Cày - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tay Dọ Hiện/ẩn mục Tiếng Tay Dọ
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤j˨˩kaj˧˧kaj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 掑: rì, cày, cài, ghì, ghè, ghi, kều, gài, gây, gầy, kể, kề, kè, kì, cời, gãi
  • 棋: cờ, cày, cơi, kỳ, kè, kì, ky, cời
  • 𦓿: cày, cầy, gầy

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Cày
  • cáy
  • cây
  • cậy
  • cay
  • cạy
  • cấy

Danh từ

cày

  1. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất. Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)

Động từ

cày

  1. Xúc và lật đất bằng cái cày. Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
  2. Làm cho mặt đất tung lên. Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
  3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la. Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cày”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cày

  1. Con gà. cá đứa càycựa gà cày cagà hiếu chiến cày cấm nhánggà nuôi nhốt cày cớ tácgà cục tác cày hẳn óngà gáy mớ

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cày&oldid=2281773” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tay Dọ
  • Danh từ tiếng Tay Dọ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cày 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đi Cày Nghĩa Là