CHẠM ĐẾN TRÁI TIM In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " CHẠM ĐẾN TRÁI TIM " in English? chạm đến trái tim
touches the heart
chạm vào trái timđụng tới trái timchạm vào tâm hồnreaching the heart
chạm tới trái timđến timtouch the hearts
chạm vào trái timđụng tới trái timchạm vào tâm hồntouched the hearts
chạm vào trái timđụng tới trái timchạm vào tâm hồntouches the hearts
chạm vào trái timđụng tới trái timchạm vào tâm hồn
{-}
Style/topic:
It is I who touches hearts.Bộ phim chạm đến trái tim của họ”.
The movie touches your heart.".Niềm tin tôn giáo rốt cuộc là một vấn đề cá nhân sâu sắc, chạm đến trái tim.
Religion after all is a deeply personal matter, it touches the heart.Nó chạm đến trái tim tất cả chúng tôi.
She touched the hearts of us all.Khi trái tim chạm đến trái tim.
It is when heart touches heart.Combinations with other parts of speechUsage with nounschạm đất chống va chạmchạm đáy chạm sàn chạm tay giá chạmcảm giác chạmcô chạmđiểm chạmánh sáng chạmMoreUsage with adverbsđừng chạmchưa chạmcũng chạmvừa chạmUsage with verbscố gắng chạmbị chạm vào chạm mặt đất bắt đầu chạmbị đụng chạmDo kích thước này, con dao nhanh chóng xuyên qua lớp vải, chạm đến trái tim.
Due to this size, the knife quickly passes through the fabric, reaching the heart.Tôi muốn chạm đến trái tim của tất cả mọi người.
I want to touch the hearts of everyone.”.Câu chuyện của gia đình anh đã chạm đến trái tim của hàng triệu người.
His story I know has touched the hearts of millions.Cuốn sách này chạm đến trái tim một cách rất mạnh mẽ, sâu sắc và vui vẻ.
This book touches the heart in a very powerful, poignant, and joyful way.Untitled”( 2014)là một bài hát thực sự chạm đến trái tim của người hâm mộ.
Untitled, 2014" will always be a song that really touches the hearts of fans.Đó không phải là vẻ đẹp thể hiện bản thân mà là tính cách chạm đến trái tim.
It's not the beauty that express yourself but the personality that touches the heart.Những bức ảnh ấy đã chạm đến trái tim của hàng triệu người.
This story has touched the hearts of millions.Khi Lời chạm đến trái tim, sẽ có những giọt nước mắt mừng vui và đó mới là lễ".
And when the Word reaches the heart, there are tears of joy and there is the feast.Một bộ phim tuyệt vời, sẽ chạm đến trái tim của tất cả mọi người….
The film is wonderful, which will touch the heart of everyone.Nhiếp ảnh không thể làm thay đổi thế giới, nhưngcó thể làm chúng ta thay đổi cách suy nghĩ và chạm đến trái tim mình.
With photography we cannot change the world,but we can change minds and touch hearts.Không có môn thể thao nào khác chạm đến trái tim của rất nhiều người mỗi tuần.
No other sport touches the heart of so many people every week.Bởi vì Emersynkhông chỉ khiến cuộc sống tôi thêm tươi đẹp, bé còn chạm đến trái tim của hàng ngàn người.
Because you see,Emersyn has not only added to our quality of life, she's touched the hearts of thousands.Tâm hồn đẹp đẽ đó chạm đến trái tim của mọi người ở khắp mọi nơi- những người mà con đã từng gặp.
That beautiful soul touches the hearts of people everywhere, people she hasn't even met.Người thầy cầm tay, mở ra trí óc và chạm đến trái tim- Author Unknown.
A teacher takes a hand, opens a mind, and touches a heart.”-Author Unknown.Chính cảm xúc thật của bạn sẽ chạm đến trái tim và cảm xúc của khán giả, cuối cùng bạn sẽ có được sự đồng cảm từ họ.
Your true feelings will touch the hearts and emotions of the audience, and eventually you will get sympathy from them.Pixar luôn biết cách tạo ra mộtbộ phim hoạt hình hay, chạm đến trái tim của trẻ em và người lớn.
