CHANEL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
CHANEL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từchanel
chanelthương hiệu chanel
chanel
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mà CHANEL là một trong số chúng.I need some Chanel in my life.
Tôi cần một Channing trong cuộc sống của tôi.Presenter Julianne Moore arrives wearing Chanel.
Diễn viên Julianne Moore trong váy Chanel.She is the face of Chanel and Balenciaga.
Cô còn là gương mặt đại diện của thương hiệu Chanel và Balenciaga.Brad Pitt is the first man to be the face of Chanel No5.
Brad Pitt cũng trở thành gương mặt nam đầu tiên đại diện cho Chanel No. 5. Mọi người cũng dịch gabriellechanel
cocochaneloncesaid
Chanel was awarded the Neiman Marcus Fashion Award in 1957.
Valentino đã được trao giải thưởng“ Neiman Marcus Fashion” vào năm 1967.Since 1978 the in-house perfumer for Chanel has been Jacques Polge.
Từ năm 1978người làm nước hoa chính cho thương hiệu Chanel là Jacques Polge.Chanel was honored with the Neiman Marcus Fashion Award in the year 1957.
Valentino đã được trao giải thưởng“ Neiman Marcus Fashion” vào năm 1967.Southern England sits on the south of River Thames and the Bristol Chanel.
Miền Nam nước Anh là khoảng khu vực phía nam của sông Thames và Bristol Channel.It surpassed Chanel, Gucci, Prada, and countless other famous fashion houses.
Cùng với Chanel, Gucci, Prada và vô số những nhà mốt danh tiếng khác.When someone thinks of fashion, the Chanel logo definitely comes up.
Khi ai đó nghĩ về thời trang,hình ảnh thiết kế logo thương hiệu Chanel chắc chắn xuất hiện.Bleu de Chanel is a woody aromatic perfume presented by Chanel for men.
Bleu de Chanel của Chanel là một nước hoa thuộc họ woodys aromatic dành cho nam giới.Her grandfather inspired Coco Chanel and Christian Dior to use crystal.
Ông nội của cô lấy cảm hứng từ Coco Chanel và Christian Dior để sử dụng tinh thể.The most courageous act is still to think for yourself.aloud.-coco chanel.
Hành động dũng cảm nhất chính là luôn nghĩ cho bản thân mình như một điều hiển nhiên.-COCO CHANEL.During the 1980s Chanel opened up more than 40 Chanel boutiques worldwide.
Trong thập niên 1980,Chanel đã mở 40 cửa hiệu thời trang trên khắp thế giới.The bravest act is still to think for yourself, out loud.”- Coco Chanel, founder of Chanel.
Hành động dũng cảm nhất vẫn là suy nghĩ cho chính mình”-Nhà sáng lập thương hiệu Chanel, Coco Chanel..France's Chanel said it would not renew her contract when it expires next month.
Hãng Chanel của Pháp cho biết, họ sẽ không gia hạn hợp đồng với cô, sau khi hợp đồng cũ hết hạn trong tháng này.In film, for instance, we had three Coco Chanel movies released within nine months.
Như trong điện ảnh,chúng ta bắt gặp ba bộ phim về Coco Chanel ra đời cách nhau mỗi 9 tháng.Lagerfeld, who began his career as an assistant to Pierre Balmain in 1955,joined Chanel in 1983.
Karl Lagerfeld bắt đầu sự nghiệp với tư cách là trợ lý cho NTK Pierre Balmain vào năm 1955 vàgia nhập hãng Chanel vào năm 1983.His strong suit was his ability to continually reinterpret the Chanel style, while keeping the brand's image at the highest level.
Ông liên tục diễn giải, làm mới phong cách của Chanel trong khi vẫn giữ hình ảnh thương hiệu ở mức cao nhất.As both Alain and Gerard near their 70s,it still remains unknown who will succeed them in the Chanel business.
Khi cả Alain và Gerard đã gần 70 tuổi, thế giới vẫnchưa biết ai sẽ là người kế nghiệp tiếp quản công việc kinh doanh của Chanel.One of the most expensive Chanel items is the“The Chanel“Diamond Forever” Classic Bag, sold at approximately $261,000.
Một trong những mặt hàngxa xỉ giá trị nhất của hãng Chanel là chiếc túi cổ điển“ Diamond Forever” được bán với giá xấp xỉ 261.000 USD.In conjunction with her success in the film industry,Kidman became the face of the Chanel No. 5 perfume brand.
