Chẳng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ŋ˧˩˧ | ʨaŋ˧˩˨ | ʨaŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨaŋ˧˩ | ʨa̰ʔŋ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 庄: chẳng, giặng, bành, trang, giằng, chăng, dặng
- 拯: chẳng, cực, chẩng, chặn, chững, giẩng, chặng, xửng, chăng, chửng, chựng
- 庒: chẳng, chăng
- 極: chẳng, cực, cọc
- 丕: phỉ, chẳng, phi, vạy, chăng, vầy, vậy, bậy
- 丞: chẳng, thừa
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chằng
- chàng
- chăng
- chặng
Phó từ
chẳng
- Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn. Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
- Dẫu rằng không. Chẳng chua cũng thể là chanh. Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)
- Nếu không. Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao) Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)
- Không có. Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chẳng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Phó từ
chẳng
- Không, chẳng.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Phó từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Chẳng Bằng Có Nghĩa Là Gì
-
'chẳng Bằng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chẳng Bằng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Chẳng - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Giải Thích ý Nghĩa Mưu Cao Chẳng Bằng Chí Dày Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt "chẳng" - Là Gì? - Vtudien
-
Mưu Cao Chẳng Bằng Chí Dày Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Bằng Mặt Chẳng Bằng Lòng Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Câu Nói "nhìn Lên Mình Chẳng Bằng Ai, Nhưng Nhìn Xuống Không Ai ...
-
Nguồn Gốc Của “tày” - Báo điện Tử Bình Định
-
KHÔNG, CHẲNG, CHĂNG, CHẢ, CHỚ, ĐỪNG... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Tản Mạn Về Mảnh Bằng Ph.D
-
Từ Láy Là Gì? Tác Dụng Của Từ Láy - Luật Hoàng Phi