CHĂM SÓC VƯỜN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CHĂM SÓC VƯỜN " in English? chăm sóc vườngarden carechăm sóc vườn

Examples of using Chăm sóc vườn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Talking Tom chăm sóc vườn.Talking Tom garden care.Chăm sóc vườn đúng cách.Caring for the garden properly.Giúp bạn cách chăm sóc vườn….How to take care of your garden….Chăm sóc vườn September 2019.Garden care September 2019.Họ giao em chăm sóc vườn nho họ.They forced me to care for their vineyards.Combinations with other parts of speechUsage with nounskế hoạch chăm sóctrách nhiệm chăm sócthời gian chăm sóckhả năng chăm sóctiêu chuẩn chăm sócmức độ chăm sócmôi trường chăm sócđơn vị chăm sócnghĩa vụ chăm sóccộng đồng chăm sócMoreUsage with adverbschăm sóc thích hợp Usage with verbschăm sóc chính quan tâm chăm sócchăm sóc hỗ trợ chăm sóc theo dõi giúp chăm sócchăm sóc nuôi dưỡng chăm sóc thêm bắt đầu chăm sócthích chăm sóchướng dẫn chăm sócMoreChăm sóc vườn nho của Chúa.Taking care of god's garden.Ta, CHÚA, sẽ chăm sóc vườn nho đó;I, the Lord, will care for that vineyard.Cho phép họ làm tất cả từ trồng và chăm sóc vườn.Allow them to do all the planting and garden care.Bắt tôi chăm sóc vườn nho của họ.They forced me to care for their vineyards.Đồng hành cùng các bác nông dân chăm sóc vườn cacao.Accompany with the farmers to take care of cocoa garden.Trong khóa học này, bạn sẽ học các kỹ năng cần thiết,kiến thức và thông tin về chăm sóc vườn.In this course, you will learn the necessary skills, knowledge,and information of garden care.Bây giờ thì đang chăm sóc vườn hoa đây".I'm taking care of the flowers now.”.Vào đầu năm 1869,các tù nhân quân đội bắt đầu chăm sóc vườn Alcatraz.As early as 1869, military inmates began tending the Gardens of Alcatraz.Họ cùng đề nghị chăm sóc vườn rau chung.They offer to take care of communal vegetable gardens.Đi chơi Frisbee trong công viên,đạp xe đạp, hoặc chăm sóc vườn.Go play Frisbee in the park, play tag,go on a bike ride, or work in the garden.Trong quãng thời gian ở nhà tù, Chan Phal chăm sóc vườn rau và phải ngủ gần chuồng lợn.During his time in the prison, Chan Phal got to take care of a vegetable garden and sleep near the pigsty.Ngoài việc thu thập tem,sở thích của Sue là trồng hoa và chăm sóc vườn quả.In addition to collecting stamps,Sue's favorite hobby is to plant flowers and take care of the resulting garden.Chi phí chăm sóc vườn cũng là một vấn đề đối với Walker, người điều hành hai doanh nghiệp và phải thuê giúp việc.Garden care has also been an issue for Walker, who runs two businesses and must hire help.Cất kỹ các sản phẩm dành cho lau rửa, giặt giũ, chăm sóc vườn tược và ô tô.Lock away products for cleaning, laundry, lawn care, and car care..Ví dụ,bạn đang giới thiệu sản phẩm chăm sóc vườn cho người bận rộn, bạm có thể giúp khách hàng tiết kiệm 1 giờ/ tuần.For example, if you are marketing lawn care to busy professionals, you may be saving your customers 1 hour/week.Thiên Chúa tạo ra con người và giao cho việc chăm sóc vườn Eden( St 2,15).God created Adam to work and take care of the Garden of Eden(Gen. 2:15).Chọn và mua hạt giống, chất dinh dưỡng thực vật,hóa chất kiểm soát dịch bệnh và thiết bị chăm sóc vườn và cỏ.Select and purchase seeds, plant nutrients,disease control chemicals, and garden and lawn care equipment.Họ là những người được Thiên Chúa trao phó trách nhiệm chăm sóc vườn nho là dân riêng của Chúa.And God gave humans the responsibility to care for and cultivate God's good garden.GARDENA là thương hiệu ưa thích của hàng triệu chủ sở hữu nhà và khu vườn trên toàn thếgiới khi nói đến dụng cụ chăm sóc vườn.GARDENA is the preferred brand for millions of home andgarden owners worldwide when it comes to garden care.Tổ chức thực hiện công tác vệ sinh môi trường, chăm sóc vườn cảnh, cây xanh, đảm bảo cảnh quan nhà trường xanh, sạch, đẹp.Organizing the implementation of environmental sanitation, garden care, greenery, ensuring the landscaping of green, clean and beautiful.Để vườn cây ăn quả đạt được các tiêu chí an toàn thực phẩm,khi xây dựng vườn trồng mới hoặc chăm sóc vườn cây kinh doanh cần phải tuân thủ một số nguyên tắc chính như sau.To orchard achieve food safety criteria,when building a new garden or garden care business must comply with a number of key principles are as follows.Làm cỏ là một trong những việc gần như quan trọng nhất trong việc chăm sóc vườn bởi vì nếu bạn không làm cỏ thường xuyên thì cỏ dại sẽ mọc rất nhanh và ăn hết chất dinh dưỡng của bạn dành cho các loại cây trồng khác.Weeding is one of the most important works in the processing of caring the garden because if you do not regularly weed,the wild grass will grow up very fast and absorb all nutrients for plants.Rồi những phỏng đoán của Oriane, với chồng bà Garron, người chuyên chăm sóc vườn và Delfina, bà đầu bếp sẽ sôi nổi đây.The speculation between Oriane, her husband, Garron, who took care of the grounds, and Delfina, the cook, would be rampant.Được biết đến là“ liệu pháp làm vườn”,hoạt động chăm sóc vườn tược, cảm nhận về thiên nhiên xung quanh, nhận thức và hài lòng về một công việc được thực hiện tốt, đều có tác động quan trọng đến sức khỏe thể chất và tinh thần vì chúng giúp giảm nồng độ cortisol.Known as“gardening therapy,” garden care, perception of the surrounding nature, perception and satisfaction of a well-performed job, have a significant impact on physical health because they help lower cortisol levels.Thảo luận chi tiết những ưu điểm và nhượcđiểm của các nhà sản xuất phổ biến nhằm chăm sóc vườn vào mùa đông: đặc điểm kỹ thuật và hoạt động của các mô hình phổ biến, lợi thế và bất lợi của chúng, so sánh giá cả.Discusses in detail the advantages anddisadvantages of popular manufacturers intended for the care of a garden in winter: technical and operational characteristics of popular models, their advantages and disadvantages, compare prices.Display more examples Results: 748, Time: 0.0205

Word-for-word translation

chămnounchămchamcarechămadjectivehardchămtake caresócadjectivesócsócnouncaresquirrelsocsquirrelsvườnnoungardenparkyardorchardorchards chăm sóc vết thươngchăm sóc xã hội

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English chăm sóc vườn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Chăm Sóc Vườn Tiếng Anh