Chật Hẹp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chật hẹp
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chật hẹp tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chật hẹp trong tiếng Trung và cách phát âm chật hẹp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chật hẹp tiếng Trung nghĩa là gì.
chật hẹp (phát âm có thể chưa chuẩn)
书逼仄 ; 逼; 逼狭 《地方窄。》褊 (phát âm có thể chưa chuẩn) 书逼仄 ; 逼; 逼狭 《地方窄。》褊 ; 褊狭 《狭小; 狭隘。》đất đai chật hẹp土地褊狭; 土地褊小。nhà bếp chật hẹp. 厨房褊窄。局促 ; 褊窄 ; 褊小 ; 狭小。 《气量狭窄; 窄小。》phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn. 房间太局促, 走动不便。 跼蹐;跼促 《狭隘; 不舒展。》陋 《 (住的地方)狭小, 不华美。》căn phòng chật hẹp. 陋室。ngõ hẻm chật hẹp. 陋巷。仄; 狭隘; 狭窄; 窄; 侷; 隘 《横的距离小(跟"宽"相对)。》quá chật hẹp逼仄。Một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn. 一本书就像一艘船, 带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。Nếu muốn tra hình ảnh của từ chật hẹp hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đổi thay tiếng Trung là gì?
- cường bạo tiếng Trung là gì?
- kiểm tra xuôi tiếng Trung là gì?
- cây sam tiếng Trung là gì?
- bán phá giá dumping tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chật hẹp trong tiếng Trung
书逼仄 ; 逼; 逼狭 《地方窄。》褊 ; 褊狭 《狭小; 狭隘。》đất đai chật hẹp土地褊狭; 土地褊小。nhà bếp chật hẹp. 厨房褊窄。局促 ; 褊窄 ; 褊小 ; 狭小。 《气量狭窄; 窄小。》phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn. 房间太局促, 走动不便。 跼蹐;跼促 《狭隘; 不舒展。》陋 《 (住的地方)狭小, 不华美。》căn phòng chật hẹp. 陋室。ngõ hẻm chật hẹp. 陋巷。仄; 狭隘; 狭窄; 窄; 侷; 隘 《横的距离小(跟"宽"相对)。》quá chật hẹp逼仄。Một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn. 一本书就像一艘船, 带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
Đây là cách dùng chật hẹp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chật hẹp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 书逼仄 ; 逼; 逼狭 《地方窄。》褊 ; 褊狭 《狭小; 狭隘。》đất đai chật hẹp土地褊狭; 土地褊小。nhà bếp chật hẹp. 厨房褊窄。局促 ; 褊窄 ; 褊小 ; 狭小。 《气量狭窄; 窄小。》phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn. 房间太局促, 走动不便。 跼蹐;跼促 《狭隘; 不舒展。》陋 《 (住的地方)狭小, 不华美。》căn phòng chật hẹp. 陋室。ngõ hẻm chật hẹp. 陋巷。仄; 狭隘; 狭窄; 窄; 侷; 隘 《横的距离小(跟 宽 相对)。》quá chật hẹp逼仄。Một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn. 一本书就像一艘船, 带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。Từ điển Việt Trung
- lỗ bắt ri vê tiếng Trung là gì?
- dịp tiếng Trung là gì?
- linh thần tiếng Trung là gì?
- hưu dưỡng tiếng Trung là gì?
- cái vó tiếng Trung là gì?
- làm bế tắc tiếng Trung là gì?
- Hy Lạp tiếng Trung là gì?
- không tuân theo tiếng Trung là gì?
- binh hèn tướng nhát tiếng Trung là gì?
- ghi trong tim tiếng Trung là gì?
- nhà hát thực nghiệm tiếng Trung là gì?
- nhớ quê tiếng Trung là gì?
- hoa văn chìm tiếng Trung là gì?
- nhện đen tiếng Trung là gì?
- chuyển động mặt phẳng tiếng Trung là gì?
- bản thổ tiếng Trung là gì?
- in văn bản tiếng Trung là gì?
- chống lạnh tiếng Trung là gì?
- chủ nghĩa dân chủ cấp tiến tiếng Trung là gì?
- dịch máy tiếng Trung là gì?
- sốt hồi quy tiếng Trung là gì?
- kêu giá tiếng Trung là gì?
- cười mỉm chi tiếng Trung là gì?
- bách gia tiếng Trung là gì?
- nhiệt liệu pháp tiếng Trung là gì?
- khách sáo tiếng Trung là gì?
- pháp môn tiếng Trung là gì?
- thụt đầu thụt cổ tiếng Trung là gì?
- địch tiếng Trung là gì?
- truyền nhanh tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chật Hẹp Tiếng Trung Là Gì
-
Hẹp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "chật Hẹp" - Là Gì?
-
Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung: Giải Thích Và Cách Dùng Chuẩn
-
Địa Chỉ Học Tiếng Trung Chất Lượng TpHCM Và Bình Dương
-
Tra Từ: 仄 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 小 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Thường Gặp
-
Một Số Cặp Từ Vựng Trái Nghĩa Tiếng Trung
-
Chật Hẹp - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Ví Dụ | Glosbe
-
Đặt Câu Với Từ "chật Hẹp"
-
Hẹp Van động Mạch Chủ - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia