CHẬM MÀ CHẮC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHẬM MÀ CHẮC " in English? SAdjectivechậm mà chắc
slowly but surely
từ từ nhưng chắc chắnchậm nhưng chắc chắnchậm nhưng chắcslow-and-steadyslow but sure
chậm nhưng chắc chắn
{-}
Style/topic:
Roma is slow though.Tôi thà đi chậm mà chắc.
I would rather go slow.Những bước đi đầu tiên chậm mà chắc.
The first steps will be slow.Bạn chậm mà chắc cũng là một ý hay.
Taking it slow is probably a good idea.Mình thích những cái gì chậm mà chắc.
I hate things that are slow.Combinations with other parts of speechUsage with nounschắc em chắc cậu chắc ngươi chắc con chắc chị Usage with adverbssăn chắcchưa chắcnghĩ chắchỗ trợ vững chắcko chắcquyết tâm vững chắcnắm chắckết nối vững chắcchắc lại giữ chắcMoreUsage with verbsChậm mà chắc, họ bắt đầu thay đổi câu chuyện của mình.
Slowly but surely, they began to change their stories.Đây có thể gọi là“ chậm mà chắc”.
You could call it slow, of course.Chậm mà chắc, tình hình ở Minamata và Nhật Bản nói chung đã bị thay đổi.
Slowly but surely, the mood in Minamata and Japan as a whole was shifting.Nhưng như người ta vẫn nói“ chậm mà chắc”.
Like they always say,“slowly but surely.”.Chậm mà chắc, qua nhiều năm, tôi bắt đầu nhận được một số chức năng trở lại.
Slowly but surely, over many years, I started to get some functions back.Có chuyện gì nếu bạn không muốn chọn con đường chậm mà chắc để giảm cân?
What if you don't want to take the slow but sure route to weight loss?Chậm mà chắc, Snapchat đang bắt đầu trở thành một cầu thủ lớn trong phương tiện truyền thông xã hội.
Slowly but surely, Snapchat is beginning to become a big player in social media.Hãy tranh thủ tối đa lượng thời gian suy nghĩ của bản thân khi ở trong ván đấu Poker, chậm mà chắc.
Make the most of your thinking time while in the poker game, slowly but surely.Cộng đồng này đang phát triển chậm mà chắc, được ủng hộ bởi việc phát hành testnet bất ngờ Q2.
The community is growing slowly but surely, bolstered by the sudden Q2 testnet release.Chúng ta cần cả hai bây giờ, để tôn vinh sự thức tỉnh tậpthể chiếu sáng hành tinh này, chậm mà chắc.
We need both now,to honour the collective awakening illuminating this planet, slowly but surely.Chậm mà chắc, khoa học đang giúp chúng ta làm sáng tỏ những mối nguy hiểm thực sự khi chơi bóng đá chuyên nghiệp.
Slowly but surely, science is helping us unravel the true dangers of playing professional football.Đối với Hưng Lộc Phát,“ đi chậm mà chắc” và quan trọng là“ nói được làm được” mới có thể giữ chữ tín cho thương hiệu.
With Hung Loc Phat,"slow but sure" and importantly"so said so done" can keep the prestige for our brand.Tôi sẽ tham gia vào việc cắt và đặt mô hình trong bài tiếp theo, nhưng bên dưới bạn có thểthấy mọi thứ đang tiến triển chậm mà chắc.
I will get into the ins and outs of cutting and laying the pattern in the next post,but below you can see things progressing slowly but surely.Nguyên tắc này giúp chúng tacó khả năng làm việc chậm mà chắc, mà không quá bận tâm đến những kết quả tức thời.
This principle enables us to work slowly but surely, without being obsessed with immediate results.Vũ khí ác quỷ ấy vừa chậm mà chắc tích lũy thiệt hại, vừa mang tác dụng phụ gây nhiễu loạn ra- đa và hệ thống liên lạc.
This demonic weapon both slowly but surely builds up damage and also interferes with radar and communications as a side effect.Chính quyền Narendra Modi, vốn chịu trách nhiệm về quốc gia từ tháng 5/ 2014, bắt đầu chấp nhận thuật ngữ“ Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương” theo một cách chậm mà chắc.
The government of Narendra Modi, which took charge of the nation in May 2014,began to adopt the term‘Indo-Pacific', slowly but surely.Chậm mà chắc, chúng ta sẽ thấy mình đang bước trong lộ trình, mỗi ngày mỗi tiến gần hơn đến mẫu người mà mình muốn trở thành.
