Tra Từ: Chất - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

bền

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bền, chắc, kiên cố. 2. (Danh) Tục mượn làm chữ “điệt” 姪 cháu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo” 大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶 (Phiên Phiên 翩翩) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.

Từ điển Thiều Chửu

① Bền. Tục mượn làm chữ điệt 姪 cháu.

Tự hình 4

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𪏀𨒬𤥇𤞂

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)• Hỉ nhàn ca - 喜閒歌 (Phan Huy Ích)• Khúc giang tam chương, chương ngũ cú - 曲江三章,章五句 (Đỗ Phủ)• Mậu Thìn xuân nguyên thí bút - 戊辰春元試筆 (Vũ Phạm Khải)• Thanh minh - 清明 (Đỗ Phủ)• Thị điệt Tá - 示侄佐 (Đỗ Phủ)• Tống Vi thập lục bình sự sung Đồng Cốc quận phòng ngự phán quan - 送韋十六評事充同谷郡防禦判官 (Đỗ Phủ)• Xuân nhật ký nhàn tam tác kỳ 3 - 春日記閒三作其三 (Phan Huy Ích)• Yến Trung Châu sứ quân điệt trạch - 宴忠州使君侄宅 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Từ Ghép Với Chật