Charming - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
    • 1.5 Từ đảo chữ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh)IPA(ghi chú):/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɑː(ɹ)mɪŋ

Động từ

charming

  1. Dạngphân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charm.

Tính từ

[sửa]

charming

  1. Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn. a charming smile — nụ cười duyên dáng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “charming”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Từ đảo chữ

  • marching
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=charming&oldid=2192406” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɑː(ɹ)mɪŋ
  • Vần:Tiếng Anh/ɑː(ɹ)mɪŋ/2 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục charming 39 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cười Duyên Tiếng Anh