Bạn bè. Mênh mông. Từ đồng nghĩa. Giữ gìn, gìn giữ… Bình an, yên bình, thanh bình… Kết đoàn, liên kết… Bằng hữu, bè bạn, bạn hữu ...
Xem chi tiết »
Đúng thì k mk nha! Đúng 0. Bình luận (0).
Xem chi tiết »
1 a trái nghĩa đau khổ , đồng nghĩa vui vẻ. b đồng nghĩa bảo toàn , trái nghĩa phá hoại. c đồng nghĩa bạn thân , trái nghĩa kẻ thù. d đồng nghĩa yên bình ...
Xem chi tiết »
5 thg 3, 2017 · Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau và ghi vào vở: ... Bảo vệ. Bình yên. Đoàn kết. Bạn bè. Mênh mông. Từ đồng nghĩa.
Xem chi tiết »
Bảo vệ. Bình yên. Đoàn kết. Bạn bè. Mênh mông. Từ đồng nghĩa. Giữ gìn, gìn giữ... Bình an, yên bình, thanh bình... Kết đoàn, liên kết... Bằng hữu, bè bạn, ...
Xem chi tiết »
Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với mỗi từ sau : thắng lợi ,hòa bình,đoàn kết , hùng vĩ , bảo vệ.
Xem chi tiết »
2. Viết những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau : Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông Từ đồng nghĩa Giữ gìn ...
Xem chi tiết »
12 thg 12, 2019 · Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng. ... Bảo vệ. Bình yên. Đoàn kết. Bạn bè. Mênh mông. Từ đồng nghĩa. Bảo quản, giữ gìn.
Xem chi tiết »
Từ trái nghĩa với từ BẢO VỆ: phá hủy, ... -Từ đồng nghĩa với BÌNH YÊN: ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Từ đồng Nghĩa Với Bảo Vệ Bình Yên đoàn Kết Bạn Bè Mênh Mông
Thông tin và kiến thức về chủ đề từ đồng nghĩa với bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu