Cây Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • phần phật Tiếng Việt là gì?
  • Giếng cúc Tiếng Việt là gì?
  • bình thường Tiếng Việt là gì?
  • thất đức Tiếng Việt là gì?
  • tính toan Tiếng Việt là gì?
  • lẩn thẩn Tiếng Việt là gì?
  • cuốn Tiếng Việt là gì?
  • hoang vu Tiếng Việt là gì?
  • anh thư Tiếng Việt là gì?
  • Thiên vương tinh Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Hạ Tiếng Việt là gì?
  • mã tiên thảo Tiếng Việt là gì?
  • lương Tiếng Việt là gì?
  • thoát nạn Tiếng Việt là gì?
  • Bĩ cực thái lai Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cây trong Tiếng Việt

cây có nghĩa là: - dt. . . Thực vật có thân, lá rõ rệt: Cây bưởi; Cây xoan; Ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) 2. Vật có thân hình dài như thân cây: Cây sào 3. Vật dựng đứng lên: Cây hương 4. Kết quả của sự vun đắp: Cây đức chồi nhân 5. Cây số nói tắt: Đường Hà-nội đi Hải-phòng dài hơn một trăm cây 6. Người trội về một mặt nào: Cây sáng kiến; Cây văn nghệ 7. Lạng vàng: Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây 8. Mười gói thuốc lá: Mua hai cây ba số năm 9. Một súc vải: Bán sỉ một lúc năm cây vải.

Đây là cách dùng cây Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cây là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cây Là Gì