Centre - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Danh từ
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
      • 2.2.1 Trái nghĩa
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

centre

  1. Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương. the centre of a circle — tâm vòng tròn centre of commerce — trung tâm thương nghiệp shopping centre — trung tâm buôn bán
  2. Nhân vật trung tâm.
  3. (Thể dục, thể thao) Trung phong (bóng đá).
  4. (Chính trị) Phái giữa.
  5. (Quân sự) Đạo trung quân.
  6. (Kỹ thuật) Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).
  7. (Kiến trúc) Khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng).

Động từ

centre

  1. Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh. to centre one's hopes on — tập trung hy vọng vào the discusion centred round one point — cuộc thảo luận quay quanh một điểm
  2. (Thể dục, thể thao) Đá (bóng) vào giữa.
  3. Tìm tâm (của vật gì).

Chia động từ

centre
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to centre
Phân từ hiện tại centring
Phân từ quá khứ centred
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại centre centre hoặc centrest¹ centres hoặc centreth¹ centre centre centre
Quá khứ centred centred hoặc centredst¹ centred centred centred centred
Tương lai will/shall²centre will/shallcentre hoặc wilt/shalt¹centre will/shallcentre will/shallcentre will/shallcentre will/shallcentre
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại centre centre hoặc centrest¹ centre centre centre centre
Quá khứ centred centred centred centred centred centred
Tương lai weretocentre hoặc shouldcentre weretocentre hoặc shouldcentre weretocentre hoặc shouldcentre weretocentre hoặc shouldcentre weretocentre hoặc shouldcentre weretocentre hoặc shouldcentre
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại centre let’s centre centre
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “centre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sɑ̃tʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
centre/sɑ̃tʁ/ centres/sɑ̃tʁ/

centre /sɑ̃tʁ/

  1. Tâm. Centre d’un cercle — tâm của đường tròn Centre de gravité — (vật lý học) trọng tâm
  2. Trung tâm, trung khu. Centre commercial — trung tâm thương nghiệp Centre nerveux — trung khu thần kinh Le centre de la question — trung tâm vấn đề
  3. (Chính trị) Khối giữa, phái giữa.
  4. (Thể dục thể thao) Trung phong.
  5. (Thể dục thể thao) Sự dắt bóng vào trung lộ.

Trái nghĩa

  • Bord, bout, extrémité, périphérie

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “centre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=centre&oldid=2175989” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục centre 56 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phát âm Centre