CÂY SẬY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÂY SẬY " in English? SNouncây sậy
reed
sậyreeds
sậy
{-}
Style/topic:
Grass cannot grow where there is no water.Họ nhổ trên Chúa và lấy cây sậy đánh đầu Chúa.
They spit on Jesus and take the reed to beat his head.Alma thon thả như cây sậy, bạn một cục nghiện steroid;
Alma is slender as a reed, you a steroid-addicted block;Linh hồn không đi theo đường thẳng,cũng chẳng mọc lên như cây sậy.
The soul waLks not upon a line,neither does it grow like a reed.Bạn đã gầy như một cây sậy, hầu như không có trong túi tã của bạn.
You were skinny as a reed, barely out of your nappies.Combinations with other parts of speechUsage with verbslau sậyUsage with nounscây sậyCác người đi ra sa mạc để coi cái gì? cây sậy rung trước gió ư”?
What did you go out to the desert to see- a reed swayed by the wind?Mỗi note có 2 cây sậy tạo ra âm thanh chord dày và phong phú.
Each note has 2 reeds which create thick and rich chord sounds.Ông ta là con người,gầy nhom như một cây sậy và chẳng cao hơn Pierre mấy.
He was a human, as thin as a reed and no taller than Pierre.Cây sậy kéo, và chính anh ta chạy đến điện thoại, kiểm tra: họ không gọi à?
The reed pulled, and he himself ran up to the phone, checked: didn't they call? Maybe you listened?Video này là về cấu trúc và cách sử dụng cây sậy và ảnh hưởng của chúng đến môi trường.
This video is about the structure and uses of reeds and their effect on the environment.Sẽ chẳng có ai làm được gì cho Ai Cập cả, Dù là đầu hay đuôi,cành dương hay cây sậy.
As a result, there will be nothing for Egypt that head or tail,palm branch or reed, can do.Amorós đã kết hợp các hình dạng vàhoa văn của những cây sậy này vào tác phẩm điêu khắc ánh sáng của bà.
Amorós has incorporated the shapes and patterns of these reeds into her lighting sculptures.Chúng hỗ trợ các bùa hộ mệnh: một cây cột Djed, hình Anubis,hình xác ướp bằng gỗ và cây sậy.
They supported amuletic figures: a Djed pillar, the figure of Anubis,a wooden mummiform figure, and a reed.Cây sậy cũng được sử dụng làm vật liệu cấu trúc để xây dựng mọi thứ từ nhà ở đến thuyền trong văn hóa Uros.
The reeds are also used as a structural material to build everything from houses to boats in the Uros culture.Cuối cùng, họ quyết định xây dựng khách sạn từ những chất liệu thân thiện với môi trường như gỗ,đất sét, cây sậy.
Finally, they decided to build a hotel from materials such as environmentally friendly wood,clay, reed.Cây sậy méo Ta sẽ không bẻ gãy, và vải lanh bốc khói Ta sẽ không dập tắt, Ta đến để cho ngươi đức tin.”.
A bruised reed I will not break, and a smoking flax will I not quench; I am come to give thee faith.'.Cô ấy chỉ có thể bay được nhờ xả và kích nổ ethanol thực vậtcòn vũ khí trên lưng cô ấy thì giống tre hay cây sậy.
She can only fly by volatilizing and detonating plant ethanol andthe weapons on her back are like bamboo or reeds.Người sẽ không bẻ cây sậy đã gãy, không dập tắt ngọn đèn gần tàn, cho đến khi người đưa sự công bằng đến toàn thắng.
He will not break a bruised reed or quench a smoldering wick until he brings justice to victory.Và ông đã đo chiều rộng của ngưỡng cửa là một cây sậy, đó là, một ngưỡng là một cây sậy trong chiều rộng.
And he measured the width of the threshold of the gate as one reed, that is, one threshold was one reed in width.Sau khi cây sậy được giao cho vua, các cô gái nhảy múa để thể hiện thành công của họ trong buổi lễ.
After the canes are handed to the king,the girls then took to dancing to show their success in the festival.Chúng ta không cần phải là cây sồi già xù xì đứng trước cơn bão,thay vào đó chúng ta cần uốn cong như cây sậy trong gió.
