Chấn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. chấn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chấn chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chấn trong chữ Nôm và cách phát âm chấn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chấn nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "chấn"

chấn, chân [振]

Unicode 振 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: zhen4, zhen1, zhen3 (Pinyin); zan3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rung, giũ, lắc, khua◎Như: chấn vũ 振羽 giũ cánh, chấn linh 振鈴 rung chuông.(Động) Cứu giúp§ Cùng nghĩa với chẩn 賑◇Chiến quốc sách 戰國策: Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã 振困窮, 補不足, 是助王息其民者也 (Tề sách tứ 齊策四) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.(Động) Phấn khởi, làm cho hăng hái◎Như: chấn tác tinh thần 振作精神 phấn chấn tinh thần lên.(Động) Chấn chỉnh◇Sử Kí 史記: Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh 黃帝繼續修德振兵 (Ngũ đế bổn kí 五帝本記) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.(Động) Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển§ Thông chấn 震◎Như: uy chấn thiên hạ 威振天下 oai lẫy lừng thiên hạ.(Động) Thu nhận◇Trung Dung 中庸: Chấn hà hải nhi bất tiết 振河海而不洩 Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.(Động) Thôi, dừng lại◇Trang Tử 莊子: Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh 忘年忘義, 振於無竟, 故寓諸無竟 (Tề vật luận 齊物論) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Một âm là chân(Tính) Chân chân 振振 dày dặn, đông đúc tốt tươi◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振 兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chấn, như "chấn động; chấn át" (vhn)
  • chán, như "chán chường, chán nản, chán phè" (btcn)
  • chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
  • chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (btcn)
  • chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (btcn)
  • chan, như "búa đập chan chát" (btcn)
  • dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (btcn)
  • sán, như "sán lại" (btcn)
  • xắn, như "xắn quần, xắn thịt; xinh xắn" (btcn)
  • chận, như "chận đầu, chận xuống" (gdhn)
  • nấn, như "nấn ná" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [振動] chấn động 2. [振筆] chấn bút 3. [振興] chấn hưng 4. [振起] chấn khởi 5. [振刷] chấn loát 6. [振發] chấn phát 7. [振作] chấn tác甄

    chân, chấn [甄]

    Unicode 甄 , tổng nét 13, bộ Ngõa 瓦(ý nghĩa bộ: Ngói).Phát âm: zhen1, zhen4, juan4 (Pinyin); jan1 zan1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Làm đồ gốm◎Như: chân đào 甄陶 nặn đúc.(Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt◎Như: chân bạt 甄拔 phân biệt hơn kém mà tiến cử.(Danh) Họ Chân.Dịch nghĩa Nôm là: chân (gdhn)震

    chấn [震]

