Cha Mẹ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ cha mẹ tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm cha mẹ tiếng Nhật cha mẹ (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cha mẹ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cha mẹ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cha mẹ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cha mẹ tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - おや - 「親」 - ふたおや - 「二親」 - [NHỊ THÂN] - ふたおや - 「両親」 - [LƯỠNG THÂN] - ふぼ - 「父母」 - [PHỤ MẪU]

Ví dụ cách sử dụng từ "cha mẹ" trong tiếng Nhật

  • - Coi trọng bố mẹ:親を大切にする
  • - Bố mẹ ngốc nghếch phá hại cuộc đời của con mình:子どもの人生をめちゃくちゃにするばかな親
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cha mẹ trong tiếng Nhật

* n - おや - 「親」 - ふたおや - 「二親」 - [NHỊ THÂN] - ふたおや - 「両親」 - [LƯỠNG THÂN] - ふぼ - 「父母」 - [PHỤ MẪU]Ví dụ cách sử dụng từ "cha mẹ" trong tiếng Nhật- Coi trọng bố mẹ:親を大切にする, - Bố mẹ ngốc nghếch phá hại cuộc đời của con mình:子どもの人生をめちゃくちゃにするばかな親,

Đây là cách dùng cha mẹ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cha mẹ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới cha mẹ

  • hôi hám tiếng Nhật là gì?
  • nơi linh thiêng để đặt tượng thần bên trong đền thờ tiếng Nhật là gì?
  • máu lạnh tiếng Nhật là gì?
  • cửa phật tiếng Nhật là gì?
  • khuya tiếng Nhật là gì?
  • xạ tiếng Nhật là gì?
  • gây ngạc nhiên tiếng Nhật là gì?
  • điều khoản viết tiếng Nhật là gì?
  • sự báo động tiếng Nhật là gì?
  • làm cao tiếng Nhật là gì?
  • có thể giặt được mà không hỏng tiếng Nhật là gì?
  • nhãn tiếng Nhật là gì?
  • lồng nuôi trẻ em thiếu tháng tiếng Nhật là gì?
  • thời gian hiệu lực tiếng Nhật là gì?
  • biên lai hàng kiện nhỏ tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Bố Mẹ Trong Tiếng Nhật Là Gì