CHẤT CƠ LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẤT CƠ LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chất cơ lý
physical mechanical
cơ học vật lýchất cơ lý
{-}
Phong cách/chủ đề:
Physical and mechanical properties.Trọng lượng nhẹ, tính chất cơ lý cao.
Light weight, high mechanical properties.Tính chất cơ lý tuyệt vời.
Excellent physical mechanical properties.Sức mạnh cao. Có tính chất cơ lý tốt.
High strength. Has good mechanical properties.Tính chất cơ lý tuyệt vời.
Excellent mechanical and physical properties.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlý do tốt trợ lý ảo lý do rất tốt lý tưởng hơn lý tưởng cao lý do rất nhiều đại lý mới lý tưởng đó địa lý lớn HơnSử dụng với động từhệ thống quản lýlý do chính cơ quan quản lýbộ vi xử lýcông ty quản lýphần mềm quản lýkhả năng xử lýkhả năng quản lýthời gian xử lýkỹ năng quản lýHơnSử dụng với danh từlý do pháp lývật lýlý thuyết tâm lýcông lýtrợ lýđại lýtriết lýhành lýHơnNhiệt độ 550~ 570 the,thép có tính chất cơ lý tốt nhất.
Tempering temperature 550~ 570℃, the steel has the best mechanical properties.S275JR tính chất cơ lý tấm thép.
S275JR mechanical properties steel plate.Tính chất cơ lý của các lớp đối với vòi phun cát cacbua vonfram.
Physical and mechanical properties of grades for tungsten carbide sand blasting nozzle.Đúc có tính chất cơ lý tuyệt vời.
Castings have excellent mechanical and physical properties.Tính chất cơ lý của các cấp chính.
Physical& mechanical properties of main grades.Phôi hợp kim cótrọng lượng cao WE43 với tính chất cơ lý tốt, chống ăn mòn tuyệt vời.
High strength casting alloy billet WE43 with good mechanical properties, excellent corrosion resistance.Tính chất cơ lý tốt: căng, mệt mỏi và vỡ nứt.
Good mechanical properties: tensile, fatigue and creep-rupture.Độ đồng đều, độ bóng và tính chất cơ lý phụ thuộc nhiều vào quá trình và điều kiện thi công.
The uniformity, glossiness and mechanical properties depend on the process and conditions of application.Tính chất cơ lý và vật lý- Tiêu chuẩn Châu Âu về độ an toàn của đồ chơi EN 71 phần 1.
Mechanical and physical properties- European standard on safety of toys EN 71 part 1:2014.Kiểm tra tính chất cơ lý của thành phẩm.
Inspect physical& mechanical properties of finished products.Các bộ phận nylon có khả năng kháng hóa chất tốt,tính chất cơ lý tốt ở nhiệt độ cao.
Nylon parts have outstanding chemical resistance, good mechanical properties at elevated temperatures.PH có các tính chất cơ lý tuyệt vời và có thể được vẽ sâu, rèn, hàn và tạo hình.
PH has excellent physical and mechanical properties and may be deep drawn, forged, welded and formed.Là một á kim, antimon tương tự như kim loại ở bề ngoài và nhiều tính chất cơ lý, nhưng không phản ứng như các kim loại về mặt hóa học.
A metalloid, antimony resembles a metal in appearance and physical properties, but chemically it does not react as a metal.Các tính chất cơ lý và chính của các chỉ số phải phù hợp với các quy định của[ lưu lượng( L/ s)].
The main physical and mechanical properties of the indicators should be in accordance with the provisions of[flow(L/s)].Luyện kim bột có thành phần hóa học độc đáo và tính chất cơ lý, không thể có được bằng phương pháp đúc truyền thống.
Powder metallurgy has unique chemical composition and mechanical and physical properties, which cannot be obtained by traditional casting methods.Nhựa peek có tính chất cơ lý tốt và chịu được hóa chất, chống mài mòn, tính chống chịu hydrolysis vv;
Peek plastic has good mechanical properties and chemical resistance, abrasion resistance, and hydrolysis resistance properties etc.;Việc sử dụng các bộ lọc từ lưới silica cho phép giảm khuyết tật đúc 1,5- 2 lần, cải thiện cấu trúc kim loại,tăng các tính chất cơ lý và công nghệ của nó.
Usage of filters from silica mesh allows to reduce moulding defects 1,5-2 times, improve metal structure,increase its physical-mechanical and technological properties.VIIPLUS 20 POM BusHING có tính chất cơ lý tốt, cũng có tính chất hóa học chắc chắn.
VIIPLUS 20 series POM BUSHINGS has good physical& mechanical properties, also has certainly chemical properties.Một quá trình duy nhất chuyển PTFE sang một vi- Cấu trúc xơ xốp, Tạo ra một chất kết dính với sựkết hợp vượt trội của các tính chất cơ lý và hóa học.