Pixar always knowshow to craft an effective animated movie that touches the hearts of kids and adults alike.Có lẽ sự phòng thủ mà chúng ta xây dựng chỉ là một lớp khác màchúng ta cần phải loại bỏ trước khi chạm đến trái tim của chúng ta….
Maybe the defences we builtare just another layer that we need to remove before reaching the heart of our being….Trò chơi được nhóm phát triển miêu tả như một" AVG chạm đến trái tim"( 心に届くAVG, Kokoro ni Todoku AVG?).
The game was described by the development team as a"Reaching the Heart AVG"(心に届くAVG, Kokoro ni Todoku AVG).Bằng cách hợp nhất thành công kinh tế với sự đại diện về chủng tộc và giới tính rất cần thiết,Marvel Studios đã chạm đến trái tim và cả túi tiền.
By uniting the economic success with much-needed racial and gender representation,Marvel Studios has touched hearts and pocketbooks alike.Ai cũng có ước muốn như vậy nênnghệ thuật Himalaya có thể chạm đến trái tim của những người đến từ những nền văn hóa khác nhau”.
Such emotions are universal,and I think that is why Himalayan art can touch the hearts of people from diverse cultures.”.Làm thế nào để cải thiện định dạng bài phát biểu hoặc bài thuyết trình của bạn trongkhi kể một câu chuyện chạm đến trái tim và tâm hồn khán giả.
How to improve the format of your speech or presentation,while telling a story that reaches the hearts and minds of your audience.Thuyết Yêu Thương là câu chuyện tình yêu chạm đến trái tim của mọi khán giả khi khai thác được những sự hy sinh từ cả hai phía để giúp Stephen đối chọi với bệnh tật.
An intelligent love story, The Theory of Everything touches the heart by exploring the sacrifices both parties made to cope with Stephen's debilitating disease.Sự khôn ngoan và hiểu biết chính trị của ông,cùng với sự bao dung của ông đã chạm đến trái tim của hàng triệu người dân Nhật Bản.
His wisdom and political savvy, coupled with his tolerance, have touched the hearts of millions of Japanese people.Trong những năm kinh nghiệm giảng dạy 30 ở phương Tây,Rinpoche đã đi nhiều nơi, chạm đến trái tim của hàng ngàn người.
During his 30 years of teaching experience in the West,Rinpoche has traveled extensively, touching the hearts of thousands.Sự sang trọng và chất lượng của các sản phẩm thươnghiệu Catherine Denoual Maison đã chạm đến trái tim của các khách hàng Nhật Bản thật sự sâu sắc.
The elegance andquality of Catherine Denoual Maison products have already touched the heart of the discerned Japanese customers.Display more examples
Results: 63, Time: 0.0239 ![]()
chạm đến tôichạm đỉnh

Vietnamese-English
chạm đến trái tim Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chạm đến trái tim in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chạmnountouchchạmverbtaphitreachbumpingđếnverbcomearrivedđếnprepositionaboutuntilđếngo totráiadjectivecontrarywrongtráinounfruittráiin contrastthe lefttimnountimheartheartstimadjectivecardiaccardiovascularTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chạm Tới Trái Tim Tiếng Anh Là Gì
-
CHẠM VÀO TRÁI TIM CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vẻ đẹp Của Bạn Chạm Vào Trái T In English With Examples - MyMemory
-
Bạn đã Chạm Tới Trái Tim Tôi Dịch
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với 'heart' - VnExpress
-
Glosbe - Chạm Tới In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Các Thành Ngữ Có Từ Heart (trái Tim) - DKN News
-
“ĐỐN TIM” CRUSH VỚI 150 CÂU THẢ THÍNH TIẾNG ANH CỰC HAY
-
13 Tục Ngữ Phổ Biến Về Tình Yêu Bằng Tiếng Anh - Phil Online
-
297+ Câu Nói Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ngăn Tim Trái' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
'trái Tim' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Máy Ép Cám Nổi
-
Trái Tim Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Những điều Xuất Phát Từ TÂM Sẽ Chạm được đến Trái Tim Người Khác...!
-
Rung động Với Những Stt Tiếng Anh Ngắn Hay Về Tình Yêu đặc Sắc Nhất