CHẤT LỎNG DỄ CHÁY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chất lỏng dễ cháy
flammable liquid
chất lỏng dễ cháycombustible liquid
chất lỏng dễ cháylỏng dễ cháyflammable liquids
chất lỏng dễ cháyof flammable fluids
{-}
Phong cách/chủ đề:
Combustible liquid storage cabient in Red Color.Một xăng bồn chứa nhiên liệulà một an toàn container cho chất lỏng dễ cháy.
A fuel tank is a safe container for flammable fluids.B là chất lỏng dễ cháy như xăng hoặc dầu ăn;
B is flammable liquids, such as gasoline or cooking oil;Cẩn thận khi sử dụng cồn isopropyl, vì đây là chất lỏng dễ cháy.
Be careful when using isopropyl alcohol, as it is a flammable liquid.Nó là một chất lỏng dễ cháy với một mùi khó chịu, tỏi như.
It is a flammable liquid with an unpleasant, garlic-like odor.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcháy rừng vụ cháybáo cháyquá trình đốt cháylửa cháycơ thể đốt cháykhả năng chống cháylượng calo đốt cháycháy nhà vật liệu chống cháyHơnSử dụng với trạng từcháy chậm cháy mãi đốt cháy nhiều hơn Sử dụng với động từbị đốt cháychống cháy nổ bị thiêu cháybị cháy rụi bắt đầu đốt cháybắt đầu cháyphát hiện cháybị bốc cháybị chết cháybáo động cháyHơnĐảm bảo rằngbạn không bao giờ rời khỏi bất kỳ chất lỏng dễ cháy gần nóng lạnh của bạn.
Make certain to never leave any type of flammable fluids near your hot water heater.Hiệu quả cho Class B chất lỏng dễ cháy và không dẫn điện.
It is effective for Class B flammable liquid fires and is electrically non-conductive.Kỹ năng kỹ thuật: giáo dục về hóa học và an toàn( sử dụng chất lỏng dễ cháy, butan lỏng)..
Technical skills: educated in chemistry and safety(use of flammable fluids, liquid butane).Người đàn ông này được cho là đã đổ chất lỏng dễ cháy bên trong tòa nhà trước khi ngọn lửa bùng phát.
The man was reportedly seen pouring a flammable liquid inside the building before it went up in flames.Ví dụ, một chất lỏng dễ cháy sẽ bắt đầu cháy chỉ khi nhiên liệu và oxy kết hợp theo đúng tỷ lệ.
For example, a flammable liquid will start burning only if the fuel and oxygen are in the right proportions.Dimethyl sulfôxít là một chất lỏng trong suốt không màu,và cũng là một chất lỏng dễ cháy hút ẩm.
Dimethyl Sulfoxide is a colorless transparent liquid,and also a hygroscopic combustible liquid.Việc chuyển chất lỏng dễ cháy từ 5 gallon hoặc thùng kim loại lớn hơn có thể không được thực hiện trong phòng thí nghiệm.
Transfer of flammable liquid from five gallon or larger metal containers may not be done in the laboratory.Và giá của két an toàn là rẻ, vì độ dàycủa thép nhỏ hơn nhiều so với tủ chứa chất lỏng dễ cháy.
And the price of safe deposit box is cheap,as its steel thickness is much smaller than flammable liquid storage cabinet.Hiện nay trên thị trường,hầu hết các tủ lưu trữ chất lỏng dễ cháy là A1 lớp với nhiều hình dạng và phong cách.
Currently on the market, most of the flammable liquid storage cabinets are A1 class with a variety of shape and style.Giữ lượng chất lỏng dễ cháy, dễ cháy, oxy hoá và các khí nén độc hại trong giới hạn cho phép.
Keep the amount of flammable liquids, flammable, oxidizing, and toxic compressed gases within the allowable limit.Butyl acetate- Butyl axetat còn được gọi là butyl ethanoate,là este là chất lỏng dễ cháy màu ở nhiệt độ phòng.
N-Butyl acetate, also known as butyl ethanoate,is an ester which is a colorless flammable liquid at room temperature.Bọt Chambers được định nghĩa bởi NFPA- 11 như các cửa xảxả loại II để phân phối bọt đến bề mặt của chất lỏng dễ cháy.
The foam chambers is defined by NFPA-11 as Type IIdischarge outlets for delivering the foam to the surface of a flammable liquid.Những loại nhiên liệu là nhũ tương bao gồm nước và một chất lỏng dễ cháy, chẳng hạn như dầu, nhiên liệu, khí hoặc diesel.
Those type of fuels are emulsions composed of water and a liquid combustible, such as oil, fuel, gas or diesel.Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc.
