Chân - Wiktionary Tiếng Việt

chân
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Từ ghép
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường
    • 2.1 Danh từ

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨən˧˧ʨəŋ˧˥ʨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨən˧˥ʨən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “chân”
  • 甄: chấn, chân
  • 黰: chẩn, chấn, chân
  • 籈: chân
  • 袗: chẩn, chân
  • 振: chẩn, chấn, chân
  • 禛: chân
  • 稹: chẩn, chân, thời
  • 鬒: chẩn, chân
  • 胗: chẩn, chân, châm
  • 狹: hiệp, chân
  • 𡇛: chân
  • 禚: chước, chân
  • 薽: chân
  • 畛: chẩn, chân
  • 真: chân
  • 眞: mãn, chân

Phồn thể

  • 振: chân, chấn
  • 甄: chân, chấn
  • 袗: chẩn, chân
  • 真: chân
  • 眞: chân

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 甄: chân
  • 籈: chân
  • 󰃬: chân
  • 蹎: chơn, chưn, điên, chân
  • 袗: chẩn, chân
  • 󰓈: chân
  • 稹: chẩn, chân
  • 畛: chẩn, chân
  • 薽: chân
  • 󰖜: chân
  • 真: chơn, chưn, chan, chăm, chần, sân, chang, chân, chờn
  • 眞: chơn, chưn, chân

Danh từ

chân

  1. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. co chân đá thú bốn chân đi chân cao chân thấp nước đến chân mới nhảy thành ngữ
  2. Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức. có chân trong hội đồng khoa học thiếu một chân tổ tôm khẩu ngữ kế chân người khác
  3. (khẩu ngữ) một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt. hai nhà chung nhau một chân lợn
  4. Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác. chân đèn chân giường vững như kiềng ba chân
  5. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền. chân núi chân tường chân răng
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó. chân ruộng trũng chân đất bạc màu chân mạ (chuyên để gieo mạ)

Đồng nghĩa

  • cẳng
  • giò

Dịch

  • Tiếng Anh: leg (chân của con người), foot (bàn chân & phần dưới của núi, đồi...)
  • Tiếng Hà Lan: been gt (chân của con người), poot (chân của động vật hoặc đồ vật), voet (bàn chân & phần dưới của núi, đồi...)
  • Tiếng Pháp: jambe gc (chân của con người), patte gc (chân của động vật hoặc đồ vật), pied (bàn chân & phần dưới của núi, đồi...)
  • Tiếng Thái: ขา

Tính từ

chân

  1. Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát) phân biệt chân với giả

Từ ghép

  • chân trời
  • chân lông

Tham khảo

“chân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

sửa

Danh từ

chân

  1. chân.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chân&oldid=2280720”

Từ khóa » Từ Chấn Trong Tiếng Hán