Chấp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəp˧˥ | ʨə̰p˩˧ | ʨəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəp˩˩ | ʨə̰p˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chấp”- 汁: hiệp, chấp, trấp
- 卄: nhập, chấp, niệm, trấp
- 执: chấp
- 艹: nghệ, chấp, thảo
- 執: chấp
- 縶: trập, chấp
- 慹: chấp
- 馻: duyện, chấp
- 馽: trập, chấp
- 廿: nhập, trập, chấp, khai, niệm, trấp
- 廾: nhập, chấp, củng, trấp
Phồn thể
- 執: chấp
- 卄: nhập, chấp
- 廿: nhập, chấp
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 汁: chấp, trấp, hiệp
- 𠽃: chấp, chiếp, chép, chíp, giúp
- 𢴇: chấp, giập, chắp, chợp, giúp
- 执: xúp, xấp, chập, chấp, giập, chắp, xụp, chợp, giúp
- 𤎒: giấp, chấp, phấp, chớp
- 襵: níp, triệp, chấp, nếp
- 執: xúp, chụp, xấp, chập, chấp, giập, giộp, chắp, chặp, xụp, xóp, xắp, chộp, chợp, giúp
- 褶: tập, chấp, chiệp, điệp
- 慹: chấp
- 𢩾: chấp, giộp, chộp, chợt, chợp, giúp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chạp
- chắp
- chặp
Động từ
chấp
- Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn. Đánh cờ chấp xe. Chấp tất cả. Một mình chấp ba người.
- Để bụng. Nó còn dại, chấp làm gì.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chấp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Arem
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/cʌːp⁷/
Danh từ
chấp
- chớp.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Arem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Arem
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Arem
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nghĩa Từ Chấp
-
Nghĩa Của Từ Chấp - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chấp" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Chấp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Chấp - Từ điển Hán Nôm
-
Chấp Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chấp Niệm Là Gì ? Khám Phá Nghĩa Của Cụm Từ "Chấp Niệm"
-
Chấp Nhặt Nghĩa Là Gì?
-
Từ Chấp Chiếm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chấp Choá
-
Chấp Niệm Là Gì ? Khám Phá Nghĩa Của Cụm Từ "Chấp Niệm"
-
'chấp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Chấp Mê Bất Ngộ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Luật Hoàng Phi
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support