CHẮC HẲN LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẮC HẲN LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schắc hẳn là
must be
phải đượcphải làcần đượcphải bịphải cóhẳn làchắc làđều phảiphải nằmphải sẵnwas probably
là có thểđược thểis surelyis probably
là có thểđược thểare probably
là có thểđược thể
{-}
Phong cách/chủ đề:
It must be Keith.Đẹp nhất chắc hẳn là Bạch Tuyết!
My favorite is probably Snow White!Chắc hẳn là thế rồi.
Yeah, that must be it.Người đầu tiên chắc hẳn là Matsuda.
The first one was definitely Matsuda.Chắc hẳn là Lana Del Rey.
Probably Lana Del Rey. Mọi người cũng dịch đâychắchẳnlà
đóchắchẳnlà
chắchẳnphảilà
chắchẳnlàmột
Sự tăng cao chắc hẳn là do chảy máu.
Elevation was probably caused by the bleed.Chắc hẳn là của Mark rồi.
It's probably for Mark.Cách gọi của tôi chắc hẳn là tốt hơn( Cười).
My book is probably better[laughs].Chắc hẳn là tại rượu rồi.
It must have been the wine.Em đã nghĩ chắc hẳn là Peter.
I would think it would have to be Peter.Chắc hẳn là do khu rừng.
It is probably because of the forest.Nhưng nếu phải chọn, chắc hẳn là sâm panh rồi.
If I had to choose one, it would probably be champagne.Cậu chắc hẳn là Shin- kun?”.
Oh, then you must be Shin-kun?”.Chắc hẳn là ảnh photoshop rồi!”.
It must have been photoshop!".Chúng ta chắc hẳn là những người duy nhất.
We probably are the only ones.Chắc hẳn là do cổ tay của ông ta.
That was probably due to his arm.Đây chắc hẳn là phần nguy hiểm nhất.
This is probably the most dangerous part.Chắc hẳn là hắn dự kiến rằng, nếu có.
He probably foresaw that, if he.Vậy chắc hẳn là ai đó mà tôi biết.
Well, I guess it must be someone I know.Chắc hẳn là con khỉ biến thành đây”.
It must be that monkey transformed.”.Đây chắc hẳn là cái tên bất ngờ nhất trong danh sách này.
He's surely the most surprising name on this list.Chắc hẳn là tuyệt lắm nếu đươc lớn lên ở đây.
It must have been so great as a kid coming out here.Và cô ta chắc hẳn là người phụ nữ Ả Rập đầu tiên ông ấy từng gặp.
She was probably the first Slovak person I had met here.Chắc hẳn là mẹ đã mua vì tôi đã yêu cầu bà.
It must have been my mother who bought it for me, because I asked her.Ông ấy chắc hẳn là người thợ rèn đã truyền cảm hứng cho Pagma…….
He was probably the blacksmith who gave inspiration to Pagma….Chắc hẳn là bạn nghe nói khá nhiều về những lợi ích do ăn nhiều quế.
You have probably heard a lot about the benefits of healthy eating.Vị trí chắc hẳn là điều bạn quan tâm đầu tiên khi chọn văn phòng.
Location is probably the first thing you care about when choosing an office.Tôi chắc hẳn là người có tư cách trả lời câu hỏi này nhất.
I'm probably the worst person to answer this question.Đó chắc hẳn là do ảnh hưởng từ Hội trưởng và Akeno- san!
This definitely must be an influence of Buchou and Akeno-san!Đây chắc hẳn là câu hỏi của nhiều chủ cửa hàng đang muốn tìm câu trả lời.
This is probably a lot of shopkeepers want to ask questions.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 309, Thời gian: 0.0376 ![]()
![]()
chắc hẳn đangchắc hẳn là một

Tiếng việt-Tiếng anh
chắc hẳn là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chắc hẳn là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đây chắc hẳn làthis must bethis is probablyđó chắc hẳn làit must bechắc hẳn phải làmust bechắc hẳn là mộtmust beTừng chữ dịch
chắctính từsurechắcđộng từmustchắctrạng từprobablysurelyfirmlyhẳnđộng từmustwouldhẳntrạng từreallyprobablynecessarilylàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthat STừ đồng nghĩa của Chắc hẳn là
phải được phải là cần được đều phải cần phảiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chắc Hẳn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chắc Hẳn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "chắc Hẳn" - Là Gì? - Vtudien
-
Chắc Hẳn Là Gì, Nghĩa Của Từ Chắc Hẳn | Từ điển Việt
-
Chắc Hẳn In Vietnamese - Dictionary ()
-
Chắc Hẳn Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ 'chắc Hẳn' Trong Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden
-
CHẮC HẲN - Translation In English
-
Từ Điển - Từ Chắc Hẳn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Glosbe - Chắc Hẳn Là In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Chắc Hẳn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHẮC HẲN In English Translation - Tr-ex
-
Chắc Hẳn Không ít Bệnh Nhân Bị Viêm Khớp
-
Chắc Hẳn Không ít Bệnh Nhân Bị Viêm Khớp
-
Chắc Hẳn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số