Chattel - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃæ.tᵊl/
Danh từ
chattel (thường) số nhiều /ˈtʃæ.tᵊl/
- Động sản. chattel mortgage — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự cầm đồ, sự cược đồ (động sản)
Thành ngữ
- to be the chatttel of: Là vật sở hữu của (nói về người nô lệ).
- chattel slavery system: Chế độ chiếm hữu nô lệ.
- to go away with all one's goods and chattels: Tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chattel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Chiếm Hữu Nô Lệ Tiếng Anh Là Gì
-
"chế độ Chiếm Hữu Nô Lệ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sự Chiếm Hữu Nô Lệ In English - Glosbe
-
'chế độ Chiếm Hữu Nô Lệ' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Định Nghĩa Của Từ 'chế độ Chiếm Hữu Nô Lệ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nô Lệ Tiếng Anh Là Gì | Diễn đàn Sức Khỏe
-
Nô Lệ Tiếng Anh Là Gì? Một Số Cụm Từ Về Chế độ Thông Dụng
-
Top 19 Chế độ Chiếm Hữu Nô Lệ Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất 2022
-
Tư Tưởng Quân Sự Trong Xã Hội Chiếm Hữu Nô Lệ - Bộ Quốc Phòng
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học | Dictionary Of Law
-
Top 15 Chế độ Chiếm Hữu Nô Lệ Nghĩa Là Gì
-
Kiểu Pháp Luật Chiếm Hữu Nô Lệ Là Gì ? Quy định Về ... - Luật Minh Khuê