Flammable liquids, Category 2 or 3, under which specific conditions, such as high pressure or high temperature, may create major-accident hazard, or.Butyl acrylate được chỉ định là chất lỏng dễ cháy thứ II. Nó có thể được ổn định bằng hydroquinone hoặc hydroquinone ethyl ether.
Butyl acrylate is designated a Class II Combustible Liquid.[1] It can be stabilized with hydroquinone or hydroquinone ethyl ether.Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc.
Flammable liquids Category 2 or 3 where particular processing conditions, such as high pressure or high temperature, may create major-accident hazards, or.Dimethoxymethan, còn gọi là methylal, là chất lỏng dễ cháy, không màu với điểm sôi thấp, độ nhớt thấp và khả năng hòa tan tốt.
Dimethoxymethane, also called methylal, is a colorless flammable liquid with a low boiling point, low viscosity and excellent dissolving power.Các nhân viên cứu hỏa đã làm chứng rằng họ đã tìm thấy bốn nơi trong ngôi nhà có chất lỏng dễ cháy được đổ trên sàn nhà, ông Richardson nói.
Firefighters testified they found four places in the mobile home where a flammable liquid was poured on the floor, Richardson said.Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu thiết kế vàchế tạo bồn chứa bằng thép dùng để chứa chất lỏng cháy được và chất lỏng dễ cháy.
This Standard specifies requirements for the design andconstruction of steel tanks for the storage of flammable and combustible liquids.UIP1000- Exd( 20kHz, 1000W)được thiết kế cho ultrasonication của chất lỏng dễ cháy, ví dụ như dung môi trong môi trường nguy hiểm( ATEX).
The UIP1000-Exd(20kHz, 1000W) is designed for the ultrasonication of flammable liquids, e.g. solvents in hazardous environments(ATEX).Bởi vì các sản phẩm dầu mỏ thường có điểm chớp cháy bằng hoặc hơn 200 độ F,chúng thường được phân loại là chất lỏng dễ cháy loại IIIB.
Because petroleum products typically have flash points at or above 200 degrees F,they generally are classified as Class IIIB combustible liquids.Được sử dụng rộng rãi để lưu trữ chất lỏng dễ cháy, điểm chớp cháy thấp trong chất lỏng, điểm chớp lỏng ít hơn 37,8 độ.
Widely used for flammable liquid storage, low flash point in the liquid, liquid flash point is less than 37.8 degrees.Đối với sonication chất lỏng dễ cháy hoặc dung môi trong môi trường nguy hiểm Hielscher cung cấp các hệ thống ultrasonication được chứng nhận FM và ATEX, chẳng hạn như UIP1000- Exd.
For the sonication of flammable liquids or solvents in hazardous environments Hielscher offers FM and ATEX-certified ultrasonication systems, such as the UIP1000-Exd.Thông thường, chúng được sử dụng cho cácmối nguy hiểm có chứa chất lỏng dễ cháy điểm thấp hoặc các mối nguy hiểm với một lượng lớn chất lỏng dễ cháy..
Typically they are employed onhazards that contain low flash point flammable liquids or hazards with large amounts of combustible liquids..Dầu thô, hoặc dầu mỏ, là chất lỏng dễ cháy bao gồm các hydrocarbon và các hợp chất hữu cơ khác được tìm thấy dưới lòng đất thông qua khoan dầu.
Crude oil, or petroleum, is a combustible liquid that consist of hydrocarbons and other natural compounds discovered underneath the planet through oil drilling.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 134, Thời gian: 0.0188 ![]()
chất lỏng dẫn điệnchất lỏng di chuyển

Tiếng việt-Tiếng anh
chất lỏng dễ cháy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chất lỏng dễ cháy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicallỏngtính từliquidloosefluidwaterylỏngdanh từfluiditydễtrạng từeasilydễđộng từeasedễis easydễtính từvulnerablesusceptiblecháydanh từfireflamecombustioncháyđộng từburnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chất Dễ Cháy Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Chất Dễ Cháy In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
LÀ CHẤT DỄ CHÁY In English Translation - Tr-ex
-
Top 15 Chất Lỏng Dễ Cháy Tiếng Anh Là Gì
-
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY Tiếng Anh Là Gì - Trong ... - MarvelVietnam
-
DỄ CHÁY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Inflammable - Từ điển Số
-
Phòng Cháy Chữa Cháy Tiếng Anh Là Gì? Nghề “hot” Không Nên Bỏ Qua
-
Phân Biệt Flammable Và Inflammable - SÀI GÒN VINA
-
Nghĩa Của Từ Dễ Cháy Bằng Tiếng Việt
-
"chất Thải Dễ Cháy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chất Thải Dễ Cháy Trong Tiếng ...
-
Top 20 Chất Gây Cháy Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Tính Dễ Cháy Tiếng Anh Là Gì
-
THUẬT NGỮ PCCC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH