Centimet Trong Tiếng Nga Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Bạn đang chọn từ điển Việt Nga, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nga Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
centimet tiếng Nga?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ centimet trong tiếng Nga. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ centimet tiếng Nga nghĩa là gì.
Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn) centimetсантиметр
Tóm lại nội dung ý nghĩa của centimet trong tiếng Nga
centimet: сантиметр,
Đây là cách dùng centimet tiếng Nga. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nga chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ centimet trong tiếng Nga là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới centimet
- rochambeau tiếng Nga là gì?
- casaubon tiếng Nga là gì?
- sự bế tắc tiếng Nga là gì?
- pháp điển do-thái tiếng Nga là gì?
- định tiếng Nga là gì?
Từ khóa » Centimet Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng: ĐƠN VỊ ĐO - Tiếng Trung Cầm Xu
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG
-
Các đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Trung
-
Đơn Vị Đo Lường Tiếng Trung | Tính Số Lượng, Kích Thước
-
CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG TRONG TIẾNG... - Tiếng Trung Sáng Tạo
-
CENTIMETRE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
M3 (mét Khối) ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Centimet: đơn Vị đo độ Dài Bằng 1/100 Mét
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành - Đơn Vị đo (Phiên Dịch Nhà Xưởng)