Slowly but surely, we will find ourselves making progress down the path, visibly drawing closer each day to becoming the kind of person we would like to be.Tôi vẫn chưa thấm vào đâu so với Tomoe- dono và Mio- dono nếu xét về sức mạnh,nhưng tôi đang tiến từng bước chậm mà chắc, với vai trò một tùy tùng của chủ nhân.
I am still nowhere near Mio-dono and Tomoe-dono in terms of strength,but I am slowly but surely growing little by little as a follower to our Master.Chậm mà chắc, Việt Nam tiếp tục củng cố và tăng cường sự hiện diện của mình trong khu vực bằng cách đưa thêm quân, cơ sở vật chất, trang thiết bị, và thường dân.
Slowly but surely, Vietnam continues to consolidate and increase its presence in these areas with more troops, facilities, equipment, and civilians.Quyền lực, như chúng ta đã biết, đang chuyển dịch: từ dinh thự tổng thống tới quảng trường, từ những tập đoàn khổng lồ sang những côngty khởi nghiệp lanh lợi, chậm mà chắc, từ nam giới sang phụ nữ.
Power, we know, is shifting: from West to East and North to South, from presidential palaces to public squares,from once formidable corporate behemoths to nimble startups and, slowly but surely, from men to women.Chậm mà chắc, chúng ta sẽ thấy mình đang bước trong lộ trình, mỗi ngày mỗi tiến gần hơn đến mẫu người mà mình muốn trở thành.
Slowly but surely, we will find ourselves making progress down the path, visibly drawing closer each day to becoming the kind of person we would like to be.- Just for Today| More….Trong quyển chuyện Zanoni của Lytton, anh sẽ thấy là vị Tôn sư nghiêm nghị Mejnour tìm cáchgiúp Zanoni ngay cả khi Zanoni, đang chậm mà chắc, rơi vào rối rắm do chính mình tạo ra, và cuối cùng Zanoni bị hủy diệt.
In Lytton's novel, Zanoni, you will notice the grave Master, Mejnour, trying to aid Zanoni,even at the time when the latter was falling slowly but surely into the meshes twisted by himself that ended in his destruction.Chậm mà chắc, các công ty xe hơi đang phát triển, không chỉ với tư cách nhà cung cấp xe cho các cá nhân và tổ chức mua và lái xe, mà là các công ty“ di động”.
Slowly but surely, car companies are evolving, no longer seeing themselves as just purveyors of vehicles for individuals to buy and drive, but as mobility companies.Mô hình của Google đã chỉ ra một đợt bùng phát dữ dội, nhưng khi dữ liệu chậm mà chắc của CDC đổ về thì người ta phát hiện ra rằng các ước lượng của Google về sự lây lan của những căn bệnh có vẻ như cúm đã bị khuếch đại lên gần như gấp 2 lần.
While Google's model pointed to a severe outbreak, the slow-and-steady data from the CDC(Center for Disease Control) showed that Google's estimates of the spread of flu-like illnesses were overstated by almost a factor of two.Chậm mà chắc, các bài viết về lãnh đạo phục vụ của Greenleaf có ấn tượng sâu sắc, lâu dài với các nhà lãnh đạo, các nhà giáo dục, và nhiều người quan tâm đến vấn đề lãnh đạo, quản lý, phục vụ và sự phát triển cá nhân.
Slowly but surely, Greenleaf 's servant-leadership writings have made a deep, lasting impression on leaders, educators, and many others who are concerned with issues of leadership, management, service, and personal growth.Display more examples
Results: 1230, Time: 0.0241 ![]()
chấm lượng tửchậm một chút

Vietnamese-English
chậm mà chắc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chậm mà chắc in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chậmadjectiveslowchậmadverbslowlychậmnoundelaychậmverbdelayeddeferredmàdeterminerthatwhichmàconjunctionbutmàadverbwheremàpronounwhatchắcadjectivesurechắcverbmust SSynonyms for Chậm mà chắc
từ từ nhưng chắc chắn chậm nhưng chắc chắn chậm nhưng chắcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Chậm Mà Chắc
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chậm Mà Chắc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Chậm Mà Chắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chậm Mà Chắc Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Chậm Mà Chắc Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Chậm Mà Chắc Tiếng Anh Là Gì - Michael
-
Top 14 Dịch Tiếng Anh Chậm Mà Chắc
-
Chậm Mà Chắc Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh - Từ Chậm Mà Chắc Dịch Là Gì
-
Chậm Mà Chắc Tiếng Anh Là Gì - Redeal
-
Chậm Mà Chắc: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...
-
Chậm Mà Chắc Tiếng Anh Là Gì - Onaga
-
"mặt Hàng Bán Chậm Mà Chắc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore