Từ điển Tiếng Việt "chẳng" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chẳng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chẳng
- trgt. 1. Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn: ớt nào là ớt chẳng cay (cd) 2. Dẫu rằng không: Chẳng chua cũng thể là chanh; chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây (cd) 3. Nếu không: Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn (cd); Chẳng chê cũng mất lề con gái (tng) 4. Không có: Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời (tng).
np. 1. Như tiếng không nhưng có ý quả quyết hơn. Chẳng học mà hay, chẳng cày mà có (t.ng). Chẳng chè, chẳng chén sao say, Chẳng thương chẳng nhớ, sao hay đi tìm (c.d). 2. Nhấn mạnh ý nghĩa của từ hay cụm từ đứng sau. Tưởng là ai, chẳng hóa ra là hắn. Chẳng thà để con tôi dốt.xem thêm: không, chẳng, chưa, cóc
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chẳng
chẳng- adv
- Not at all
- một người làm chẳng nổi: one person cannot do that at all
- thực tế đã chẳng chứng minh điều đó sao?: hasn't reality demonstrated that at all?
- từ đệm: Rather, but in fact, not necessarily
- ngỡ là ai, chẳng hoá ra là anh: thought that it was some stranger, but in fact it turned out to be you!
- Not at all
Từ khóa » Chẳng Bằng Có Nghĩa Là Gì
-
'chẳng Bằng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chẳng Bằng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Chẳng - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Chẳng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Mưu Cao Chẳng Bằng Chí Dày Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Mưu Cao Chẳng Bằng Chí Dày Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Bằng Mặt Chẳng Bằng Lòng Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Câu Nói "nhìn Lên Mình Chẳng Bằng Ai, Nhưng Nhìn Xuống Không Ai ...
-
Nguồn Gốc Của “tày” - Báo điện Tử Bình Định
-
KHÔNG, CHẲNG, CHĂNG, CHẢ, CHỚ, ĐỪNG... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Tản Mạn Về Mảnh Bằng Ph.D
-
Từ Láy Là Gì? Tác Dụng Của Từ Láy - Luật Hoàng Phi