Chấn Hưng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • tổng số Tiếng Việt là gì?
  • én đưa thoi Tiếng Việt là gì?
  • Thiên Phú Tiếng Việt là gì?
  • tòng chinh Tiếng Việt là gì?
  • se mình Tiếng Việt là gì?
  • hỏa Tiếng Việt là gì?
  • tai biến Tiếng Việt là gì?
  • nhoai Tiếng Việt là gì?
  • Cẩm Lương Tiếng Việt là gì?
  • Tuy Hoà Tiếng Việt là gì?
  • lén lút Tiếng Việt là gì?
  • tiêu chuẩn hóa Tiếng Việt là gì?
  • ăn vụng Tiếng Việt là gì?
  • lim dim Tiếng Việt là gì?
  • trừ tịch Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chấn hưng trong Tiếng Việt

chấn hưng có nghĩa là: - đgt. (H. chấn: rung động; hưng: nổi lên) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước: Chấn hưng công nghiệp.

Đây là cách dùng chấn hưng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chấn hưng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Chấn Hưng Trong Tiếng Anh Là Gì