Cấy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gau gáu Tiếng Việt là gì?
  • ngõ hạnh Tiếng Việt là gì?
  • nghiêm chính Tiếng Việt là gì?
  • nghiên bút Tiếng Việt là gì?
  • kỳ thực Tiếng Việt là gì?
  • ác man Tiếng Việt là gì?
  • khuỷu Tiếng Việt là gì?
  • quy củ Tiếng Việt là gì?
  • đông ly Tiếng Việt là gì?
  • man Tiếng Việt là gì?
  • tao phùng Tiếng Việt là gì?
  • sóc Tiếng Việt là gì?
  • nô đùa Tiếng Việt là gì?
  • ngại ngại Tiếng Việt là gì?
  • Châu Hạnh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cấy trong Tiếng Việt

cấy có nghĩa là: - đg. . Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng. Cấy lúa. Cấy rau. Có cấy có trông, có trồng có ăn (tng.). . Trồng lúa, làm ruộng. Cấy rẽ ruộng địa chủ. Ruộng cấy hai vụ. . (chm.). Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu. Cấy vi trùng lao. . (chm.). Ghép tế bào mô vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh. Cấy răng. . (chm.). Nuôi mô thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới. Phương pháp cấy mô.

Đây là cách dùng cấy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cấy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cấy Lúa Có Nghĩa Là Gì