Certainly Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ certainly tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | certainly (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ certainlyBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
certainly tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ certainly trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ certainly tiếng Anh nghĩa là gì.
certainly /'sə:tnli/* phó từ- chắc, nhất định=a well conducted people's war will certainly be successful+ một cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng- hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời)=may I visit him? - yes, certainly+ tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên là được
Thuật ngữ liên quan tới certainly
- sweet-bay tiếng Anh là gì?
- indiscreet tiếng Anh là gì?
- evectional tiếng Anh là gì?
- dynasts tiếng Anh là gì?
- sugary tiếng Anh là gì?
- yawn tiếng Anh là gì?
- glycolysis tiếng Anh là gì?
- lawfully tiếng Anh là gì?
- self-perpetuating tiếng Anh là gì?
- salvable tiếng Anh là gì?
- demurrer tiếng Anh là gì?
- phonotelemeter tiếng Anh là gì?
- globate tiếng Anh là gì?
- operculigenous tiếng Anh là gì?
- annullable tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của certainly trong tiếng Anh
certainly có nghĩa là: certainly /'sə:tnli/* phó từ- chắc, nhất định=a well conducted people's war will certainly be successful+ một cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng- hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời)=may I visit him? - yes, certainly+ tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên là được
Đây là cách dùng certainly tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ certainly tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
certainly /'sə:tnli/* phó từ- chắc tiếng Anh là gì? nhất định=a well conducted people's war will certainly be successful+ một cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng- hẳn thế tiếng Anh là gì? hẳn đi tiếng Anh là gì? hẳn là thế tiếng Anh là gì? tất nhiên tiếng Anh là gì? dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời)=may I visit him? - yes tiếng Anh là gì? certainly+ tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên là được
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Certainly
-
Nghĩa Của Từ Certainly - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Đồng Nghĩa Của Certainly - Từ đồng Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Certainly Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'certainly' Trong Từ điển Lạc Việt
-
CERTAINLY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Đồng Nghĩa Của Definitely - Idioms Proverbs
-
Từ đồng Nghĩa Với Definitely - Synonym - Tài Liệu Học Tiếng Anh
-
Certainly Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
7 In Fact Synonym – Từ đồng Nghĩa Với In Fact Mới Nhất
-
10 Từ Vựng Tiếng Anh Văn Phòng Thông Minh Tại Nơi Làm Việc
-
Certainly: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
CERTAINLY NOT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Top 20 Certainly Nghĩa Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022
-
Bỏ Túi 8 Cách Nói Khác Của “YES” Trong Tiếng Anh Ai Cũng Phải Biết
certainly (phát âm có thể chưa chuẩn)