Nghĩa Của Từ Cây - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    thực vật có rễ, thân, lá rõ rệt, hoặc vật có hình thù giống những thực vật có thân, lá
    cây tre ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
    từ dùng để chỉ từng vật có thân thẳng, cao, hoặc dài (trông giống như hình thân cây)
    cây cột cây nến cây rơm cây sào
    (Phương ngữ, Khẩu ngữ) gỗ
    mua cây làm nhà
    (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người nổi trội về một mặt nào đó trong sinh hoạt, trong cuộc sống
    cô bé là cây văn nghệ của lớp cây làm bàn của đội bóng
    (Khẩu ngữ) cây số (nói tắt)
    còn chừng ba cây nữa là đến nơi
    (Khẩu ngữ) lạng (vàng)
    căn nhà này giá 35 cây Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%A2y »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cây Là Gì