CHĂN NUÔI HEO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHĂN NUÔI HEO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchăn nuôi heopiglợnheochăn nuôi lợnconchăn nuôi heohợipig farmingtrang trại lợntrang trại heotrại chăn nuôi heotrang trại chăn nuôi lợnnuôi lợnpig productionchăn nuôi lợnchăn nuôi heosản xuất heosản xuất lợnsản lượng heothe swinelợnheoswinechăn nuôi heochăn nuôi lợnswinelợnheodịch tả heodịch tả lợnchăn nuôi lợnH1N1chăn nuôi heodịch

Ví dụ về việc sử dụng Chăn nuôi heo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kiến thức chăn nuôi heo.Knowledge of pig breeding.Thuế thức ăn gia súc chiếm đến 80% giá thành chăn nuôi heo.Feeds take up to 80 per cent of pig production costs.Nông dân chăn nuôi heo đang đứng lên chống lại nguồn thịt heo Mỹ.Pig farmers are completely voiced against US pork.Các báo cáo ước lượng ngành chăn nuôi heo ở Trung Quốc trị giá 128 tỷ USD.Reports have valued China's pig industry at $128 billion.An Dĩ Trạch:“ Em về tiếp tục xem chương trình chăn nuôi heo của em đi..An Yize:“You should go back to watching your pig farming show..Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthức ăn chăn nuôinhận con nuôithú nuôicha mẹ nuôinuôi tôm nuôi thỏ nuôi mèo cha nuôinuôi gà con gái nuôiHơnSử dụng với trạng từnuôi lớn Sử dụng với động từgiúp nuôi dưỡng chăm sóc nuôi dưỡng tiếp tục nuôi dưỡng bắt đầu nuôisản xuất chăn nuôimuốn nuôi dưỡng muốn nhận nuôicố gắng nuôi dưỡng quyết định nuôibắt đầu nuôi dưỡng HơnChăn nuôi Heo thời đại mới: Lợi nhuận cao, ít dịch bệnh và hạn chế kháng sinh.Pigs in new era: More profit, low disease, less antibiotics.Tại Việt Nam, ngành chăn nuôi heo chiếm khoảng 10% tổng sản lượng nông nghiệp.In Vietnam, pigs make up about 10% of the agricultural sector.Qin Yinglin- chủ tịch Công ty phân phối và chăn nuôi heo Muyuan Food: 16,6 tỉ USD.Qin Yinglin(and family), chairman of pig breeding and distribution firm Muyuan Foodstuff; $16.6 billion.Rất khó để tìm ra những từ ngữ nào để có thể mô tả chính xác ngành chăn nuôi heo Đan Mạch.It's difficult to find the right words to correctly describe the pig industry in Denmark.Sự phát triển trong ngành chăn nuôi heo của Trung Quốc đang diễn ra rất nhanh.Developments in China's pig industry are occurring very rapidly.Gen kháng colistin được tìm thấy đầu tiên ở Trung Quốc, nơi màthuốc được sử dụng trong chăn nuôi heo và gia cầm.The gene for resistance to colistin was first found in China,where the drug is used in pig and poultry farming.Nâng cao hình ảnh của ngành chăn nuôi heo như một ví dụ về sản xuất bền vững.Enhance the image of the pig sector as an example of sustainable production.Sự thay thế AGPS bằng probiotic để giải quyết các vấn đề kháng kháng sinh là rất quan trọng trong chăn nuôi heo.Substitution of AGPs with probiotics to address the issue of antibiotic resistance is critical in pig production.Với tình hình này, Hiệp hội cho biết, khoảng 20% nông dân chăn nuôi heo tại Thái Lan đã ngừng sản xuất kinh doanh.Under this situation, the association said about 20% of pig farmers in Thailand have left the business.Đối với những người chăn nuôi heo tại Mỹ, lo ngại về tương lai đã trở nên trầm trọng hơn vì khả năng mất thị trường xuất khẩu.For American pig farmers, fears about the future have been exacerbated by a sense of a lost opportunity.Các cảm biến tương tự như“ Fibits” ở dạng thiết bị đeo đang tạo ra rất nhiều sự quan tâm trong ngành chăn nuôi heo.Sensors similar to‘Fitbits' in the form of wearables are creating a lot of interest in the pig industry.Theo đó, Hiệp hội cho biết khoảng 20% nông dân chăn nuôi heo ở Thái Lan đã tạm dừng và rời bỏ công việc kinh doanh.Under this situation, the association said about 20% of pig farmers in Thailand have left the business.Theo USDA, mức chênh lệch giá như vậy có thể mở ra cơ hội lớn cho ngành chăn nuôi heo của