CHẬM TIẾN ĐỘ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHẬM TIẾN ĐỘ " in English? chậm tiến độ
slow progress
chậm tiến độtiến bộ chậmtiến trình chậm chạpsự tiến bộ chậm chạptiến triển chậma slowdown in the pace
{-}
Style/topic:
Slowing the pace of work.Bắc Kinh cũng đã thất vọng vì RCEP chậm tiến độ.
Beijing also is frustrated by slow progress on the RCEP.Và chậm tiến độ trong đầu tư xây dựng.
Despite the slower pace of investment in construction.Chúng tôi đang bị chậm tiến độ nhưng vẫn còn cơ hội.
We are slowly progressing, but there is a chance.Không một ai trong chúng tôi để ý đến điều chậm tiến độ cả.
No one even seemed irritated at our slow progress.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđộ trễ nồng độ cao nhịp độ nhanh độ bão hòa độ chói nhiệt độ rất cao nhiệt độ không cao tốc độ rất cao mức độ rất cao độ dính MoreUsage with verbschế độ ăn uống chế độ ăn kiêng tốc độ tăng trưởng chế độ nô lệ đến ấn độmức độ hoạt động nhiệt độ hoạt động tốc độ quay chế độ quân chủ nhiệt độ tăng MoreUsage with nounsấn độtốc độmức độnhiệt độchế độcấp độnồng độthái độcường độđộ ẩm MoreMọi dự án đều chậm tiến độ vì họ muốn mọi thứ vào ngày hôm qua.
The pace was frenetic as everyone wanted everything yesterday.Hiện có 27 dự án điện do PVN, các nhà đầu tư BOT,IPP thực hiện chậm tiến độ.
Currently, 27 power projects implemented by PVN, in the form of BOT,and by IPP investors are in slow progress.Bạn có thể làm chậm tiến độ trong một thời gian nhưng cuối cùng bạn sẽ nhận một hình phạt của Google.
You may make slow progress for some time, but you will eventually get hit with a Google Penalty.Các nhà thầu chính mà bán thầu cho thầu phụ,thì thường chất lượng kém, chậm tiến độ, không an toàn lao động.
The main contractors that sellsubcontracting are usually Poor quality, slow progress, not safe labor.Lý do chậm tiến độ, ông Kim Jung Hwan cho biết, chủ đạo do việc điều chỉnh lại kiến trúc lẫn quy hoạch.
The reason for slow progress, said Kim Jung Hwan, mainly due to the adjustment of planning and design.Trong khi đó, chủ đầu tư AZ Land hiện đang gặpnhiều rắc rối với khách hàng do chậm tiến độ dự án.
Meanwhile, AZ Land investors arecurrently facing many problems with customers due to slow progress of the project.Vì vậy công trình sẽ kém chất lượng, chậm tiến độ và thầu phụ sẽ kiếm thêm chủ đầu tư một số phát sinh làm giá thành công trình tăng thêm.
Therefore, the works will be of poor quality, slow progress and subcontractors will earn some additional investors to increase the cost of construction works.Các nhà thầu chính mà bán thầu cho thầu phụ,thì thường chất lượng kém, chậm tiến độ, không an toàn lao động.
The main contractors that sell bids for subcontractors,usually substances Poor quality, slow progress, not safe labor.Đồng thời, một số dự án đã phải chịu sự chậm trễ kéo dài về giải phóng mặt bằng vàcác rào cản khác gây chậm tiến độ.
At the same time, a number of projects have suffered lengthy delays in land clearance andother barriers causing slow progress.Marketer ngày càng nhận ra phản ứng cảm xúc của người dùng đối với quảngcáo có thể làm nhanh hoặc chậm tiến độ dẫn đến con đường mua hàng.
That's because increasingly marketers find that a user'semotional response to ads can accelerate or slow progress along the path to purchase.Ngày 13/ 4, Tổ chức Hàng hải Quốc tế( IMO) của Liên Hợp Quốc đã đạt được một thỏa thuận về cắt giảm phát thải các- bon,sau nhiều năm chậm tiến độ.
