Chân Lý Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "chân lý" thành Tiếng Anh

truth, axiom, lights là các bản dịch hàng đầu của "chân lý" thành Tiếng Anh.

chân lý + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • truth

    noun

    conformity to fact or reality

    Chúng tôi suy nghĩ về những gì đã học và nhận ra mình tìm được chân lý.

    We thought about what we had learned, and we knew that we had found the truth.

    en.wiktionary.org
  • axiom

    noun

    philosophy: supposed self‐evident or necessary truth

    Một chân lý mà chúng ta đều hiểu là tiền nào của nấy.

    An axiom we all understand is that you get what you pay for.

    en.wiktionary.org
  • lights

    verb noun plural

    Qua những cách trên, chúng tôi chiếu ánh sáng chân lý đến tận cùng trái đất.

    By these means, we are shining the light of truth into the remotest parts of the earth.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • truism
    • light
    • verity
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chân lý " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Chân lý + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • truth

    verb noun

    what is in accord with fact or reality

    Thanh gươm Chân Lý ko phải đồ chơi đâu

    The sword of truth is not a toy

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "chân lý" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cái Chân Lý Tiếng Anh Là Gì