Từ điển Tiếng Việt "cày" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cày" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cày

- (thị trấn) h. Thạch Hà, t. Hà Tĩnh

- dt. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). // đgt. 1. Xúc và lật đất bằng cái cày: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều (cd) 2. Làm cho mặt đất tung lên: Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy 3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la (thtục): Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.

công cụ để xới, lật lớp đất canh tác trước khi trồng trọt, được kéo bằng súc vật hoặc máy kéo. Bộ phận làm việc chính của C là lưỡi, diệp, lắp vào thân, hay khung C, nối với nguồn động lực súc vật bằng bắp C, thừng chão, ách hoặc với nguồn động lực cơ khí (máy kéo) và các bộ phận điều chỉnh bằng thanh móc, thanh treo. C có thể phân loại theo: 1) Dạng bộ phận làm việc chính: C lưỡi (C trụ) và C đĩa (C chảo). 2) Số lượng bộ phận làm việc: số lưỡi (1 lưỡi và nhiều lưỡi), số đĩa (chảo; 2 và nhiều đĩa). 3) Cách mắc vào động lực kéo: C móc, C treo. 4) Dạng sức kéo: C súc vật kéo (một trâu bò kéo, trâu bò kéo đôi, ngựa kéo), C tời kéo, C máy kéo. 5) Tính năng làm việc: C lật một chiều, C lật hai chiều; C không lật, C sâu, C dũi, C ngả rạ. 6) Nguyên liệu chế tạo: C gỗ, C sắt.

C do người kéo và súc vật kéo được sử dụng từ khoảng 3.600 năm tCn. ở Trung Cận Đông, Lưỡng Hà. Ở Việt Nam, C trâu bò kéo được sử dụng từ thời đại đồ đồng (đã phát hiện nhiều kiểu lưỡi C đồng chôn cùng chỗ với xương trâu bò). C trâu bò kéo ở Việt Nam có kiểu cổ truyền: C chìa vôi ở đồng bằng Miền Bắc, C Mông ở đất đồi nương, một trâu bò kéo; C đôi ở Miền Nam hai trâu bò kéo; C cải tiến: C canh nông, C 51, C 58. C máy hiện nay được lắp với máy kéo, gồm các loại thông dụng, chuyên dụng một và nhiều thân. C thông dụng có các loại: C quay, C phá, C con thoi (tạo ra các đường cày úp ngược nhau) với độ sâu 20 - 35 cm. C chuyên dụng gồm: C đất lầy bụi nhỏ, C khai hoang, C ruộng bậc thang, C đất rừng, vv. C máy được sử dụng nhiều ở Việt Nam từ những năm 60 thế kỉ 20 đến nay. Ở Miền Bắc, chủ yếu là C lưỡi (C trụ), ở Miền Nam chủ yếu là C đĩa (C chảo).

nId. Nông cụ có cán tra vào trâu bò cho kéo một đầu, một đầu có lưỡi sắt để xới đất lên. Phải kéo cày thay trâu. IIđg. Dùng cày để xới lật đất. Cấy cày vốn nghiệp nông gia... (c.d). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cày

cày
  • noun
    • Plough
      • trâu bò kéo cày: buffaloes and oxen draw ploughs
      • cày máy: a tractor-pulled plough
      • tay cày, tay súng: a rifle in one hand, a plough in the other (peasants' preparedness)
  • verb
    • To plough
      • cày ruộng: to plough fields
      • cày sâu bừa kỹ: to plough deep and rake carefully
      • bom đạn cày nát trận địa: the battlefield was ploughed up by bombs and bullets
      • xe tăng cày mặt đường
plough
  • cày xẻ mương: ditch plough
  • đất đã cày: plough
  • lưỡi cày: plough
  • lưỡi cày: plough shear
  • máy cày: plough
  • máy cày hào: trench plough
  • máy cày nhiều lưỡi: gang plough
  • máy đào hào kiểu cày: trench plough
  • máy san kết hợp cày tuyết: grader fitted with a snow plough unit
  • sự cày mòn: plough
  • plow
  • cái cày: plow
  • cái cày tuyết: plow
  • bộ răng cày
    ripper
    búa cày
    mallet
    cái cày vun
    ridge-plough
    cày sâu
    ripping
    dao cày
    coulter
    lưỡi cày
    coulter
    lưỡi cày
    ploughshare
    máy cày
    cultivator
    máy cày
    scarifier
    máy cày đường
    road rooter
    máy cày đường
    road scarifier
    máy cày đường kiểu quay
    revolving ripper
    máy cày đường trên bánh hơi
    wheel type ripper
    máy cày sâu
    ripper
    máy san kết hợp cày đường
    grader fitted with scarifier attachment
    mũi cày
    coulter
    rãnh cày
    furrow
    rãnh cày theo hướng
    contour furrow
    sự cày
    plowing

    Từ khóa » đi Cày Nghĩa Là