The United Nations shipping agency reached an agreement on Friday to cut carbon emissions,following years of slow progress.Tuy nhiên, không chỉ chậm tiến độ do thiếu vốn mà nhiều dự án đến nay còn chưa rõ nguồn vốn, chưa có nhà tài trợ vốn nên chưa biết khi nào mới động thổ, triển khai được.
However, not only slow progress due to lack of funds many projects to fund is still unknown, no donor should not know when the new ground-breaking, was deployed.Thỏa thuận cũng có một điều khoản không cho phépIran áp dụng bất kỳ hình phạt nào đối với bất kỳ công ty phát triển nào của Nga khi chậm tiến độ trong bất kỳ lĩnh vực nào trong 10 năm.
According to the terms of the agreement,Iran cannot impose fines against any Russian development company in case of slow progress at any field over the next 10 years.Giúp doanh nghiệp bạn không phải lo chậm tiến độ dự án do thời gian phải chờ nhập hàng hóa từ nước ngoài hoặc do thiếu chủ động về thiết bị và các công việc liên quan đầu tư mua sắm thiết bị.
Helping your enterprises not to worry about the late progress rate of the project due to waiting time for goods import from foreign countries or due to the lack of activeness in equipment and work related to equipment purchase investment.Nguyên tắc cơ bản: Mặc dù người chơi luôn cố gắng cải thiện kỹ năng củahọ, việc thiếu tập trung vào các kỹ năng cơ bản có thể làm chậm tiến độ và thực sự khiến người chơi bị mắc sai sót.
Fundamentals: While players are always striving to improve their skills,a lack of focus on fundamental skills can delay progress and actually make players take steps backwards.Về nguyên nhân chậm tiến độ, ông Nguyễn Doãn Toàn- Trưởng ban Quản lý dự án NMNĐ Long Phú 1 cho hay: Chủ yếu là do nhà thầu Power Machines( PM- Nga) bị Chính phủ Mỹ áp đặt lệnh cấm vận trực tiếp đối từ 26/ 1/ 2018.
Regarding the cause of slow progress, Mr. Nguyen Doan Toan, Head of Management Unit of Long Phu 1 Thermal Power Plant Project, said that it was mainly due to Power Machines contractor(PM-Russia) imposing a direct embargo against the US government from January 26, 2018.Tuy nhiên, trên thực tếthì dự án trên đã để lại không ít những vụ việc lùm xùm trong quá trình thi công như: chậm tiến độ, thi công ì ạch trong suốt 10 năm qua, đội vốn, mất an toàn trong thi công….
However, in fact,the project has left many problems in the construction process such as slow progress, stagnant construction during the past 10 years, capital, unsafe construction.….Thỏa thuận cũng có một điều khoản không cho phép Iran áp dụng bất kỳ hình phạt nào đối với bất kỳ côngty phát triển nào của Nga khi chậm tiến độ trong bất kỳ lĩnh vực nào trong 10 năm.
The catch for Iran was that according to the agreement terms there was no clause allowing Iran to imposefines against any Russian development firm in the event of slow progress in any area for the next 10 years.Ông Gates nhấn mạnh rằng, trong bất kỳ tình huống nào có thể xảy ra, ông không thấy có lý do để kéo chậm tiến độ triệt thoái binh sĩ Hoa Kỳ, nhưng ông cũng cho rằng bất kỳ việc tăng tốc nào cũng sẽ nhất thiết phụ thuộc vào sự lượng định tình hình của Tư lệnh Hoa Kỳ Ray Odierno.
Gates' stressed that, in any case, he saw no cause for a slowdown in the pace of U.S. troops pullouts, but that any acceleration, would necessarily depend on an assessment of the situation by U.S. Commander Ray Odierno.Thỏa thuận này cũng bao gồm một điều khoản không cho phép Iran áp các lệnh trừng phạt lên bất kỳ công typhát triển nào của Nga thi công chậm tiến độ trong bất kỳ lĩnh vực nào trong vòng 10 năm.
