Chào Hỏi Bằng Tiếng Pháp Cho Người Mới Bắt đầu
Có thể bạn quan tâm
Skip to content 
Chào hỏi trong tiếng Pháp 
Chào hỏi trong tiếng Pháp
- 028.6685.0487
- 090.993.9450
- [email protected]
- By Pháp ngữ Bonjour
- September 24, 2020
Nếu bạn đang là một “tân binh” trong ngôn ngữ Pháp, vậy phân đầu tiên bạn cần tìm hiểu chính là những từ – câu cơ bản nhất của tiếng Pháp chính là chào hỏi bằng tiếng Pháp.

Cùng Pháp ngữ Bonjour điểm một chút chào hỏi bằng tiếng Pháp cơ bản với các từ dưới đây:
- Salut \sa.ly\ : Chào bạn, tạm biệt (cho bạn bè);
- Bonjour \bɔ̃.ʒuʁ\ : Chào buổi sáng/chiều (đến 6h chiều);
- Bienvenue \bjɛ̃.və.ny\ : Chào mừng;
- Bonsoir \bɔ̃.swaʁ\ : Chào buổi tối (từ 6h chiều);
- Bonne journée \bɔn ʒuʁ.ne\: Chúc một ngày tốt lành;
- Bonne soirée \bɔn.swa.\ : Buổi tối tốt lành;
- Bonne nuit \bɔn‿nɥi\ : Chúc ngủ ngon;
- Au revoir \o ʁə.vwaʁ\ : tạm biệt;
- À bientôt \a bjɛ̃.to\: Hẹn sớm gặp lại;
- À tout à l’heure \a tu.t‿a l‿œʁ\ : Hẹn gặp lại (trong ngày);
- Comment allez-vous? \kɔ.mɑ̃.t‿a.le.vu\ : Anh/Chị khỏe không? (cho người mới làm quen/người lớn tuổi hơn);
- Comment vas-tu? \kɔ.mɑ̃.t‿a.le.vu\: Bạn khỏe không? (bạn bè, người trong gia đình);
- Je vais bien \ʒə ve bjɛ̃\: Tôi khỏe;
- Pas mal \pɑ mal\ : Không tệ!;
- Ça va? \sa va\: Bạn khỏe không ?;
- Oui, ça va : Vâng, tôi khỏe;
- Ça va pas \sa va pa\: Tôi không khỏe;
- S’il vous plaît \s‿il vu plɛ\ : Làm ơn (lịch sự);
- S’il te plaît \s‿il tə plɛ\ : Làm ơn (thân thiết);
- Merci \mɛʁ.si\ : Cám ơn;
- De rien \də ʁjɛ̃\ : Không có gì;
- Excusez-moi \ɛk.sky.ze mwa\: Xin lỗi (cho người mới quen, lớn tuổi hơn);
- Excuse-moi : Xin lỗi (cho bạn bè);
- Entrée \ɑ̃.tʁe\ : lối vào <-> Sortie \sɔʁ.ti\ : lối ra;
- Gauche \ɡoʃ\ : bên trái <-> Droite \dʁwat\ : bên phải;
- En haut \ɑ̃ o\ : ở trên <-> En bas \ɑ̃ bɑ\ : ở dưới;
- Pourquoi \puʁ.kwa\ : tại sao <-> Comment \kɔ.mɑ̃\ : như thế nào;
- Avant \a.vɑ̃\: trước <-> Après \a.pʁɛ\ : sau ;
- Quand \kɑ̃\ : khi nào <-> Où \u\ : ở đâu;
- Bon marché \bɔ̃ maʁ.ʃe\ : rẻ <-> Cher \ʃɛʁ\: mắc;
- Chaud \ʃo\ : nóng <-> Froid \fʁwa\: lạnh;
- Tôt \to\: sớm <-> Tard \taʁ\ : muộn;
- Bon \bɔ̃\ : tốt <-> Mauvais \mo.vɛ\ : xấu;
- Devant \də.vɑ̃\ :phía trước <-> Derrière \dɛ.ʁjɛʁ\ : phía sau;
- Ouvert \u.vɛʁ\ : mở <-> Fermé \fɛʁ.me\ : đóng;
- Grand \ɡʁɑ̃\ : lớn <-> Petit \pə.ti\ : nhỏ;
- Aujourd’hui \o.ʒuʁ.d‿ɥi\ : hôm nay / Demain \də.mɛ̃\ : ngày mai;
- Ce matin \sə ma.tɛ̃\ : sáng nay / Cet après-midi \sɛt a.pʁɛ mi.di\ : chiều nay / Ce soir \sə swaʁ\ : tối nay;

Bonjour Team
PrevBài trước đóTIẾNG PHÁP CƠ BẢN – CÂU TRÚC CÂU ĐƠN GIẢN Bài kế tiếpThủ tục cần thiết để du học PhápNext Search SearchBài viết mới nhất
Du học Pháp – Thành phố Nancy
Du học Pháp – Thành phố Avignon
Du học Canada bằng tiếng Pháp
Vừa học vừa làm HR tại Pháp – cơ hội việc làm
Cử nhân Nghệ thuật ẩm thực tại Pháp
Nội dung bài viết
BONJOUR TEAM
Pháp Ngữ Bonjour là ngôi nhà chung cho những ai yêu tiếng Pháp - Văn hóa Pháp.Tổ chức giáo dục đào tạo tiếng Pháp từ căn bản đến nâng cao (Online - Offline)
Đăng ký để được tư vấn lịch học
Tên của bạn* Email của bạn* Số điện thoại* Đăng ký ngay* Vui lòng ghi chính xác số điện thoại để bộ phận lớp học liên hệ xác nhận việc đăng ký của bạn.
error:
Gửi thông tin thành công
Đăng ký tư vấn khoá học
Name Email Phone Trình độ A1 A2 B1 B2 gửi thông tinTừ khóa » Chảo Tiếng Pháp
-
Chảo Bằng Tiếng Pháp - Glosbe
-
Cái Chảo In French - Vietnamese-French Dictionary | Glosbe
-
Chảo Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Chào Hỏi Bằng Tiếng Pháp Sao Cho Chuẩn - Cap France
-
Chào Buổi Tối Tiếng Pháp Nói Như Thế Nào - CAP FRANCE
-
"chảo" Tiếng Pháp Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tiếng Pháp | Thiết Bị Nhà Bếp - Ustensiles De Cuisine - Goethe Verlag
-
Cách để Nói "Chào Buổi Sáng" Bằng Tiếng Pháp - WikiHow
-
Cách để Chào Bằng Tiếng Pháp: 7 Bước (kèm Ảnh) - WikiHow
-
Từ Vựng / Trong Bếp | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Học Tiếng Pháp :: Bài Học 50 Thiết Bị Và Dụng Cụ Nhà Bếp - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Pháp Về NHÀ BẾP Cho Người Bắt đầu Học