Tra Từ: Chấp - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 7 kết quả:

卄 chấp執 chấp廿 chấp慹 chấp执 chấp汁 chấp馽 chấp

1/7

chấp [nhập]

U+5344, tổng 3 nét, bộ thập 十 (+1 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hai mươi, 20

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hai mươi. Cũng như 廿. 2. § Ta quen đọc là “chấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hai mươi. Ta quen đọc là chữ chấp.

Tự hình 1

Dị thể 1

廿

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoa Lư cố kinh hữu cảm - 花閭故京有感 (Trương Minh Lượng)• Ngũ Hành sơn kỳ 1 - 五行山其一 (Nguyễn Thượng Hiền)• Thiên Mạc giang dữ hữu - 天幕江與友 (Trần Thiên Dư)• Thư hoài thị Dinh Điền phó sứ Bùi Bá Xương - 書懷示營田副使裴伯昌 (Nguyễn Thông)• Trùng phùng - 重逢 (Lê Thế Vinh) 執

chấp

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cầm, giữ 2. thi hành, thực hiện

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◇Tây du kí 西遊記: “Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân” 三藏心驚, 輪開手, 牽衣執袂, 滴淚難分 (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay. 2. (Động) Bắt, tróc nã. ◇Trang Tử 莊子: “Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử” 此能為大矣, 而不能執鼠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột. 3. (Động) Giữ. ◎Như: “trạch thiện cố chấp” 擇善固執 chọn làm điều tốt phải giữ cho vững. 4. (Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành). ◎Như: “chấp chánh” 執政 nắm chính quyền. ◇Sử Kí 史記: “Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo” 季氏亦僭於公室, 陪臣執國政, 是以魯自大夫以下皆僭離於正道 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo. 5. (Động) Kén chọn. 6. (Động) Thi hành. ◎Như: “chấp pháp” 執法 thi hành theo luật pháp. 7. (Động) Liên kết, cấu kết. 8. (Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng. ◎Như: “chấp hữu” 執友 bạn bè, “phụ chấp” 父執 bạn của cha. 9. (Danh) Bằng chứng. ◎Như: “hồi chấp” 回執 biên nhận (để làm bằng chứng).

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm. ② Giữ. ③ Câu chấp 拘執 không biết biến thông cứ tự cho mình là phải. ④ Bắt. ⑤ Kén chọn. ⑥ Bạn đồng chí gọi là chấp hữu 執友 vì thế nên gọi bố anh em bạn là phụ chấp 父執.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm: 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu; ② Chấp, giữ: 固執 Cố chấp; 爭執 Tranh chấp; 執行 Chấp hành; 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình; ③ Giấy biên nhận: 收執 Giấy biên nhận, biên lai; ④ Bắt: 被執 Bị bắt; 執罪犯 Bắt một tên tội phạm; ⑤ (văn) Kén chọn; ⑥ [Zhí] (Họ) Chấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt kẻ có tội — Nắm lấy. Cầm lấy — Giữ chặt — Chẹn lấp. Bạn bè cùng chí hướng — Làm dúng theo.

Tự hình 5

Dị thể 11

𠌷𠙜𡘺𡙕𢦕𥝡𦎃

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 39

𩮿𩅀𨎌𨄴𦎷𥊝𥊍𥂕𤴢𤎒𤍠𣼳𣙗𣙀𣎖𣊓𣊎𢴇𡼈𡠗𠽃𠌷

Không hiện chữ?

Từ ghép 40

bị kiên chấp nhuệ 被堅執銳 • các chấp sở kiến 各執所見 • câu chấp 拘執 • chấp châm 執針 • chấp chiếu 執照 • chấp chính 執政 • chấp chức 執職 • chấp chưởng 執掌 • chấp dẫn 執引 • chấp dịch 執役 • chấp đơn 執單 • chấp hành 執行 • chấp hữu 執友 • chấp kha 執柯 • chấp kiến 執見 • chấp kinh 執經 • chấp kinh tòng quyền 執經從權 • chấp lễ 執禮 • chấp lưỡng dụng trung 執兩用中 • chấp mê 執迷 • chấp mê bất ngộ 執迷不悟 • chấp nê 執泥 • chấp nghiệp 執業 • chấp ngục 執獄 • chấp ngưu nhĩ 執牛耳 • chấp nhận 執認 • chấp nhất 執一 • chấp pháp 執法 • chấp phất 執紼 • chấp phương 執方 • chấp sự 執事 • chấp thủ 執手 • chấp thù 執讎 • chấp tiên 執鞭 • chấp trung 執中 • chấp ý 執意 • cố chấp 固執 • minh hoả chấp trượng 明火執仗 • phụ chấp 父執 • tranh chấp 爭執

