Chả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- bụ Tiếng Việt là gì?
- cửa trời Tiếng Việt là gì?
- xử hòa Tiếng Việt là gì?
- kỳ thị Tiếng Việt là gì?
- hổ mang Tiếng Việt là gì?
- Tử Kiều Tiếng Việt là gì?
- Xuân Kiên Tiếng Việt là gì?
- xơi xơi Tiếng Việt là gì?
- Thạch Đồng Tiếng Việt là gì?
- trung tướng Tiếng Việt là gì?
- ghét Tiếng Việt là gì?
- thuyền mành Tiếng Việt là gì?
- giản lậu Tiếng Việt là gì?
- Thắng Thuỷ Tiếng Việt là gì?
- tài binh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chả trong Tiếng Việt
chả có nghĩa là: Danh từ: . 1 Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng. Chả cá. Bún chả. Chả rán. . (ph.). Giò. Gói chả.. - 2 p. (kng.). Như chẳng. Chả sợ. Nó chả bảo thế là gì.
Đây là cách dùng chả Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chả là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chả Thế Nghĩa Là Gì
-
Chả Thế Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Chả Thế Là Gì
-
Chả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chả" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ Điển - Từ Chả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiếng Việt: KHÔNG, CHẲNG, CHĂNG, CHẢ, CHỚ, ĐỪNG
-
KHÔNG, CHẲNG, CHĂNG, CHẢ, CHỚ, ĐỪNG... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
'chả Lẽ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chả Trả - Chính Tả Tiếng Việt
-
"chả Biết Thì Sao" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
"Chả Thấy " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt - HiNative
-
CHẢ BIẾT Hay TRẢ BIẾT - Phương Loan Write
-
Chả – Wikipedia Tiếng Việt