The catch for Iran was that, under the terms of the agreement, there was no clause that allowed Iran toimpose any penalties on any Russian developer firm for slow progress on any field for the next 10 years.Hy Lạp chứng kiến cảnh lạm phát dai dẳng mặc dù cuộc suy thoái kinh tế đã kéo dài đến năm thứ sáu,phản ánh sự gia tăng thuế gián thu và chậm tiến độ cải cách thị trường trong khi chính phủ đang phải vật lộn để đạt được mục tiêu mà những nhà cho vay quốc tế đặt ra.
Greece has seen persistent inflation in spite of a prolonged recession now in its sixth year,reflecting increases in indirect taxation and slow progress with market reforms as the government struggles to achieve targets set by international lenders.Nhiệm kỳ Tổng thống của Mahinda Rajapaksa, từ năm 2005 đến 2015 là một chế độ ngày càng độc đoán, đặc trưng bởi các quyền con người đang giảm dần trong nước, chủ nghĩa độc lập,suy yếu của các tổ chức chính phủ, chậm tiến độ hòa giải dân tộc sau hậu quả của cuộc nội chiến Sri Lanka và quan hệ chặt chẽ với Trung Quốc.
The presidency of Mahinda Rajapaksa, from 2005 to 2015 was an increasingly authoritarian regime characterised by the diminishing human rights in the country, nepotism,weakening of government institutions, slow progress of national reconciliation in the aftermath of the Sri Lankan Civil War, and close ties to China.Theo thông kê các vụ kiện thì đều do các chủ đầu tư không tuân theo quy trình và quy định của pháp luật và thậm chí là đi trước nhiều bước dẫn đến rất nhiều rủi ro cho người góp vốn mua dự án khihợp đồng bị phá vỡ vì chậm tiến độ, sai quy hoạch hoặc thậm chí là có những dự án không thể giải phóng mặt bằng.
According to lawsuit statistics, the investors are not following the procedures and regulations of the law and even ahead of many steps leading to a lot of risk for the capital contributors to buy theproject when the contract is broken because of slow progress, wrong planning or even projects can not clear the ground.Hiện nay có rất nhiều công ty xây dựng chỉ nhận công trình xong rồi bán lại cho thầu phụ( thầu chính giữ lại 15%- 30% giá trị hợp đồng, thầu phụ chỉ còn 70%- 85% giá trị hợp đồng) vàđiều này làm công trình kém chất lượng, chậm tiến độ và thầu phụ sẽ phát sinh nhiều để bù vào phần chênh lệch mà thầu chính đã ăn chặn.
At present, many construction companies only receive the completed works and then sell them to subcontractors(the main contractor retains 15%- 30% of the contract value, subcontractors only account for 70%- 85% of the contract value). Thiswill make the construction of poor quality, slow progress and subcontractors will arise much to offset the difference that the main contractor has blocked.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0272 ![]()
chậm theo thời gianchậm và bạn

Vietnamese-English
chậm tiến độ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chậm tiến độ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chậmadjectiveslowchậmadverbslowlychậmnoundelaychậmverbdelayeddeferredtiếnnountiếnmoveprogresstiếnadverbforwardtiếnverbproceedđộnoundegreeslevelsđộpronountheiritsđộprepositionofTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chậm Tiến độ Tiếng Anh Là Gì
-
Chậm Tiến độ In English - Glosbe Dictionary
-
Accelerate The Schedule: đẩy Nhanh Tiến... - Tiếng Anh Xây Dựng ...
-
Chậm Tiến độ Tiếng Anh Là Gì
-
Bảng Tiến độ Tiếng Anh Là Gì?
-
Tiến độ Thi Công Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Tiến độ Tiếng Anh Là Gì
-
"Dự án Chậm Tiến độ Một Lần Nữa." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bảng Tiến độ Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
'chậm Tiến' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tiến độ Thi Công Tiếng Anh Là Gì
-
Chậm Tiến độ Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Nhanh Đáp Gọn
-
Bảng Tiến độ Trong Tiếng Anh
-
Chậm Tiến độ Tiếng Anh Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch ...