Chất - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨət˧˥ | ʨə̰k˩˧ | ʨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨət˩˩ | ʨə̰t˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chất”- 侄: điệt, chất, trất
- 㘉: chất
- 騭: chí, chất
- 躓: chí, chất
- 劕: chất
- 厔: thất, chất
- 骘: chất
- 厧: chất
- 礩: chí, chất
- 质: chí, chất
- 貭: chất
- 隲: chất
- 郅: chí, chất
- 櫍: chất
- 桎: chất, trất
- 鑕: chất
- 櫛: tiết, chất, tất, trất
- 锧: chất
- 懫: chí, chất
- 質: chí, chất
- 蛭: điệt, chất
- 秷: chất, trất
- 榔: lang, chất
Phồn thể
- 郅: chí, chất
- 侄: chất
- 騭: chất
- 質: chí, chất
- 貭: chất
- 桎: chất
- 隲: chất
- 鑕: chất
- 厔: chất
- 櫍: chất
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 膣: chất
- 郅: chất
- 锧: chất
- 貭: chắc, chất, chát
- 礩: chất
- 蛭: chấy, điệt, chất, chí
- 懫: chất, chí
- 質: chắc, chắt, chật, chất, chát, giắt, chí, chặt, chớt
- 櫍: chất
- 桎: chất, chuối, trất
- 隲: chất
- 劕: chất, xắc, chặt
- 厔: choái, chất, thất, chái
- 质: chất
- 屹: chất, ngất, ngắt, ngật
- 鑕: chất, chặt
- 櫛: tất, chất, trất
- 騭: chất, chí
- 𡂒: rắt, chắt, chật, chất, chát, nhắc, chít, chớt, chợt
- 㩫: chạt, dắt, rắc, chất, giắt, chặt
- 榔: lang, trang, chất
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chặt
- chát
- chắt
- chật
Danh từ
chất
- Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể. Chất đặc. Chất mỡ. Cải tạo chất đất.
- Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật. Vở kịch có nhiều chất thơ.
- Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng. Sự biến đổi về chất.
Động từ
chất
- Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn. Chất hàng lên xe. Củi chất thành đống.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ Ghép Với Chật
-
Chật - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CHẤT 質 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Chật Là Gì, Nghĩa Của Từ Chật | Từ điển Việt
-
Tra Từ: Chất - Từ điển Hán Nôm
-
Đặt Câu Với Từ "chật Vật"
-
Từ Ghép Và Từ Láy . Chật Chội , Xem Xét , Miệt Mài , Mệt Mỏi , Mềm ...
-
Cho Các Từ: Xinh đẹp, Chật Chội, Vẽ, Nhanh Nhẹn, đi đứng, Tươi Tắn ...
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Góp Phần Về Phân Biệt Từ đơn, Từ Ghép, Từ Láy - Tiểu Học Kim Giang
-
Từ Ghép Là Gì? Có Mấy Loại Từ Ghép? - Luật Hoàng Phi
-
Nghĩa Của Từ Chật Chội - Từ điển Việt
-
GIỮ GÌN SỰ TRONG SÁNG TIẾNG VIỆT: “Phong Thanh” Và “Phong ...