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Hợi niên ngũ nguyệt kính độc đồng tôn tương tế phả phả trưởng Lạc Viên Tôn Thất Đàn tiên sinh “Thận độc ngôn chí” thi hoạ vận dĩ đáp - 乙亥年五月敬讀同尊相濟譜譜長樂園尊室檀先生慎獨言志詩和韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Bắc phong (Xuân sinh nam quốc chướng) - 北風(春生南國瘴) (Đỗ Phủ)• Bi ca tán Sở - 悲歌散楚 (Trương Lương)• Chiết dương liễu ca từ - 折楊柳歌詞 (Thi Nhuận Chương)• Mị thi - 媚詩 (Tô Vũ Nghiêm)• Quân trung tác - 軍中作 (Trần Nguyên Đán)• Quân tử dương dương 2 - 君子陽陽 2 (Khổng Tử)• Tại tuyển trường thuật hoài - 在選場述懷 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tặng Vương Xán - 贈王粲 (Tào Thực)• Thu dạ - 秋夜 (Hồ Chí Minh) 廿

chấp [nhập, trấp]

U+5EFF, tổng 4 nét, bộ củng 廾 (+1 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hai mươi, 20

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hai mươi. ◎Như: “nhập bát tinh tú” 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức “nhị thập bát tú” 二十八宿. 2. § Ghi chú: Ta quen đọc là “chấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hai mươi. Ta quen đọc là chữ chấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số hai mươi ( 20 ). Đáng lẽ đọc Nhập.

Tự hình 4

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh trung tác - 病中作 (Nguyễn Xuân Ôn)• Đáp hoạ Kỉnh Chỉ thị Phan Văn Hy hiền hữu ký hoài nguyên vận - 答和敬止氏潘文譆賢友寄懷原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Đề bích Hoằng Tế tự kỳ 2 - 題壁宏濟寺其二 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Giới lộ hành - 薤露行 (Tào Tháo)• Hạ trung tiếp đáo khuê vi hung tấn ai cảm kỷ thực (thất ngôn cổ phong thập nhị vận) - 夏中接到閨幃凶訊哀感紀實(七言古風拾貳韻) (Phan Huy Ích)• Khốc thứ nam Kính Chỉ - 哭次男涇沚 (Huệ Phố công chúa)• Nghĩ tổng hội vãn Đông Dương tiên sinh - 擬總會挽東暘先生 (Phạm Thận Duật)• Quá Ngô giang hữu cảm - 過吳江有感 (Ngô Vĩ Nghiệp)• Tích niên kim nhật đáo Côn Lôn kỳ 1 - 昔年今日到崑崙其一 (Huỳnh Thúc Kháng)• Yên trung tặng Tiền biên tu Bỉnh Đắng - 燕中贈錢編修秉鐙 (Cố Viêm Vũ) 慹

chấp [niệp, triệp]

U+6179, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ sệt.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢡶𢢍𰑔

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 28

𥂕𡠗𩮿𩅀𨎌𦎷𥊍𤴢𤍠𣙗𣊓𡼈

Không hiện chữ?

chấp

U+6267, tổng 6 nét, bộ thủ 手 (+3 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cầm, giữ 2. thi hành, thực hiện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 執.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm: 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu; ② Chấp, giữ: 固執 Cố chấp; 爭執 Tranh chấp; 執行 Chấp hành; 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình; ③ Giấy biên nhận: 收執 Giấy biên nhận, biên lai; ④ Bắt: 被執 Bị bắt; 執罪犯 Bắt một tên tội phạm; ⑤ (văn) Kén chọn; ⑥ [Zhí] (Họ) Chấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 執

Tự hình 3

Dị thể 7

𠌷𡘺𡙕𢦕𥝡

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢩾

Không hiện chữ?

Từ ghép 8

chấp chiếu 执照 • chấp chính 执政 • chấp chưởng 执掌 • chấp hành 执行 • chấp pháp 执法 • chấp phất 执绋 • chấp sự 执事 • cố chấp 固执

Một số bài thơ có sử dụng

• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Miên 4 - 綿 4 (Khổng Tử) 汁

chấp [hiệp, trấp]

U+6C41, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhựa, chất lỏng. ◎Như: “quả chấp” 果汁 nước trái cây, “nhũ chấp” 乳汁 sữa. 2. (Danh) Vừa mưa vừa tuyết. 3. Một âm là “hiệp”. (Động) Hòa. § Thông “hiệp” 協.

Tự hình 3

Từ ghép 1

nhũ chấp 乳汁

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoè diệp lãnh đào - 槐葉冷淘 (Đỗ Phủ)• Mạnh thương tào bộ chỉ lĩnh tân tửu tương nhị vật mãn khí kiến di lão phu - 孟倉曹步趾領新酒醬二物滿器見遺老夫 (Đỗ Phủ)• Thất bộ thi - 七步詩 (Tào Thực) 馽

chấp [trập]

U+99BD, tổng 14 nét, bộ mã 馬 (+4 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

ngăn chân ngựa lại

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngăn chân ngựa lại.

Tự hình 2

Dị thể 4

𩡳𩢏𱅁

Không hiện chữ?

Từ khóa » Nghĩa Từ Chấp