Cày - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤j˨˩ | kaj˧˧ | kaj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 掑: rì, cày, cài, ghì, ghè, ghi, kều, gài, gây, gầy, kể, kề, kè, kì, cời, gãi
- 棋: cờ, cày, cơi, kỳ, kè, kì, ky, cời
- 𦓿: cày, cầy, gầy
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Cày
- cáy
- cây
- cậy
- cay
- cạy
- cấy
Danh từ
cày
- Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất. Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)
Động từ
cày
- Xúc và lật đất bằng cái cày. Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
- Làm cho mặt đất tung lên. Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
- Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la. Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cày”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
[sửa]cày
- Con gà. cá đứa cày ― cựa gà cày ca ― gà hiếu chiến cày cấm nháng ― gà nuôi nhốt cày cớ tác ― gà cục tác cày hẳn ón ― gà gáy mớ
Tham khảo
[sửa]- Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đi Cày Có Nghĩa Là Gì
-
“Đi Cày” Trong Cách ăn Nói Của Người Việt - Báo An Giang Online
-
Từ điển Tiếng Việt "cày" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đi Cày' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Điển - Từ đi Cày Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Cày Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cày Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đi Cày Mỏi Gối, đi Cuốc đau Tay Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Cày – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Không Trâu Bắt Chó đi Cày Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Không Trâu Bắt Chó đi Cày Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Top 20 đi Cấy Có Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022 - TUVI365
-
Ví Trường Hợp Dùng Một Người Không... - Từ Điển Lạc Việt | Facebook
-
Phát Biểu Cảm Nghĩ Về Bài Ca Dao “Người Ta đi Cấy Lấy Công” (2)