Chẳng Hạn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
chẳng hạn trong Tiếng Anh là gì?chẳng hạn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chẳng hạn sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • chẳng hạn

    for example; for instance; let us say; eg; like

    so với năm ngoái chẳng hạn, thì tiến bộ hơn nhiều compared with last year for example, there has been great progress

    nếu chiếc xe trị giá 10000 quan chẳng hạn thì có quá đắt hay không? if the car cost 10000 francs, let us say, is that too expensive?

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • chẳng hạn

    Namely, for example, for instance

    so với năm ngoái, chẳng hạn, thì tiến bộ hơn nhiều: compared with last year for example, there has been great progress

    có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như cần cù, giản dị: there are many strong points, namely industriousness and simplicity

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • chẳng hạn

    for instance, for example, namely

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • chẳng
  • chẳng ai
  • chẳng bõ
  • chẳng bù
  • chẳng có
  • chẳng cứ
  • chẳng dè
  • chẳng gì
  • chẳng hề
  • chẳng là
  • chẳng lẽ
  • chẳng nề
  • chẳng nỡ
  • chẳng chi
  • chẳng còn
  • chẳng cần
  • chẳng hạn
  • chẳng lựa
  • chẳng may
  • chẳng nên
  • chẳng nữa
  • chẳng qua
  • chẳng sao
  • chẳng thà
  • chẳng vừa
  • chẳng biết
  • chẳng buồn
  • chẳng bằng
  • chẳng cùng
  • chẳng khác
  • chẳng phải
  • chẳng quản
  • chẳng thua
  • chẳng thèm
  • chẳng có ai
  • chẳng có gì
  • chẳng hề gì
  • chẳng kỳ ai
  • chẳng là gì
  • chẳng những
  • chẳng ra gì
  • chẳng trách
  • chẳng ... gì
  • chẳng còn gì
  • chẳng có lúc
  • chẳng kém ai
  • chẳng một ai
  • chẳng ra hồn
  • chẳng sao cả
  • chẳng tí nào
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Chẳng Hạn Tiếng Anh Là Gì