    Unicode 震 , tổng nét 15, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: zhen4, shen1 (Pinyin); zan3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Sét đánh◇Tả truyện 左傳: Chấn Bá Di chi miếu 震伯夷之廟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Sét đánh miếu Bá Di.(Động) Rung động, vang dội◎Như: danh chấn thiên hạ 名震天下 tiếng tăm vang dội trong thiên hạ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, hốt hựu văn cổ thanh chấn thiên 次日, 忽又聞鼓聲震天 (Đệ tứ thập bát hồi) Hôm sau, bỗng lại nghe tiếng trống vang trời.(Động) Sợ hãi◎Như: chấn kinh 震驚 sợ khiếp◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quần thần chấn khủng, giai vân: Nhất thính tôn mệnh 群臣震恐, 皆云: 一聽尊命 (Đệ tứ hồi) Các quan sợ hãi, đều nói: Xin vâng lệnh ngài.(Động) Nổi giận.(Danh) Quẻ Chấn, trong bốn phương thuộc về phương đông.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chấn, như "chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)" (vhn)
  • dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地震] địa chấn 2. [震動] chấn động 3. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 4. [震懼] chấn cụ 5. [震赫] chấn hách 6. [震嚇] chấn hách 7. [震駭] chấn hãi 8. [震汗] chấn hãn 9. [震驚] chấn kinh 10. [震慄] chấn lật 11. [震怒] chấn nộ 12. [震懾] chấn nhiếp 13. [震服] chấn phục
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bồ đào nha từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bạch chỉ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bế quan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chỉ tệ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • lục lăng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chấn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 振 chấn, chân [振] Unicode 振 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: zhen4, zhen1, zhen3 (Pinyin); zan3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 振 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rung, giũ, lắc, khua◎Như: chấn vũ 振羽 giũ cánh, chấn linh 振鈴 rung chuông.(Động) Cứu giúp§ Cùng nghĩa với chẩn 賑◇Chiến quốc sách 戰國策: Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã 振困窮, 補不足, 是助王息其民者也 (Tề sách tứ 齊策四) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.(Động) Phấn khởi, làm cho hăng hái◎Như: chấn tác tinh thần 振作精神 phấn chấn tinh thần lên.(Động) Chấn chỉnh◇Sử Kí 史記: Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh 黃帝繼續修德振兵 (Ngũ đế bổn kí 五帝本記) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.(Động) Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển§ Thông chấn 震◎Như: uy chấn thiên hạ 威振天下 oai lẫy lừng thiên hạ.(Động) Thu nhận◇Trung Dung 中庸: Chấn hà hải nhi bất tiết 振河海而不洩 Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.(Động) Thôi, dừng lại◇Trang Tử 莊子: Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh 忘年忘義, 振於無竟, 故寓諸無竟 (Tề vật luận 齊物論) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.Một âm là chân(Tính) Chân chân 振振 dày dặn, đông đúc tốt tươi◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振 兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.Dịch nghĩa Nôm là: chấn, như chấn động; chấn át (vhn)chán, như chán chường, chán nản, chán phè (btcn)chắn, như chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang (btcn)chặn, như ngăn chặn, chặn họng (btcn)chẵn, như số chẵn, chẵn lẻ (btcn)chan, như búa đập chan chát (btcn)dấn, như dấn mình, dấn thân; dấn xuống (btcn)sán, như sán lại (btcn)xắn, như xắn quần, xắn thịt; xinh xắn (btcn)chận, như chận đầu, chận xuống (gdhn)nấn, như nấn ná (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [振動] chấn động 2. [振筆] chấn bút 3. [振興] chấn hưng 4. [振起] chấn khởi 5. [振刷] chấn loát 6. [振發] chấn phát 7. [振作] chấn tác甄 chân, chấn [甄] Unicode 甄 , tổng nét 13, bộ Ngõa 瓦(ý nghĩa bộ: Ngói).Phát âm: zhen1, zhen4, juan4 (Pinyin); jan1 zan1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 甄 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Làm đồ gốm◎Như: chân đào 甄陶 nặn đúc.(Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt◎Như: chân bạt 甄拔 phân biệt hơn kém mà tiến cử.(Danh) Họ Chân.Dịch nghĩa Nôm là: chân (gdhn)震 chấn [震] Unicode 震 , tổng nét 15, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: zhen4, shen1 (Pinyin); zan3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 震 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Sét đánh◇Tả truyện 左傳: Chấn Bá Di chi miếu 震伯夷之廟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Sét đánh miếu Bá Di.(Động) Rung động, vang dội◎Như: danh chấn thiên hạ 名震天下 tiếng tăm vang dội trong thiên hạ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, hốt hựu văn cổ thanh chấn thiên 次日, 忽又聞鼓聲震天 (Đệ tứ thập bát hồi) Hôm sau, bỗng lại nghe tiếng trống vang trời.(Động) Sợ hãi◎Như: chấn kinh 震驚 sợ khiếp◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quần thần chấn khủng, giai vân: Nhất thính tôn mệnh 群臣震恐, 皆云: 一聽尊命 (Đệ tứ hồi) Các quan sợ hãi, đều nói: Xin vâng lệnh ngài.(Động) Nổi giận.(Danh) Quẻ Chấn, trong bốn phương thuộc về phương đông.Dịch nghĩa Nôm là: chấn, như chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) (vhn)dấn, như dấn mình, dấn thân; dấn xuống (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地震] địa chấn 2. [震動] chấn động 3. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 4. [震懼] chấn cụ 5. [震赫] chấn hách 6. [震嚇] chấn hách 7. [震駭] chấn hãi 8. [震汗] chấn hãn 9. [震驚] chấn kinh 10. [震慄] chấn lật 11. [震怒] chấn nộ 12. [震懾] chấn nhiếp 13. [震服] chấn phục

    Từ điển Hán Việt

    • trá xoa từ Hán Việt là gì?
    • khả hàn từ Hán Việt là gì?
    • cứu thế từ Hán Việt là gì?
    • lang bạt kì hồ từ Hán Việt là gì?
    • cử trường từ Hán Việt là gì?
    • nhũ xỉ từ Hán Việt là gì?
    • vị quan từ Hán Việt là gì?
    • lại trị từ Hán Việt là gì?
    • chi na từ Hán Việt là gì?
    • diệu linh nữ lang từ Hán Việt là gì?
    • hóa học từ Hán Việt là gì?
    • loạn xạ từ Hán Việt là gì?
    • giao vĩ từ Hán Việt là gì?
    • cao bì từ Hán Việt là gì?
    • phân hoa từ Hán Việt là gì?
    • ba từ từ Hán Việt là gì?
    • gia thư từ Hán Việt là gì?
    • cử hặc từ Hán Việt là gì?
    • bạt thiệp từ Hán Việt là gì?
    • uất chưng từ Hán Việt là gì?
    • y án từ Hán Việt là gì?
    • xuất trận từ Hán Việt là gì?
    • đỗ văn kiên từ Hán Việt là gì?
    • khải bạch từ Hán Việt là gì?
    • cấm lâm từ Hán Việt là gì?
    • bách nhật từ Hán Việt là gì?
    • sáng kiến từ Hán Việt là gì?
    • bách phân suất từ Hán Việt là gì?
    • quỷ thai từ Hán Việt là gì?
    • chế phục từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Từ Chấn Trong Tiếng Hán