Cày Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Cổ Linh Tiếng Việt là gì?
  • An Thắng Tiếng Việt là gì?
  • mẫu hệ Tiếng Việt là gì?
  • đế vương Tiếng Việt là gì?
  • nghễnh ngãng Tiếng Việt là gì?
  • thon Tiếng Việt là gì?
  • sơ sinh Tiếng Việt là gì?
  • mưa gió Tiếng Việt là gì?
  • Cầu ô Tiếng Việt là gì?
  • tự tôn Tiếng Việt là gì?
  • Thúc Kiệm Tiếng Việt là gì?
  • bỏm bẻm Tiếng Việt là gì?
  • sôi sùng sục Tiếng Việt là gì?
  • khô khốc Tiếng Việt là gì?
  • hoa hoét Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cày trong Tiếng Việt

cày có nghĩa là: - dt. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). // đgt. . . Xúc và lật đất bằng cái cày: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều (cd) 2. Làm cho mặt đất tung lên: Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy 3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la (thtục): Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.

Đây là cách dùng cày Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cày là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đi Cày Có Nghĩa Là Gì