Chấn Hưng - Wiktionary Tiếng Việt

chấn hưng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

  1. Chấn: rung động; hưng: nổi lên

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨən˧˥ hɨŋ˧˧ʨə̰ŋ˩˧ hɨŋ˧˥ʨəŋ˧˥ hɨŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨən˩˩ hɨŋ˧˥ʨə̰n˩˧ hɨŋ˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Chấn Hưng

Động từ

chấn hưng

  1. (Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước. Chấn hưng công nghiệp.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chấn hưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chấn_hưng&oldid=2132777”

Từ khóa » Từ Chấn Hưng Là Gì