CHẮC HẲN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CHẮC HẲN " in English? SVerbAdverbchắc hẳnmustphảicầnchắchẳnđượcchắc hẳnprobablycó lẽcó thểlẽchắcchắc chắncó lẽ làhẳncó lẽ cósurelychắc chắnchắc hẳnhẳnsẽchắc chắcchắn chắnno doubtkhông nghi ngờchắc chắnkhông còn nghi ngờ gì nữachẳng nghi ngờkhông hoài nghichắc hẳni thinktôi nghĩtôi chotôi tintôi thấychắccertainlychắc chắntất nhiêndĩ nhiênchắc chắcobviouslyrõ ràngtất nhiênhiển nhiênchắc chắndĩ nhiênđương nhiêni'm suređể tôi chắc chắntôi biết đượcđảm bảotôi được đảm bảoi supposetôi chotôi nghĩtôi đoánchắctôi giả sửtôi giả địnhlẽphảidoubtlesschắc chắnkhông nghi ngờrõ ràngchắc hẳnchẳng nghi ngờ

Examples of using Chắc hẳn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chắc hẳn em biết rất rõ về nó.”.I think you are well aware of that.".Nhiều người cho rằng growth hacking chắc hẳn có liên quan đến hack máy tính.Many people often believe that growth hacking is obviously linked to computer hacking.Chắc hẳn cô còn nhiều điều muốn nói.”.I think you have a lot to say.”.Chắc hẳn mọi người đều cảm thấy rằng.I think everyone should feel like.Chắc hẳn trước đây có một cái tháp.There was certainly an earlier tower. People also translate chắchẳnchắchẳnđãchắchẳnbạnđãchắchẳnsẽchắchẳnphảiđâychắchẳnChắc hẳn ông đang nạp đạn khẩu súng.He was no doubt reloading his pistol.Chắc hẳn đang mang nó cùng với anh ta.I think he is carrying it with him.Chắc hẳn nhiều bạn cũng biết game này.I think many of you know this game.Chắc hẳn hắn sẽ lại đi một thời gian.No doubt she will go again some time.Chắc hẳn bạn đã nghe qua về dầu oliu.I'm sure you have heard of petroleum.đóchắchẳnchắchẳnchắchẳnđangchắchẳnbạnđãngheChắc hẳn mọi người đều yêu smartphone.We all certainly love our smartphones.Chắc hẳn sẽ rất thú vị đấy, tin tôi đi!It will certainly be fun, believe me!Chắc hẳn ông ấy không ở đây để đợi được cắt.He obviously can't wait to get cut.Chắc hẳn cô cũng nghe được những tin đồn ấy.”.I'm sure you have heard the rumors, too.".Chắc hẳn cha mẹ chúng rất lo lắng", anh nói.My parents were certainly worried," he said.Chắc hẳn câu trả lời của mọi người sẽ khác nhau.I suppose everybody's answer will be different.Chắc hẳn có ít người biết đến phim này.I am sure only a few people may have heard about this movie.Chắc hẳn tay của tên trộm đang bị sưng", Zou nói.I suppose(the thief's) hand is swelling," Zou said.Chắc hẳn đây thực sự là món tráng miệng không thể bỏ lỡ.This dessert is certainly not one to be missed.Chắc hẳn các bạn đã nghe nhắc rất nhiều đến amazon đúng không?I'm sure you have somehow heard of Amazon, right?Chắc hẳn bạn đã biết rằng Myanmar là một đất nước đầy rắc rối.You no doubt know that Myanmar is a troubled land.Chắc hẳn các bạn hay 1 vài bạn đã từng xem bộ phim này rồi.I think some of you or most of you have seen that film.Chắc hẳn đây là cuộc đàm thoại về nữ chiến binh đó.There was no doubt that this talk was about that female soldier.Chắc hẳn bạn đã từng nghe nói đến Blog của Google là Blogspot.You have certainly heard about Google's Bog- BlogSpot.Chắc hẳn ai trong chúng ta đều nghe bài hát này ít nhất 1 lần rồi.I think everyone has heard this song at least once.Chắc hẳn chẳng ai muốn ngồi làm việc tại một nơi như thế này.Obviously nobody would want to work in a place like this.Chắc hẳn mọi người đã biết mục đích chuyến này của chúng ta.I think that all of you are aware of the aim of this trip.Chắc hẳn bạn đã biết rằng Myanmar là một đất nước đầy rắc rối.No doubt you know that Burma is politically a troubled land.Chắc hẳn nhiều người đã từng nghe qua thuật ngữ‘ công nghệ nano'.I am sure most of you have heard the word“nanotechnology”.Chắc hẳn anh cũng đang nghĩ em đã nghi lầm Sebastian nhỉ.I suppose you think I was wrong about Sebastian, too, though.Display more examples Results: 2090, Time: 0.0345

See also

chắc hẳn làmust bewas probablyis surelyis probablyare probablychắc hẳn đãmust havechắc hẳn bạn đãyou have probablyyou must havesurely you havei'm sure you haveyou have no doubtchắc hẳn sẽwill surelywill probablywould probablywould surelychắc hẳn phải cóthere must beđây chắc hẳn làthis must bethis is probablyđó chắc hẳn làit must bechắc hẳn cóthere must bemust have hadprobablychắc hẳn đangmust beare probablychắc hẳn bạn đã ngheyou have probably heardyou must have heardsurely you have heardchắc hẳn phải làmust bechắc hẳn là mộtmust benó chắc hẳnit mustchắc hẳn rấtmust bechắc hẳn đã cómust havechắc hẳn bạn đangyou're probablyanh ta chắc hẳnhe mustchắc hẳn tôi đãi must have

Word-for-word translation

chắcadjectivesurechắcverbmustchắcadverbprobablysurelyfirmlyhẳnverbmustwouldhẳnadverbreallyprobablynecessarily S

Synonyms for Chắc hẳn

tất nhiên phải tôi nghĩ có lẽ có thể rõ ràng cần tôi cho không nghi ngờ được tôi tin hiển nhiên chắc hẳn đangchắc hẳn là một

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English chắc hẳn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Chắc Hẳn Là Gì