Cùng với những thành công trong điện ảnh, Kidman trở thành gương mặt đạidiện của nhãn hiệu nước hoa Channel No. 5.Chanel in 1993 acquired Manufacture G&F Châtelaine in La Chaux-de-Fonds in order to produce Chanel watches in Switzerland.
Chanel vào năm 1993 đã mua cơ sở sản xuất G& F châtelaine ở La Chaux de Fonds, để sản xuất đồng hồ dưới nhãn hiệu Chanel tại Thụy Sỹ.The couple spent time together at fashionable resorts such as Deauville,but he was never faithful to Chanel.
Cặp đôi này đã dành thời gian bên nhau tại những khu nghỉ dưỡng thời thượng như Deauville,nhưng ông ấy chưa bao giờ chung thủy với Coco.Chanel's beauty line Coco Chanel invited five girls from Producer 101 to visit their new pop-up store in Shanghai on May 18.
Nhãn hiệu Coco Chanel của hãng Chanel mời năm thí sinh của Producer 101 đến thăm cửa hàng pop- up vừa khai trương của hãng ở Thượng Hải.Karl Lagerfeld recently filmed her for a Dom Perignon campaign,some ten years after her first appearances in Chanel adverts.
Karl Lagerfeld đã quay phim cô cho đợt quảng cáo cho hãng rượu vang Dom Perignon, khoảng 10 năm sau lần xuấthiện đầu tiên trong các quảng cáo của hãng Chanel.Chanel was only 6 weeks old when Mrs. Shaughnessy, a single mother at the time, adopted her from a shelter while serving with the United States Army in Newport News, Virginia, in 1988.
Chanel chỉ mới 6 tuần tuổi khi bà Shaughnessy, một bà mẹ đơn thân vào thời điểm đó, nhận nuôi Chanel từ một nơi trú ẩn động vật trong khi phục vụ với Quân đội Hoa Kỳ tại Newport News, Virginia, năm 1988.Sednaoui also starred opposite French actor Pascal Greggory in Karl Lagerfeld's short film Remember Now,the introduction to the 2010 Chanel Cruise Collection.
Sednaoui cũng đóng vai chính bên cạnh diễn viên người Pháp Pascal Greggory trong bộ phim ngắn Remember Now của Karl Lagerfeld, phần giới thiệu bộsưu tập Cruise Collection 2010 của Chanel.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.1181 ![]()
![]()
chandrikachanel's

Tiếng anh-Tiếng việt
chanel English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chanel trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
gabrielle chanelgabrielle chanelcoco chanel once saidcoco chanel từng nóiChanel trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - canal
- Người pháp - chanel
- Người đan mạch - chanel
- Thụy điển - chanels
- Na uy - chanel
- Hà lan - chanel
- Tiếng ả rập - شانيل
- Hàn quốc - 샤넬
- Tiếng nhật - シャネル
- Tiếng slovenian - chanel
- Ukraina - шанель
- Tiếng do thái - צ'אנל
- Người hy lạp - σανέλ
- Người hungary - chanelt
- Tiếng slovak - coco
- Người ăn chay trường - шанел
- Urdu - چینل
- Tiếng rumani - chanel
- Người trung quốc - chanel
- Tamil - சேனல்
- Tiếng bengali - চ্যানেল
- Tiếng mã lai - saluran
- Thái - ชาแนล
- Thổ nhĩ kỳ - channel
- Tiếng hindi - चैनल
- Bồ đào nha - chanel
- Tiếng phần lan - chanelin
- Tiếng croatia - šanel
- Tiếng indonesia - chanel
- Séc - channel
- Tiếng nga - шанель
- Tiếng đức - chanel
- Kazakhstan - шанель
- Người serbian - šanel
- Tiếng tagalog - chanel
- Đánh bóng - chanel
- Người ý - chanel
Từ đồng nghĩa của Chanel
channel canalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chanel Có Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Channel - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "channel" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ Channel - Từ điển Anh - Việt
-
Chanel Nghĩa Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Từ điển Anh Việt "channel" - Là Gì? - Vtudien
-
Chanel – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chanel Nghĩa Là Gì - Hỏi - Đáp
-
Channel Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Chanel Nghĩa Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Nghĩa Của Từ : Channel | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Chanel Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
Channel Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Chanel Tiếng Việt Là Gì - Thả Rông
-
Chanel Nghĩa Là Gì - Học Tốt