A unique process converts PTFE to a micro-porous fibrous structure,resulting a sealant with an unsurpassed combination of mechanical and chemical properties.Khả năng chịu đựng tốt về độ cứng, tính linh hoạt và độ bám dính, tính chất cơ lý tốt, khả năng chịu nhiệt cao, ăn mòn tốt, thời tiết và tính kháng hóa chất..
Excellent physical performance in hardness, flexibility and adhesion, good mechanical properties, outstanding heat resistance, fine corrosion, weather and chemical resistance.Nệm cao su lão hóa là nệm có các tính chất cơ lý( lực chịu nén ép, lực kéo đứt, lực xé rách, độ đàn hồi,…) sụt giảm trầm trọng đi đến vô dụng, ta thường gọi là hiện tượng bở, mục( Nệm bị bể khi đứng trên nệm).
Aged rubber mattresses have seriously reduced physical and mechanical features, such as tensile strength, tear strength and elasticity. Such features lead to a useless state that is often called rottenness, in which a mattress is damaged if a user stands on it.Khi sử dụng nhựa nhiệt dẻo và nhựa tổng hợp như phenol aldehyde, polyester, epoxy, PST, polyamide, nó có thể cải thiện đáng kể sức căng khô, sức nén, sức chịu tải,tính chất cơ lý và tính chất điện ướt, cũng cải thiện tính ướt và sự phân tán của nhồi vào ploymer.
When used in thermoplastic and themoplasetting resin such as phenol aldehyde, polyester, epoxy, PST, polyamide, it can greatly improve dry and wet sending strength, compression strength,shear strength and physical mechanical properties and wet electric properties, also improve the wetting property and dispersion of stuffing into ploymer.Tinh thể laser YVO4 có độtinh khiết cao có các tính chất cơ lý tốt và là thành phần lý tưởng của các thành phần phân cực quang do phạm vi trong suốt rộng và tốc độ lưỡng chiết cao.
High purity YVO4 laser crystal has good mechanical and physical properties and is an ideal component of optical polarization components due to its wide transparency range and high birefringence rate.Khi sử dụng nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt dẻo như phenol Alde Hyde, polyester, epoxy, PBT, polyamide, cacbonat, nó có thể cải thiện đáng kể độ bền uốn khô, ướt,sức bền cắt và các tính chất cơ lý khác cũng như tính chất điện ướt. tài sản ướt và phân tán nhồi vào polymer.
When used in thermoplastic and thermosetting resin such as phenol Alde Hyde, polyester, epoxy, PBT, polyamide, carbonate, it can greatly improve dry and wet bending strength, compression strength,shear strength and other physical mechanical properties and wet electric properties, also improve the wetting property and dispersion of stuffing into polymer.Van màng PVDF với PTFE Menbrance,là một loại van nhựa Fluoride có tính chất cơ lý hóa học tuyệt vời, tính ổn định hóa học PVDF làm cho nó không có phản ứng với các chất khác, nó có đặc tính chống ăn mòn tuyệt vời và có thể được sử dụng cho axit mạnh.
PVDF Diaphragm Valve with PTFE Menbrance,is a kind of Fluoride plastic valve with excellent physical mechanical and chemical properties, PVDF chemical stability make it no reaction with other substances, it have excellent corrossion resist property and can be used for strong acid.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4931, Thời gian: 0.0219 ![]()
![]()
chất có khả năngchất curcumin

Tiếng việt-Tiếng anh
chất cơ lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chất cơ lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
quản lý cơ sở vật chấtfacilities managementfacility managementxử lý chất thải hữu cơorganic waste treatmentTừng chữ dịch
chấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicalcơdanh từmusclebodycơtính từmechanicalcơđại từyourlýtính từliphysicallýdanh từreasonmanagementlýtrạng từlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Chất Cơ Lý Tiếng Anh Là Gì
-
"tính Chất Cơ Lý" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "tính Chất Cơ Lý" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tính Chất Cơ Lý - Từ điển Việt - Anh
-
TÍNH CHẤT CƠ HỌC LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Mechanical Property - Từ điển Số
-
Tính Chất Cơ Bản Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tiêu Chuẩn TCVN 8168-2:2010 Xác định Chỉ Tiêu Cơ Lý Của Tre Trong ...
-
10 Tính Chất Cơ Lý Của Thép / Công Nghệ | Thpanorama
-
Một Số Tính Chất Vật Lý Và Cơ Lý Của đất - 123doc
-
Các Tính Chất Cơ Lý Chủ Yếu Của Vật Liệu Xây Dựng
-
Phòng Thử Nghiệm Cơ Lý Thép
-
Khoa Học Máy Tính – Wikipedia Tiếng Việt