Chain - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Chain cháin

Tiếng Anh

chain

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈt͡ʃeɪn/
  • Âm thanh (US):(tập tin)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -eɪn

Danh từ

chain /ˈtʃeɪn/

  1. Dây, xích.
  2. Dãy, chuỗi, loạt. a chain of mountains — một dãy núi a chain of events — một loạt các sự kiện
  3. Thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115).
  4. Dây chuyền (làm việc... ). to form a chain — làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
  5. (Số nhiều) Xiềng xích. to break the chains — phá xiềng xích

Ngoại động từ

chain ngoại động từ /ˈtʃeɪn/

  1. Xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Ngáng dây (qua đường phố... ).
  3. Đo bằng thước dây.

Chia động từ

chain
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to chain
Phân từ hiện tại chaining
Phân từ quá khứ chained
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại chain chain hoặc chainest¹ chains hoặc chaineth¹ chain chain chain
Quá khứ chained chained hoặc chainedst¹ chained chained chained chained
Tương lai will/shall²chain will/shallchain hoặc wilt/shalt¹chain will/shallchain will/shallchain will/shallchain will/shallchain
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại chain chain hoặc chainest¹ chain chain chain chain
Quá khứ chained chained chained chained chained chained
Tương lai weretochain hoặc shouldchain weretochain hoặc shouldchain weretochain hoặc shouldchain weretochain hoặc shouldchain weretochain hoặc shouldchain weretochain hoặc shouldchain
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại chain let’s chain chain
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chain”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chain&oldid=2246724” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪn
  • Vần:Tiếng Anh/eɪn/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chain 64 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Xiềng Xích Trong Tiếng Anh Là Gì