TÍNH CHẤT CƠ HỌC LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÍNH CHẤT CƠ HỌC LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tính chất cơ học
mechanical propertymechanical propertiesmechanic propertieslà
isarewas
{-}
Phong cách/chủ đề:
Therefore, steel with a smooth surface,precise dimensions, and? good mechanical properties are? required.Hơn nữa, tính chất cơ học của nó, nghĩa là, năng suất hạt, gấp hai lần 304/ 316 austenit.
Furthermore, its mechanical properties, i.e., yield strength, are twice those of 304/316 austenitic grades.Tính chất cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt là rất quan trọng.
High mechanical properties and a good corrosion resistance is critical.Và tính chất cơ học tốt.
And good mechanical property.Tính chất cơ học rất tốt.
Very good mechanical properties.Môi trường và tính chất cơ học.
Environment and Mechanical Properties.Nó có tính chất cơ học tốt.
It has good mechanical property.POM là một loại nhựa kỹ thuật với tính chất cơ học tốt.
POM is a kind of engineering plastic with good mechanical properties.Chất nhựa kéo dài cường độ cao, kháng nước nhẹ và tính chất cơ học nhìn chung là tốt.
Tough resin with high tensile elongation, mild wate resistance and generally good mechanical properties.Tính chất cơ học và tính vật lý.
Mechanical properties and physical properties.Thành phần hóa học và tính chất cơ học.
Chemical Compositions and mechanical properties.Thành phần hoá học và tính chất cơ học.
Chemical composition and Mechanical property.Thành phần hóa học và tính chất cơ học.
Chemical composition and mechanical properties.Tính chất cơ học máy thử nghiệm;
Mechanical properties testing machine;Tính chất cơ học kim loại hàn.
Weld metal mechanical properties.Độ cứng và tính chất cơ học cao.
High hardness and mechanical properties.Nhiệt độ cao tốt tính chất cơ học.
Good high temperature mechanical properties.Tính chất cơ học ở nhiệt độ phòng.
Mechanical properties at room temperature.Tính chất cơ học bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi boron được thêm vào là tính cứng.
The mechanical property most affected by added boron is hardenability.Tính chất cơ học ở nhiệt độ phòng.
Mechanical properties in room temperature.Đây là một yếu tố cơ bản xác định tính chất cơ học của vật liệu thép.
It is a fundamental factor that defines the Mechanical properties of the steel material.Tính chất cơ học tốt của mối hàn.
Good mechanical properties of solder joints.Tính chất cơ học của kim loại ký gửi.
Mechanical properties of deposited metal.Tính chất cơ học của thép không gỉ 304.
Mechanical Properties of 304 stainless steel.Tính chất cơ học được theo tiêu chuẩn thép.
Mechanical properties are according to steel standards.Tính chất cơ học: Lớp 1 Lớp 6.
Mechanical Properties: Grade 1 Grade 6.Tính chất cơ học tốt hơn vật liệu gỗ.
Mechanical properties Better than wood materials.Trạng thái cung cấp và tính chất cơ học.
Supply state and mechanical properties.Tính chất cơ học của kim loại lắng đọng.
Mechanical properties of deposition metal.Các tính chất vật lý của một đối tượng được xác định theo truyền thống của cơ học cổ điển thường được gọi là tính chất cơ học.
The physical properties of an object that are traditionally defined by classical mechanics are often called mechanical properties.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1199737, Thời gian: 0.6571 ![]()
tính chất công việctính chất của chúng

Tiếng việt-Tiếng anh
tính chất cơ học là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tính chất cơ học là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalitychấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicalcơdanh từmusclebodymotorcơtính từmechanicalcơđại từyourhọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademiclàđộng từislàgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Chất Cơ Lý Tiếng Anh Là Gì
-
"tính Chất Cơ Lý" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "tính Chất Cơ Lý" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tính Chất Cơ Lý - Từ điển Việt - Anh
-
CHẤT CƠ LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Mechanical Property - Từ điển Số
-
Tính Chất Cơ Bản Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tiêu Chuẩn TCVN 8168-2:2010 Xác định Chỉ Tiêu Cơ Lý Của Tre Trong ...
-
10 Tính Chất Cơ Lý Của Thép / Công Nghệ | Thpanorama
-
Một Số Tính Chất Vật Lý Và Cơ Lý Của đất - 123doc
-
Các Tính Chất Cơ Lý Chủ Yếu Của Vật Liệu Xây Dựng
-
Phòng Thử Nghiệm Cơ Lý Thép
-
Khoa Học Máy Tính – Wikipedia Tiếng Việt