Từ điển Tiếng Việt "chẳng Hạn" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chẳng hạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chẳng hạn

- trgt. Thí dụ như: Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở Đồ-sơn hay Sầm-sơn.

np. Để trình bày những ví dụ, những dẫn chứng. Anh ấy có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như tận tụy, cần cù. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chẳng hạn

chẳng hạn
  • Namely, for example, for instance
    • so với năm ngoái, chẳng hạn, thì tiến bộ hơn nhiều: compared with last year for example, there has been great progress
    • có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như cần cù, giản dị: there are many strong points, namely industriousness and simplicity
Lĩnh vực: toán & tin
for example
chẳng hạn (như)
for instance
chẳng hạn (như)
instance for

Từ khóa » Chẳng Hạn Tiếng Anh Là Gì