Chạn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • quân pháp Tiếng Việt là gì?
  • hung phương Tiếng Việt là gì?
  • Liễu Trì Tiếng Việt là gì?
  • Ca-tang Tiếng Việt là gì?
  • hòm rương Tiếng Việt là gì?
  • ghiền Tiếng Việt là gì?
  • mét vuông Tiếng Việt là gì?
  • niên canh Tiếng Việt là gì?
  • dọn đường Tiếng Việt là gì?
  • Tiến Châu Tiếng Việt là gì?
  • Vinh Tiền Tiếng Việt là gì?
  • thể nào Tiếng Việt là gì?
  • mờ mịt Tiếng Việt là gì?
  • kỳ hạn Tiếng Việt là gì?
  • bị chú Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chạn trong Tiếng Việt

chạn có nghĩa là: - dt. . . Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn: Chó chui gầm chạn (tng.) chạn gỗ. . . Lồng, bu: chạn nhốt gà. . . Bồ, cót: chạn lúa.

Đây là cách dùng chạn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chạn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Gầm Chạn Là Gì