Ceo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌsi.ˌi.ˈoʊ/
Danh từ
ceo /ˌsi.ˌi.ˈoʊ/
- (Vt. Chief Executive Officer) Người lãnh đạo cao nhất trong một công ti hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị; Tổng Giám đốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ceo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Ceo Phát âm Tiếng Anh
-
CEO | Pronunciation In English By Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm CEO - Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm Ceo - Forvo
-
Nghĩa Của "CEO" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Ceo Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ceo Tiếng Anh Là Gì? - Hội Buôn Chuyện
-
Phát âm Tiếng Anh - VietNamNet
-
Chia Sẻ Bí Kíp Học Tiếng Anh Của Anh Nguyễn Hiệp CEO Step Up ...
-
Học Tiếng Anh Giao Tiếp ở Pasal Có Gì Hot?
-
KH Tiếng Anh Ngữ Âm & Từ Vựng 20 Buổi Hà Nội - Hotdeal
-
Sửa điểm Yếu Khi Học Tiếng Anh Bằng ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo
-
Văn Đinh Hồng Vũ - CEO & Co-Founder ELSA Speak | Đi Tìm động ...
-
Viết Tắt Trong Tiếng Anh
-
Luyện Phát Âm Tiếng Anh Theo Giọng Mỹ - American Accent