Mỹ.According to USDA, the price gap could open up huge opportunities for the pig farming industry in the United States.Hiệu quả trong chăn nuôi heo phụ thuộc vào các điểm cụ thể chỉ có thể được cải thiện thông qua các tiêu chí quản lý đặc biệt.Efficiency in pig production is dependent on particular points that can only be improved through specific management criteria.Theo USDA, khoảng cách về giá có thể mở ra cơ hội lớn cho ngành công nghiệp chăn nuôi heo Mỹ.According to USDA, the price gap could open up huge opportunities for the pig farming industry in the United States.Ngoài ra, Bộ đã cấm chăn nuôi heo tại các khu vực lui tới của heo rừng vào ngày 10/ 12 để ngăn chặn sự lây lan của dịch.In addition, the ministry banned pig farming in boar-active areas on December 10 in order to halt the spread of the epidemic.Là đối tác thân thiết của SKIOLD, Công ty Munters sẽ cung cấp giải pháp thông gió cho tất cả các dự án chăn nuôi heo của Tập đoàn Tân Long.As close partners of SKIOLD, Munters supplies ventilation solutions for all pig farm projects of Tân Long Group.Chi phí chăn nuôi heo của Trung Quốc đã và đang tương đối cao với các chỉ số KPI kỹ thuật và chất lượng thức ăn chăn nuôi thấp.China's pig production costs have been, and are, relatively high with low technical KPIs and feedstuff quality that is variable.Bắc Kinh đã ban hành một loạt các biện pháp để thúc đẩy chăn nuôi heo, đồng thời tăng nhập khẩu các loại thịt khác nhau để đáp ứng nhu cầu trong nước.Beijing has issued a series of measures to boost pig production, while increasing imports of various meats to meet domestic demand.PRRS( Porcine Reproductive and Respiratory Syndrome)hiện là bệnh quan trọng nhất ảnh hưởng ngành chăn nuôi heo trên thế giới.Porcine reproductive andrespiratory syndrome(PRRS) is the most significant infectious disease currently affecting the swine industry worldwide.Triển vọng mô tả ngành chăn nuôi heo khổng lồ của Trung Quốc đã nhanh chóng điều chỉnh theo cuộc tranh chấp thương mại có thể kéo dài với Washington như thế nào.The outlook illustrates how China's vast pig farming sector is rapidly adjusting to a possible prolonged trade dispute with Washington.Thành công sẽ đến với các công ty có nhà máy chế biến đậu nành thành thức ăn chăn nuôi heo ở các quốc gia có nhu cầu xuất khẩu thịt tăng.Success will hinge on whether the firms have plants that process soybeans into meal for pig feed in nations where meat-export demand is set to rise.Prasit Luangmanee, một nông dân chăn nuôi heo tại Roi Et- tỉnh Đông Bắc Thái Lan cho rằng, thị trường thịt heo Thái Lan đang đối mặt với nguồn cung lớn.Mr Prasit Luangmanee, a pig farmer from Roi Et Province, explained that the Thai pig market is facing a huge oversupply.Ngày nay, kiểm soát và giảm chênh lệch trọng lượng trong chu kỳ chăn nuôi heo là một trong những thách thức lớn nhất mà nông dân và kỹ thuật viên phải.Controlling and reducing dispersion of live weight during the pig production cycle is one of the biggest challenges farmers and technicians face today.Điều quan trọng cần lưu ý là doanh nghiệp chăn nuôi heo khép kín được đề cập trong bài viết này được giả định đã hoàn tất chu trình sử dụng heo cai sữa sớm.It is important to note that the swine finishing enterprise represented in this article assumes the finishing of an early weaned pig.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 60, Thời gian: 0.2317

Xem thêm

ngành chăn nuôi heopig industry

Từng chữ dịch

chăndanh từblanketanimalquiltshepherdduvetnuôitính từfosternuôidanh từpetaquaculturerearingcustodyheodanh từheopigswineporkhog S

Từ đồng nghĩa của Chăn nuôi heo

lợn pig trang trại lợn chăn nuôi lợn con hợi chăn nuôi lợnchặn quảng cáo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chăn nuôi heo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chăn Nuôi Lợn Tiếng Anh Là Gì