Văn Đinh Hồng Vũ - CEO & Co-Founder ELSA Speak | Đi Tìm động ...

  • Home
  • New
  • Top Charts
  • Search
The Quoc Khanh Show
  • 08/07/2022
  • 42 MIN
Văn Đinh Hồng Vũ - CEO & Co-Founder ELSA Speak | Đi tìm động lực chinh phục Tiếng Anh | TQKS EP 31 The Quoc Khanh Show Play

Văn Đinh Hồng Vũ là CEO, Co-Founder của ELSA Speak - Ứng dụng dạy phát âm tiếng Anh dựa trên công nghệ AI. Chị từng làm việc tại một tập đoàn lớn của Đan Mạch nhưng đã bỏ ngang công việc đáng mơ ước để theo đuổi con đường học vấn với chương trình MBA và Thạc sĩ Quản lý Giáo dục tại Đại học Stanford. Chính niềm đam mê muốn cải tiến giáo dục đã thôi thúc chị rời vị trí trưởng dự án cấp cao tại một trong bốn tập đoàn tư vấn hàng đầu nước Mỹ để khởi nghiệp với ELSA Speak.

Trong tập mới nhất của The Quoc Khanh Show tuần này, host Quốc Khánh sẽ cùng trò chuyện với chị Hồng Vũ về hành trình khởi nghiệp ứng dụng ELSA Speak, những khó khăn mà người Việt đang gặp phải trong quá trình học Tiếng Anh và góc nhìn của chị về cơ hội cho các bạn trẻ Việt Nam gia nhập vào thị trường lao động toàn cầu.

Mời các bạn cùng đón xem!

Dẫn chuyện - Host | Quốc Khánh

Kịch bản - Scriptwriting | Quốc Khánh, Thu Bình

Biên Tập – Editor | Thu Bình

Sản Xuất - Producer | Anneliese Mai Nguyen

Quay Phim - Cameraman | Khanh Trần, Minh Nhựt, Savio Thạch

Âm Thanh - Sound | Khanh Trần

Hậu Kì – Post Production | Minh Nhựt

Thiết kế - Design | Abbie Nguyễn

Nhiếp Ảnh – Photography | Khanh Trần, Minh Nhựt

Episode Webpage

Information

  • Show The Quoc Khanh Show
  • Frequency Updated Weekly
  • Published August 7, 2022 at 12:00 PM UTC
  • Length 42 min
  • Rating Clean

To listen to explicit episodes, sign in.

Sign In Apple Podcasts

Stay up to date with this show

Sign in or sign up to follow shows, save episodes, and get the latest updates.

Sign In Select a country or region

Africa, Middle East, and India

See All
  • Algeria
  • Angola
  • Armenia
  • Azerbaijan
  • Bahrain
  • Benin
  • Botswana
  • Brunei Darussalam
  • Burkina Faso
  • Cameroun
  • Cape Verde
  • Chad
  • Côte d’Ivoire
  • Congo, The Democratic Republic Of The
  • Egypt
  • Eswatini
  • Gabon
  • Gambia
  • Ghana
  • Guinea-Bissau
  • India
  • Iraq
  • Israel
  • Jordan
  • Kenya
  • Kuwait
  • Lebanon
  • Liberia
  • Libya
  • Madagascar
  • Malawi
  • Mali
  • Mauritania
  • Mauritius
  • Morocco
  • Mozambique
  • Namibia
  • Niger (English)
  • Nigeria
  • Oman
  • Qatar
  • Congo, Republic of
  • Rwanda
  • São Tomé and Príncipe
  • Saudi Arabia
  • Senegal
  • Seychelles
  • Sierra Leone
  • South Africa
  • Sri Lanka
  • Tajikistan
  • Tanzania, United Republic Of
  • Tunisia
  • Turkmenistan
  • United Arab Emirates
  • Uganda
  • Yemen
  • Zambia
  • Zimbabwe

Asia Pacific

See All
  • Afghanistan
  • Australia
  • Bhutan
  • Cambodia
  • 中国大陆
  • Fiji
  • 香港
  • Indonesia (English)
  • 日本
  • Kazakhstan
  • 대한민국
  • Kyrgyzstan
  • Lao People's Democratic Republic
  • 澳門
  • Malaysia (English)
  • Maldives
  • Micronesia, Federated States of
  • Mongolia
  • Myanmar
  • Nauru
  • Nepal
  • New Zealand
  • Pakistan
  • Palau
  • Papua New Guinea
  • Philippines
  • Singapore
  • Solomon Islands
  • 台灣
  • Thailand
  • Tonga
  • Turkmenistan
  • Uzbekistan
  • Vanuatu
  • Vietnam

Europe

See All
  • Albania
  • Armenia
  • Österreich
  • Belarus
  • Belgium
  • Bosnia and Herzegovina
  • Bulgaria
  • Croatia
  • Cyprus
  • Czechia
  • Denmark
  • Estonia
  • Finland
  • France (Français)
  • Georgia
  • Deutschland
  • Greece
  • Hungary
  • Iceland
  • Ireland
  • Italia
  • Kosovo
  • Latvia
  • Lithuania
  • Luxembourg (English)
  • Malta
  • Moldova, Republic Of
  • Montenegro
  • Nederland
  • North Macedonia
  • Norway
  • Poland
  • Portugal (Português)
  • Romania
  • Россия
  • Serbia
  • Slovakia
  • Slovenia
  • España
  • Sverige
  • Schweiz
  • Türkiye (English)
  • Ukraine
  • United Kingdom

Latin America and the Caribbean

See All
  • Anguilla
  • Antigua and Barbuda
  • Argentina (Español)
  • Bahamas
  • Barbados
  • Belize
  • Bermuda
  • Bolivia (Español)
  • Brasil
  • Virgin Islands, British
  • Cayman Islands
  • Chile (Español)
  • Colombia (Español)
  • Costa Rica (Español)
  • Dominica
  • República Dominicana
  • Ecuador (Español)
  • El Salvador (Español)
  • Grenada
  • Guatemala (Español)
  • Guyana
  • Honduras (Español)
  • Jamaica
  • México
  • Montserrat
  • Nicaragua (Español)
  • Panamá
  • Paraguay (Español)
  • Perú
  • St. Kitts and Nevis
  • Saint Lucia
  • St. Vincent and The Grenadines
  • Suriname
  • Trinidad and Tobago
  • Turks and Caicos
  • Uruguay (English)
  • Venezuela (Español)

The United States and Canada

See All
  • Canada (English)
  • Canada (Français)
  • United States
  • Estados Unidos (Español México)
  • الولايات المتحدة
  • США
  • 美国 (简体中文)
  • États-Unis (Français France)
  • 미국
  • Estados Unidos (Português Brasil)
  • Hoa Kỳ
  • 美國 (繁體中文台灣)

Từ khóa » Ceo Phát âm Tiếng Anh