Chấn Hưng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
chấn hưng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Động từ
- 1.4.1 Dịch
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
- Chấn: rung động; hưng: nổi lên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨən˧˥ hɨŋ˧˧ | ʨə̰ŋ˩˧ hɨŋ˧˥ | ʨəŋ˧˥ hɨŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨən˩˩ hɨŋ˧˥ | ʨə̰n˩˧ hɨŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Chấn Hưng
Động từ
chấn hưng
- (Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước. Chấn hưng công nghiệp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chấn hưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Từ Chấn Hưng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chấn Hưng" - Là Gì?
-
Chấn Hưng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Chấn Hưng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chấn Hưng - Từ điển Việt
-
Chấn Hưng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Tên Chấn Hưng
-
'chấn Hưng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chấn Hưng
-
Chấn Hưng Là Gì - Phụ Nữ Tiếp Thị
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Chấn Hưng Có Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Tên Chấn Hưng - TenBan.Net
-
Chấn Hưng Văn Hóa Việt Nam Trong Thời Kỳ Mới - VietnamPlus
-
Chấn Hưng – Wikipedia Tiếng Việt