We don't need to be the old gnarled oak standing forth against the storm,instead we need to bend like the reed in the wind.Các hòn đảo ở Uros, Peru, được làm từ cây sậy mọc dọc theo bờ hồ Titicaca, Puno, bằng cách bó những cây sậy này vào các nền tảng đảo nổi.
The islands of Uros, Peru, are made from reed growing along the edges of Lake Titicaca, Puno, by bundling these reeds into floating island platforms.Dải thiếc đồng của chúng tôi được ứng dụng trong thiết bị điện tử điện, chuyển đổi, kết nối, thiết bị đầu cuối,rung cây sậy, và tích hợp khung dẫn mạch, vv.
Our tin bronze strip is applied in electronic-electric equipment, switch, connector, terminal,vibrating reed, and integrated circuit lead frame, etc.Những bông hoa nhỏ màu đen là cây sậy, chúng được thu thập trong giỏ, trong một số loài có thể được đóng lại vào buổi tối, cũng như trong thời tiết nhiều mây.
Small flowers of the blackeness are reed, they are collected in baskets, which in some species can be closed in the evening, as well as in cloudy weather.Khi họ ra về, Ðức Chúa Jêsus mới phán về việc Giăng cho đoàn dân nghe,rằng: Các ngươi đã đi xem chi trong đồng vắng? Có phải xem cây sậy bị gió rung chăng?
And as they departed, Jesus began to say unto the multitudes concerning John,What went ye out into the wilderness to see? A reed shaken with the wind?Các cuốn sách Sumer cổ đại( cylinder seals) cũng miêu tả quá trình xây dựng từ cây sậy, không giống với những công trình được xây dựng ở vùng đầm lầy Ả rập phía nam Iraq ngày nay.
Sumerian cylinder seals also depict houses built from reeds not unlike those built by the Marsh Arabs of Southern Iraq until recent years.Khi họ ra về, Ðức Chúa Jêsus mới phán về việc Giăng cho đoàn dân nghe,rằng: Các ngươi đã đi xem chi trong đồng vắng? Có phải xem cây sậy bị gió rung chăng?
As these went their way, Jesus began to say to the multitudes concerningJohn,"What did you go out into the wilderness to see? A reed shaken by the wind?Thành làm kiểu vuông và bề dài cùng bề ngang bằng nhau.Thiên sứ đo thành bằng cây sậy: thành được một vạn hai ngàn ếch- ta- đơ; bề dài, bề ngang, và bề cao cũng bằng nhau.
The city lies foursquare, and its length is as great as its breadth.He measured the city with the reed, Twelve thousand twelve stadia. Its length, breadth, and height are equal.Thậm chí nếu không phải là người đam mê nghệ thuật, bạn cũng nên đến thăm cấu trúc thép ngoạn mục bên ngoài viện bảo tàng, một công trình lớnđược thiết kế trông giống cây sậy uốn dưới gió.
Even if art isn't your thing, it's worth visiting for the spectacular steel structure outside the museum,a massive installation designed to look like reeds bending under a breeze.Cuộc sống ở Uros của một người tiền Inca đan xen với những cây sậy, là một nguồn thực phẩm chính và cũng được sử dụng để làm nhà cửa, tàu thuyền và thậm chí có cả trà hoa sậy..
The lives of the Uros, a pre-Incan people, are interwoven with these reeds, which are a primary source of food and are also used to make their homes, their boats and even a reed flower tea.Display more examples
Results: 75, Time: 0.02 ![]()
cây sau khicây sẽ

Vietnamese-English
cây sậy Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cây sậy in Vietnamese and their translations into English
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Word-for-word translation
câynountreeplantcropseedlingplantssậysậysậynounreedreeds SSynonyms for Cây sậy
reedTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cây Sậy Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cây Sậy In English - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "cây Sậy" - Là Gì?
-
Use Cây Sậy In Vietnamese Sentence Patterns Has Been ...
-
Meaning Of 'sậy' In Vietnamese - English
-
Phragmites Australis – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lau Sậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cây Sậy: Dược Liệu Cổ Truyền Giúp Lợi Tiểu, Thanh Nhiệt
-
REED | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Con Người Có Là... Cây Sậy? - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Cây Sậy | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
"lau Sậy" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore